Đang tải...

3000 từ vựng cơ bản - trang 12

3000 từ thông dụng nhất, phủ phần lớn tiếng Anh đời thường — nên học trước tiên.

3000 từ vựng cơ bản gồm 2560 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
2560
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Mục Đích

Danh sách từ vựng trong bộ 3000 từ vựng cơ bản (trang 12/13)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
dominate/ˈdɑːməneɪt/thống trị
extensive/ɪkˈstensɪv/rộng lớn, sâu rộng
profession/prəˈfeʃən/nghề nghiệp
roughly/ˈrʌf.li/xấp xỉ
visible/ˈvɪz.ə.bəl/có thể thấy, rõ ràng
portrait/ˈpɔːrtrɪt/chân dung
input/ˈɪnpʊt/đầu vào, ý kiến
achievement/əˈtʃiːvmənt/thành tựu
category/ˈkætəɡɔːri/danh mục
constitution/ˌkɑːnstɪˈtuːʃən/hiến pháp
employment/emˈplɔɪmənt/việc làm
independence/ˌɪndɪˈpendəns/độc lập
retain/rɪˈteɪn/giữ lại
transportation/ˌtrænspərˈteɪʃən/vận chuyển, giao thông
united/juːˈnaɪtɪd/thống nhất, đoàn kết
cultural/ˈkʌl.tʃər.əl/thuộc về văn hóa
extent/ɪkˈstent/mức độ
mainly/ˈmeɪnli/chủ yếu
psychology/saɪˈkɑːlədʒi/tâm lý học
reform/rəˈfɔːrm/cải cách
tomato/təˈmeɪtoʊ/cà chua
virtue/ˈvɜːrtʃuː/đức hạnh, phẩm chất tốt
weekly/ˈwiːkli/hàng tuần
admission/ædˈmɪʃən/sự thừa nhận, vé vào cửa
bicycle/ˈbaɪ.sɪ.kəl/xe đạp
consideration/kənˌsɪdəˈreɪʃən/sự cân nhắc
transformation/ˌtrænsfərˈmeɪʃən/sự biến đổi, chuyển đổi
distribute/dɪˈstrɪ.bjuːt/phân phối
excited/ɪkˈsaɪtɪd/hào hứng
expansion/ɪkˈspæn.ʃən/sự mở rộng
inquiry/ˌɪnˈkwaɪri/cuộc điều tra
introduction/ˌɪntrəˈdʌkʃən/sự giới thiệu
neutral/ˈnuːtrəl/trung lập
relatively/ˈrelətɪvli/tương đối
vegetable/ˈvedʒ.tə.bəl/rau củ
veteran/ˈvet.ər.ən/cựu chiến binh, kỳ cựu
sold/soʊld/đã bán
capability/ˌkeɪ.pəˈbɪl.ə.ti/khả năng, năng lực
competitive/kəmˈpetɪtɪv/cạnh tranh
training/ˈtreɪ.nɪŋ/đào tạo, huấn luyện
distribution/ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/sự phân phối
demonstration/ˌdem.ənˈstreɪ.ʃən/sự biểu tình, trình bày
edition/əˈdɪʃən/phiên bản
immigration/ˌɪməˈɡreɪʃən/nhập cư
reply/rɪˈplaɪ/trả lời
scholar/ˈskɑːlər/học giả
altogether/ˌɔːltəˈɡeðər/hoàn toàn, tổng cộng
entity/ˈentəti/thực thể
infant/ˈɪnfənt/trẻ sơ sinh
interaction/ˌɪntərˈækʃən/sự tương tác
numerous/ˈnuːmərəs/nhiều
competitor/kəmˈpetətər/đối thủ
perception/pərˈsepʃən/sự nhận thức
rapidly/ˈræpɪdli/nhanh chóng
typically/ˈtɪpɪkli/thường, điển hình
urban/ˈɜːrbən/đô thị, thành phố
along/əˈlɔːŋ/dọc theo
apparent/əˈperənt/hiển nhiên
considerable/kənˈsɪd.ər.ə.bəl/đáng kể
himself/hɪmˈself/bản thân anh ấy
impose/ˌɪmˈpoʊz/áp đặt
shooting/ˈʃuː.tɪŋ/vụ nổ súng, bắn súng
virtual/ˈvɜːrtʃuːəl/ảo, trực tuyến
academic/ˌækəˈdemɪk/học thuật
complicated/ˈkɑːmpləkeɪtəd/phức tạp
identification/aɪˌdentəfəˈkeɪʃən/sự nhận dạng
adjustment/əˈdʒʌstmənt/sự điều chỉnh
anybody/ˈenibədi/bất kỳ ai
economic/ˌekəˈnɑːmɪk/kinh tế
establishment/ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/sự thành lập, cơ sở
laboratory/ˈlæbrətɔːri/phòng thí nghiệm
concerned/kənˈsɜːrnd/lo lắng, liên quan
repeatedly/rɪˈpiː.tɪd.li/lặp đi lặp lại
selection/səˈlekʃən/sự lựa chọn
examination/ɪɡˌzæməˈneɪʃən/kỳ thi, sự kiểm tra
external/ɪkˈstɜːrnəl/bên ngoài
immigrant/ˈɪməɡrənt/người nhập cư
comparison/kəmˈperəsən/sự so sánh
narrative/ˈnærətɪv/câu chuyện, tường thuật
newly/ˈnuːli/mới
perceive/pərˈsiːv/nhận thức
tendency/ˈten.dən.si/xu hướng, khuynh hướng
regularly/ˈreɡjʊlərli/thường xuyên
effectively/ɪˈfek.tɪv.li/hiệu quả
painter/ˈpeɪntər/họa sĩ
quarterback/ˈkwɔːrtərbæk/hậu vệ
unless/ənˈles/trừ khi
sufficient/səˈfɪʃənt/đủ
frustration/frəˈstreɪʃən/sự thất vọng
historic/hɪˈstɔːrɪk/lịch sử
intellectual/ˌɪntəˈlektʃuːəl/trí tuệ
Israeli/ɪzˈreɪli/người Israel, thuộc Israel
meaning/ˈmiːnɪŋ/ý nghĩa
nonetheless/ˌnʌnðəˈles/tuy nhiên
resolution/ˌrez.əˈluː.ʃən/nghị quyết, độ phân giải
distinct/dɪˈstɪŋkt/khác biệt, rõ ràng
hunting/ˈhʌntɪŋ/săn bắn
literature/ˈlɪtərətʃər/văn học
rotate/ˈroʊteɪt/xoay
substantial/səbˈstæn.ʃəl/đáng kể, lớn
universal/ˌjuːnəˈvɜːrsəl/phổ quát, toàn cầu
variable/ˈveriəbəl/biến số, thay đổi
percentage/pərˈsentɪdʒ/phần trăm
awareness/əˈwernəs/sự nhận thức
cope/koʊp/đối phó
index/ˈɪndeks/chỉ số, mục lục
none/nʌn/không có
instructor/ɪnˈstrʌktər/giảng viên
province/ˈprɑːvɪns/tỉnh
tobacco/təˈbækoʊ/thuốc lá
workshop/ˈwɜːrkʃɑːp/hội thảo, xưởng
collective/kəˈlek.tɪv/tập thể
membership/ˈmembərʃɪp/tư cách thành viên
strengthen/ˈstreŋ.θən/tăng cường, củng cố
given/ˈɡɪvən/được đưa ra, cho
conservative/kənˈsɜːrvətɪv/bảo thủ
existing/ɪɡˈzɪs.tɪŋ/hiện có
resemble/rɪˈzem.bəl/giống
acceptance/ækˈseptəns/sự chấp nhận
faculty/ˈfækəlti/khoa, khả năng
poverty/ˈpɑːvərti/nghèo đói
utility/juːˈtɪl.ə.ti/tiện ích, công dụng
warning/ˈwɔːrnɪŋ/lời cảnh báo
critic/ˈkrɪt.ɪk/nhà phê bình
habitat/ˈhæbɪˌtæt/môi trường sống
interpret/ɪnˈtɜːrprɪt/diễn giải, thông dịch
reinforce/ˌriːɪnˈfɔːrs/tăng cường
liberal/ˈlɪbɜːrəl/tự do, phóng khoáng
limitation/ˌlɪmɪˈteɪʃən/giới hạn
observer/əbˈzɜːrvər/người quan sát
requirement/rɪˈkwaɪərmənt/yêu cầu
trend/trend/xu hướng
attribute/ˈætrɪbjuːt/thuộc tính, quy cho
briefly/ˈbriːf.li/ngắn gọn
implement/ˈɪmpləmənt/thực hiện
revenue/ˈrevənuː/doanh thu
voter/ˈvoʊtər/cử tri
arise/əˈraɪz/nảy sinh
criticize/ˈkrɪt.ɪ.saɪz/phê bình
dominant/ˈdɑːmənənt/thống trị, nổi bật
incentive/ɪnˈsentɪv/động lực
heritage/ˈherɪtɪdʒ/di sản
margin/ˈmɑːrdʒɪn/lề, biên độ
psychologist/saɪˈkɑːləˌdʒɪst/nhà tâm lý học
viewer/ˈvjuː.ər/người xem
except/ɪkˈsept/ngoại trừ
opening/ˈoʊpənɪŋ/mở, khai trương
seven/ˈsev.ən/bảy
terms/tɜːrmz/điều khoản, thuật ngữ
athletic/æθˈlet.ɪk/thuộc thể thao, khỏe mạnh
characteristic/ˌkerəktərˈɪstɪk/đặc điểm
proportion/prəˈpɔːrʃən/tỷ lệ
segment/ˈseɡ.mənt/phân đoạn
supporter/səˈpɔːrtər/người ủng hộ
actively/ˈæktɪvli/tích cực
mixture/ˈmɪkstʃər/hỗn hợp
nevertheless/ˌnevərðəˈles/tuy nhiên
opposition/ˌɑːpəˈzɪʃən/sự phản đối
across/əˈkrɔːs/qua, ngang qua
buying/ˈbaɪ.ɪŋ/sự mua sắm
exceed/ɪkˈsiːd/vượt quá
frequently/ˈfriːkwəntli/thường xuyên
learning/ˈlɜːrnɪŋ/học tập
welfare/ˈwelfer/phúc lợi, an sinh
armed/ɑːrmd/có vũ trang
compose/kəmˈpoʊz/soạn, tạo thành
differ/ˈdɪf.ər/khác nhau
efficiency/ɪˈfɪʃ.ən.si/hiệu suất
elderly/ˈeldərli/người cao tuổi
provision/prəˈvɪʒən/điều khoản, cung cấp
dependent/dɪˈpen.dənt/phụ thuộc
disability/ˌdɪsəˈbɪlɪti/khuyết tật
preference/ˈprefərəns/sự ưu tiên
ratio/ˈreɪʃioʊ/tỷ lệ
workplace/ˈwɜːrkpleɪs/nơi làm việc
eight/eɪt/tám
conventional/kənˈven.ʃən.əl/thông thường
democratic/ˌdem.əˈkræt.ɪk/dân chủ
guideline/ˈɡaɪdlaɪn/hướng dẫn
initially/ɪˈnɪʃəli/ban đầu
interpretation/ˌɪnˌtɜːrprɪˈteɪʃən/sự diễn giải
nomination/ˌnɑːməˈneɪʃən/sự đề cử
prompt/prɑːmpt/nhanh chóng, lời nhắc
incorporate/ˌɪnˈkɔːrpəreɪt/kết hợp
distinction/dɪˈstɪŋk.ʃən/sự khác biệt, danh hiệu
near/nɪr/gần
artistic/ɑːrˈtɪstɪk/thuộc nghệ thuật
acquisition/ˌækwəˈzɪʃən/sự thu nhận, mua lại
aide/eɪd/trợ lý
consumer/kənˈsuːmər/người tiêu dùng
during/ˈdɜːrɪŋ/trong suốt
performer/pərˈfɔːrmər/người biểu diễn
within/wɪˈðɪn/trong vòng
intensity/ɪnˈtensɪti/cường độ
parking/ˈpɑːrkɪŋ/đỗ xe
prominent/ˈprɑːmənənt/nổi bật
increasingly/ɪnˈkriːsɪŋli/ngày càng
hypothesis/haɪˈpɑːθəˌsɪs/giả thuyết
activist/ˈæktɪˌvɪst/nhà hoạt động
measurement/ˈmeʒərmənt/sự đo lường

Bảng trên hiển thị từ 2201 đến 2400 trong tổng số 2560 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.