Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh B2 - Upper Intermediate - trang 10

Từ vựng Tiếng Anh trình độ Upper Intermediate trung cấp cao cho việc học tập và làm việc.

Từ vựng tiếng Anh B2 - Upper Intermediate gồm 2670 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
2670
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ B2 - Upper Intermediate (trang 10/14)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
pioneer/ˌpaɪ.əˈnɪr/người tiên phong, khai phá
buckle/ˈbʌkəl/cài khóa, thắt (dây an toàn); buckle up: thắt dây, chuẩn bị tinh thần
crappy/ˈkræˌpi/tệ hại, dở ẹc (khẩu ngữ)
doorstep/ˈdɔːrˌstep/bậc cửa, ngưỡng cửa
jackpot/ˈdʒækˌpɑːt/giải độc đắc; trúng quả lớn
tug/tʌɡ/kéo giật, giằng
prompt/prɑːmpt/nhanh chóng, lời nhắc
disability/ˌdɪsəˈbɪlɪti/khuyết tật
preference/ˈprefərəns/sự ưu tiên
ratio/ˈreɪʃioʊ/tỷ lệ
shortage/ˈʃɔːrtɪdʒ/sự thiếu hụt, khan hiếm
chronic/ˈkrɑːnɪk/mãn tính
knockout/ˈnɑːkaʊt/cú đánh ngã, tuyệt đẹp
unwanted/ənˈwɔːntɪd/không mong muốn, thừa
counterfeit/ˈkaʊn.tər.fɪt/giả mạo, làm giả
juggle/ˈdʒʌɡəl/tung hứng, xoay xở
gunshot/ˈɡʌnˌʃɑːt/phát súng, tiếng súng
autograph/ˈɔːtəˌɡræf/chữ ký của người nổi tiếng
cub/kʌb/con non (của sư tử, gấu, hổ)
horribly/ˈhɔːrəbli/một cách kinh khủng, tệ hại
paddle/ˈpædəl/mái chèo; chèo thuyền
preferably/ˈpref.ər.ə.bli/tốt hơn, ưu tiên
conventional/kənˈven.ʃən.əl/thông thường
democratic/ˌdem.əˈkræt.ɪk/dân chủ
guideline/ˈɡaɪdlaɪn/hướng dẫn
initially/ɪˈnɪʃəli/ban đầu
correspond/ˌkɔːrɪˈspɑːnd/tương ứng, trao đổi thư từ
fall out/fɔːl aʊt/cãi nhau, bất hòa
flexible/ˈfleksəbəl/linh hoạt, mềm dẻo
dub/dʌb/lồng tiếng, đặt tên
prairie/ˈprer.i/đồng cỏ, thảo nguyên
stride/straɪd/sải bước, bước dài
videotape/ˈvɪd.i.oʊ.teɪp/băng video, ghi hình
revise/rɪˈvaɪz/sửa đổi, điều chỉnh; ôn tập
ammo/ˈæˌmoʊ/đạn dược (nói tắt của ammunition)
ape/eɪp/vượn, khỉ không đuôi
crib/krɪb/nôi, cũi trẻ em; chỗ ở (lóng)
diner/ˈdaɪnər/quán ăn bình dân ven đường (Mỹ)
bowler/ˈboʊlər/người ném bóng (cricket)
contestant/kənˈtestənt/thí sinh, người dự thi
urgently/ˈɜːrdʒəntli/một cách khẩn cấp
fiancé/fiˈɑːnseɪ/hôn phu
civil rights/ˈsɪvəl raɪts/quyền dân sự
screening/ˈskriː.nɪŋ/sàng lọc
stakeout/ˈsteɪk.aʊt/cuộc giám sát, phục kích
drape/dreɪp/phủ, khoác
landslide/ˈlændˌslaɪd/vụ lở đất; thắng lợi áp đảo (bầu cử)
crate/kreɪt/thùng gỗ, két đựng hàng
grumpy/ˈɡrʌmpi/cáu kỉnh, khó tính
leash/liːʃ/dây xích (chó), dây dắt
increasingly/ɪnˈkriːsɪŋli/ngày càng
cognitive/ˈkɑːɡnɪtɪv/nhận thức
artistic/ɑːrˈtɪstɪk/thuộc nghệ thuật
nutrient/ˈnuːtriənt/chất dinh dưỡng, dưỡng chất
migrate/ˈmaɪɡreɪt/di cư, di chuyển
wonderland/ˈwʌn.dər.lænd/xứ sở thần tiên, nơi kỳ diệu
defenseless/dɪˈfens.ləs/không phòng thủ, yếu ớt
scarce/skers/khan hiếm, ít ỏi
resemblance/rɪˈzem.bləns/sự giống nhau, tương đồng
recite/rɪˈsaɪt/ngâm, đọc thuộc
smother/ˈsmʌðər/nghẹt thở, che phủ
sarcastic/sɑːrˈkæs.tɪk/mỉa mai, châm biếm
surpass/sərˈpæs/vượt qua, vượt trội
tack/tæk/đinh ghim, hướng đi
disconnect/dɪskəˈnekt/ngắt kết nối, cắt liên lạc
cleanup/ˈkliːˌnʌp/việc dọn dẹp, công tác khắc phục
motorway/ˈmoʊtərˌweɪ/đường cao tốc (cách gọi của người Anh)
orientation/ˌɔːrienˈteɪʃən/hướng dẫn, định hướng
straightforward/ˌstreɪtˈfɔːrwərd/thẳng thắn, đơn giản
acquisition/ˌækwəˈzɪʃən/sự thu nhận, mua lại
degrade/dɪˈɡreɪd/làm suy giảm, làm xuống cấp
convey/kənˈveɪ/truyền đạt, chuyển tải
painless/ˈpeɪnləs/không đau, dễ dàng
bigfoot/ˈbɪɡ.fʊt/quái vật Bigfoot, người tuyết
bling/blɪŋ/đồ trang sức lấp lánh, hào nhoáng
gluten/ˈɡluː.tən/gluten, chất đạm lúa mì
ripple/ˈrɪp.əl/gợn sóng, lan tỏa
sanity/ˈsænəti/sự tỉnh táo, lành mạnh
entertainer/ˌentərˈteɪnər/nghệ sĩ biểu diễn, người mua vui
quake/kweɪk/trận động đất (nói tắt của earthquake)
bunk/bʌŋk/giường tầng; chuyện tào lao
finalist/ˈfaɪnəlɪst/người vào chung kết
mistakenly/mɪˈsteɪkənli/một cách nhầm lẫn
roadside/ˈroʊdˌsaɪd/ven đường, lề đường
outline/ˈaʊtlaɪn/phác thảo, đề cương
emergency room/ɪˈmɜːrdʒənsi ruːm/phòng cấp cứu
insurance policy/ˌɪnˈʃʊrəns ˈpɑːləsi/hợp đồng bảo hiểm
asthma/ˈæz.mə/hen suyễn
side effect/ˈsaɪd ɪˌfekt/tác dụng phụ
drought/draʊt/hạn hán
nervous system/ˈnɜːrvəs ˈsɪstəm/hệ thần kinh
vulnerability/ˌvʌlnərəˈbɪlɪti/sự dễ bị tổn thương
mediterranean/ˌmedətərˈeɪniən/thuộc Địa Trung Hải, phong cách Địa Trung Hải
chipmunk/ˈtʃɪpməŋk/sóc chuột, chuột sóc
urn/ɜːrn/bình tro, lọ đựng
rejoice/rɪˈdʒɔɪs/vui mừng, hân hoan
sling/slɪŋ/ném, dây đeo
mule/mjuːl/con la; kẻ vận chuyển hàng lậu
hospitalized/ˈhɑːspɪtəˌlaɪzd/phải nhập viện, được đưa vào viện
clumsy/ˈklʌmzi/vụng về, hậu đậu
riddle/ˈrɪdəl/câu đố, điều bí ẩn
activist/ˈæktɪˌvɪst/nhà hoạt động
restriction/riˈstrɪkʃən/hạn chế
significantly/sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt.li/đáng kể, rõ rệt
statistics/stəˈtɪs.tɪks/thống kê
discard/dɪˈskɑːrd/loại bỏ, vứt bỏ
itinerary/aɪˈtɪnəreri/lịch trình
shareholder/ˈʃerhoʊldər/cổ đông
density/ˈdensɪti/mật độ, khối lượng riêng
spectator/ˈspek.teɪ.tər/khán giả, người xem
premiere/preˈmɪr/buổi công chiếu, ra mắt
glaze/ɡleɪz/tráng men, lớp phủ
mantis/ˈmæntɪs/bọ ngựa, con bọ ngựa
babble/ˈbæb.əl/nói lảm nhảm, bập bẹ
machinery/məˈʃiː.nər.i/máy móc, thiết bị
beggar/ˈbeɡ.ər/người ăn xin, kẻ nghèo
supervision/ˌsuː.pərˈvɪʒ.ən/sự giám sát, quản lý
culprit/ˈkʌl.prɪt/thủ phạm, kẻ gây tội
insensitive/ɪnˈsen.sə.tɪv/vô cảm, thiếu tinh tế
latch/lætʃ/chốt cửa, cài then
obnoxious/ɑːbˈnɑːkʃəs/khó chịu, đáng ghét
sleepwalk/ˈsliːpwɔːk/mộng du, đi trong mơ
unnatural/ənˈnætʃərəl/không tự nhiên, bất thường
ache/eɪk/đau âm ỉ, nhức nhối
limp/lɪmp/đi khập khiễng; mềm oặt
stale/steɪl/ôi thiu, cũ mốc; nhàm cũ
criticism/ˈkrɪt.ɪ.sɪ.zəm/sự phê bình
largely/ˈlɑːrdʒli/phần lớn
minority/maɪˈnɔːrəti/thiểu số
administrator/ədˈmɪnəstreɪtər/người quản lý
regulate/ˈreɡjəleɪt/điều chỉnh
spending/ˈspen.dɪŋ/chi tiêu
commerce/ˈkɑːmərs/thương mại, buôn bán
mimic/ˈmɪmɪk/bắt chước, nhại lại
ecstasy/ˈek.stə.si/sự ngây ngất, hưng phấn
lifelong/ˈlaɪfˌlɔːŋ/suốt đời, trọn đời
knob/nɑːb/nút, tay nắm
fantasize/ˈfæntəsaɪz/tưởng tượng, mơ mộng
revolve/rɪˈvɑːlv/quay quanh, xoay tròn
snip/snɪp/cắt, đoạn nhỏ
stereotype/ˈsterioʊˌtaɪp/khuôn mẫu, định kiến
medic/ˈmedɪk/nhân viên quân y, y tá cấp cứu
physicist/ˈfɪzɪsɪst/nhà vật lý học
redesign/ˌriːdɪˈzaɪn/thiết kế lại
manufacturer/ˌmænjəˈfæktʃərər/nhà sản xuất
reluctant/rɪˈlʌk.tənt/miễn cưỡng
exclude/ɪkˈskluːd/loại trừ, không bao gồm
first aid/fɜːrst eɪd/sơ cứu
binge/bɪndʒ/cuộc ăn uống, say mê
fright/fraɪt/sự sợ hãi, hoảng sợ
scoot/skuːt/trượt, di chuyển nhanh
selfless/ˈself.ləs/vị tha, không ích kỷ
slum/slʌm/khu ổ chuột, khu nghèo
carve/kɑːrv/chạm khắc, đẽo gọt; xắt thịt
diver/ˈdaɪvər/thợ lặn
qualifier/ˈkwɑːləˌfaɪər/trận vòng loại
substitution/ˌsʌbstɪˈtuːʃən/sự thay người, việc thay thế
untrue/ənˈtruː/không đúng sự thật
productivity/ˌproʊdəkˈtɪvəti/năng suất
innovation/ˌɪnəˈveɪʃən/đổi mới
creativity/ˌkriːeɪˈtɪvəti/sự sáng tạo
contrast/ˈkɑːntræst/tương phản
historian/hɪˈstɔːriən/nhà sử học
partly/ˈpɑːrtli/một phần
complicate/ˈkɑːmplɪˌkeɪt/làm phức tạp
insure/ˌɪnˈʃʊr/bảo hiểm
journalism/ˈdʒɜːrnəlɪzəm/báo chí, nghề báo
orient/ˈɔːrient/định hướng, làm quen
cuddle/ˈkʌdəl/ôm ấp, âu yếm
leftover/ˈlefˌtoʊvər/đồ ăn thừa, phần còn dư
overheard/ˈoʊvərˈhɜːrd/nghe lỏm được (quá khứ của overhear)
batsman/ˈbætsmən/người cầm gậy đánh bóng (cricket)
retail/ˈriːteɪl/bán lẻ
cite/saɪt/trích dẫn, viện dẫn
opt/ɑːpt/chọn, lựa chọn
skeletal system/ˈskelətəl ˈsɪstəm/hệ xương
fertilizer/ˈfɜːrtəlaɪzər/phân bón, chất dinh dưỡng
misjudge/ˌmɪsˈdʒʌdʒ/đánh giá sai, phán đoán nhầm
strut/strʌt/sải bước, chống đỡ
cocky/ˈkɑːki/tự cao, vênh váo
freaky/ˈfriːki/quái đản, rùng rợn
peep/piːp/nhìn trộm, ló ra nhìn
scatter/ˈskætər/rải rác, tản ra, làm vương vãi
showtime/ˈʃoʊˌtaɪm/giờ diễn, đến giờ rồi
sprinkle/ˈsprɪŋkəl/rắc, rưới; mưa lất phất
hotline/ˈhɑːtˌlaɪn/đường dây nóng
amplify/ˈæmpləfaɪ/khuếch đại
consist/kənˈsɪst/bao gồm
chaotic/keɪˈɑːtɪk/hỗn loạn, lộn xộn
hygiene/ˈhaɪdʒiːn/vệ sinh, sạch sẽ
migration/maɪˈɡreɪʃən/di cư, sự di chuyển
handicap/ˈhændikæp/khuyết tật, bất lợi
minimize/ˈmɪnəmaɪz/giảm thiểu, tối thiểu hóa
pneumonia/nəˈmoʊnjə/viêm phổi, bệnh phổi
baffle/ˈbæf.əl/làm bối rối, gây khó hiểu
gospel/ˈɡɑːspəl/phúc âm, nhạc gospel
otter/ˈɑːtər/rái cá, con rái cá
sparkle/ˈspɑːrkəl/lấp lánh, lóng lánh
advertiser/ˈædvərˌtaɪzər/nhà quảng cáo
mountainous/ˈmaʊntənəs/nhiều núi, miền núi

Bảng trên hiển thị từ 1801 đến 2000 trong tổng số 2670 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.