Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh B2 - Upper Intermediate - trang 4

Từ vựng Tiếng Anh trình độ Upper Intermediate trung cấp cao cho việc học tập và làm việc.

Từ vựng tiếng Anh B2 - Upper Intermediate gồm 2670 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
2670
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ B2 - Upper Intermediate (trang 4/14)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
ultimate/ˈʌltəmət/cuối cùng, tối đa
forgiveness/fərˈɡɪvnəs/sự tha thứ
broadcast/ˈbrɔːdkæst/phát sóng, truyền thanh
interfere/ˌɪn.tərˈfɪr/can thiệp, cản trở
flush/flʌʃ/xả nước, đỏ mặt
sting/stɪŋ/chích, đốt
punk/pʌŋk/nhạc punk, kẻ vô lại
ace/eɪs/quân át (bài); tay cừ khôi
diplomatic/ˌdɪpləˈmætɪk/thuộc ngoại giao; khéo léo, tế nhị
closure/ˈkloʊʒər/việc đóng cửa, sự chấm dứt
defender/dɪˈfendər/hậu vệ; người bảo vệ
openly/ˈoʊpənli/một cách công khai, thẳng thắn
triple/ˈtrɪpəl/gấp ba, ba lần
locally/ˈloʊkəli/tại địa phương, ở trong vùng
dental/ˈdentəl/thuộc về răng, nha khoa
mild/maɪld/nhẹ, dịu; ôn hòa
minimal/ˈmɪnəməl/tối thiểu, rất ít
throne/θroʊn/ngai vàng, ngôi báu
artwork/ˈɑːrˌtwɜːrk/tác phẩm nghệ thuật
overview/ˈoʊvərˌvjuː/cái nhìn tổng quan
regard/rɪˈɡɑːrd/sự tôn trọng, sự kính trọng
horror/ˈhɔːrər/kinh dị
killing/ˈkɪlɪŋ/sự giết chóc
panel/ˈpænəl/bảng điều khiển, hội đồng
suspend/səˈspend/đình chỉ, treo
law enforcement/lɔː enˈfɔːrsmənt/thực thi pháp luật
dedicate/ˈdedɪˌkeɪt/cống hiến, dành riêng
upside/ˈʌp.saɪd/lợi thế, mặt tích cực
sniper/ˈsnaɪ.pər/xạ thủ bắn tỉa, tay súng
audition/ɑːˈdɪʃən/thử vai, buổi thử giọng
scrap/skræp/mảnh vụn, phế liệu
haul/hɔːl/kéo, vận chuyển
ambassador/æmˈbæs.ə.dər/đại sứ, sứ giả
jewel/ˈdʒuː.əl/viên ngọc, trang sức
shepherd/ˈʃep.ərd/người chăn cừu, hướng dẫn
tragic/ˈtrædʒ.ɪk/bi thảm, đau buồn
fatal/ˈfeɪtəl/gây chết người, chí mạng; tai hại
faithful/ˈfeɪθfəl/trung thành, chung thủy
brutal/ˈbruːtəl/tàn bạo, dã man
severely/səˈvɪrli/một cách nghiêm trọng, nặng nề
citizenship/ˈsɪtɪzənˌʃɪp/quyền công dân, quốc tịch
cam/kæm/camera, máy quay (nói tắt)
facial/ˈfeɪʃəl/thuộc khuôn mặt; liệu trình chăm sóc da mặt
purely/ˈpjʊrli/thuần túy, hoàn toàn chỉ vì
rental/ˈrentəl/việc cho thuê, đồ thuê
unlimited/ənˈlɪmətɪd/không giới hạn
concept/ˈkɑːnsept/khái niệm
permit/pərˈmɪt/cho phép, giấy phép
preserve/prɪˈzɜːrv/bảo tồn
restricted items/riˈstrɪktɪd ˈaɪtəmz/hàng hạn chế
worship/ˈwɜːrʃəp/thờ cúng, tôn thờ
orbit/ˈɔːrbɪt/quỹ đạo, vòng quanh
genuinely/ˈdʒenjəwənli/một cách chân thành, thật sự
suspicious/səˈspɪʃəs/đáng ngờ; nghi ngờ, hoài nghi
skull/skʌl/hộp sọ, đầu lâu
setup/ˈseˌtʌp/cách bố trí, hệ thống; cú gài bẫy
prior/ˈpraɪər/trước
ranger/ˈreɪndʒər/nhân viên kiểm lâm
absolute/ˈæbsəluːt/tuyệt đối
conclusion/kənˈkluː.ʒən/kết luận
perspective/pərˈspektɪv/góc nhìn
complaint/kəmˈpleɪnt/lời phàn nàn
depth/depθ/độ sâu
initial/ˌɪˈnɪʃəl/ban đầu
management/ˈmænɪdʒmənt/quản lý
poorly/ˈpuːrli/một cách kém cỏi, tồi
passage/ˈpæsɪdʒ/đoạn văn, lối đi
severe/səˈvɪr/nghiêm trọng
significant/sɪɡˈnɪfɪkənt/đáng kể, quan trọng
vast/væst/rộng lớn, bao la
vein/veɪn/tĩnh mạch
shopping habits/ˈʃɑːpɪŋ ˈhæbɪts/thói quen mua sắm
constant/ˈkɑːnstənt/liên tục, hằng số
customs duty/ˈkʌstəmz ˈduːti/thuế hải quan
resume writing/ˈrezəˌmeɪ ˈraɪtɪŋ/viết sơ yếu lý lịch
closed-minded/ˌkloʊzdˈmaɪn.dɪd/bảo thủ, không cởi mở
lesbian/ˈlez.bi.ən/đồng tính nữ
civilization/ˌsɪvəlɪˈzeɪʃən/nền văn minh, văn hóa
thoroughly/ˈθɜːroʊli/một cách kỹ lưỡng, triệt để
dagger/ˈdæɡər/dao găm, dao ngắn
suspicion/səˈspɪʃ.ən/sự nghi ngờ, nghi ngờ
inspector/ɪnˈspek.tər/thanh tra, kiểm tra viên
spear/spɪr/ngọn giáo, đâm
booze/buːz/rượu, đồ uống có cồn
madness/ˈmæd.nəs/sự điên rồ, cuồng loạn
supreme/səˈpriːm/tối cao, tuyệt vời
breed/briːd/nhân giống, sinh sản; giống loài
grief/ɡriːf/nỗi đau buồn, sự tang tóc
toll/toʊl/số thương vong (death toll); phí cầu đường
console/ˈkɑːnsoʊl/máy chơi game; bảng điều khiển
duo/ˈduːoʊ/bộ đôi, cặp
historically/hɪˈstɔːrɪkəli/về mặt lịch sử, xưa nay
separately/ˈsepərətli/một cách riêng rẽ, tách biệt
column/ˈkɑːləm/cột, chuyên mục
fulfill/fʊlˈfɪl/hoàn thành, đáp ứng
invade/ɪnˈveɪd/xâm lược, xâm chiếm
crane/kreɪn/con sếu, cần cẩu
maze/meɪz/mê cung, mê lộ
fabulous/ˈfæbjələs/tuyệt vời, cực đẹp
miserable/ˈmɪzərəbəl/khốn khổ, thảm hại, buồn thảm
nationwide/ˈneɪʃənˈwaɪd/trên toàn quốc, khắp cả nước
notable/ˈnoʊtəbəl/đáng chú ý, đáng kể
constantly/ˈkɑːnstəntli/liên tục
inn/ɪn/quán trọ, nhà nghỉ nhỏ
animated/ˈænəˌmeɪtɪd/hoạt hình; sôi nổi
freely/ˈfriːli/một cách tự do, thoải mái
importantly/ˌɪmˈpɔːrtəntli/quan trọng
leadership/ˈliːdərʃɪp/sự lãnh đạo
commission/kəˈmɪʃ.ən/hoa hồng, ủy ban
layer/ˈleɪər/lớp
meanwhile/ˈmiːnwaɪl/trong khi đó
principle/ˈprɪnsəpəl/nguyên tắc
resolve/riˈzɑːlv/giải quyết
assemble/əˈsembəl/lắp ráp, tập hợp
clearance/ˈklɪrəns/thanh lý, giấy phép
theft/θeft/trộm cắp
intercept/ˌɪntərˈsept/chặn lại, đánh chặn
sponsor/ˈspɑːnsər/nhà tài trợ, bảo trợ
reckon/ˈrekən/tính toán, cho rằng
auction/ˈɑːkʃən/đấu giá, phiên đấu giá
traditionally/trəˈdɪʃənəli/theo truyền thống, xưa nay
cemetery/ˈseməˌteri/nghĩa trang
elder/ˈeldər/người lớn tuổi hơn; bậc trưởng lão
guinea/ˈɡɪniː/guinea pig: chuột lang; vật thí nghiệm
spectacular/spekˈtækjələr/ngoạn mục, hoành tráng
accommodation/əˌkɑːməˈdeɪʃən/chỗ ở, nơi lưu trú
independently/ˌɪndɪˈpendəntli/một cách độc lập, tự chủ
subscription/səbˈskrɪpʃən/thuê bao, việc đăng ký dài hạn
technological/ˌteknəˈlɑːdʒɪkəl/thuộc công nghệ
intensive/ˌɪnˈtensɪv/chuyên sâu, cường độ cao (intensive care: hồi sức tích cực)
basis/ˈbeɪsəs/cơ sở
biological/ˌbaɪəˈlɑːdʒɪkəl/thuộc về sinh học
justify/ˈdʒʌstəfaɪ/biện minh
necessarily/ˌnesəˈserəli/nhất thiết
scheme/skiːm/kế hoạch, chương trình
urge/ɜːrdʒ/thúc giục, ham muốn
stubborn/ˈstʌbərn/bướng bỉnh
warden/ˈwɔːrdən/người quản lý, cai ngục
feast/fiːst/bữa tiệc, đại tiệc
pearl/pɜːrl/ngọc trai, viên ngọc
petty/ˈpeti/tầm thường, nhỏ nhặt
tide/taɪd/thủy triều; xu thế
interactive/ˌɪntəˈræktɪv/có tính tương tác
shooter/ˈʃuːtər/kẻ nổ súng, tay súng
comeback/ˈkʌmˌbæk/sự trở lại, cú lội ngược dòng
diesel/ˈdiːsəl/dầu diesel
effectiveness/ɪˈfektɪvnəs/tính hiệu quả
transform/trænˈsfɔːrm/chuyển đổi
executive/ɪɡˈzekjətɪv/điều hành, giám đốc
creation/kriˈeɪ.ʃən/sự sáng tạo, tác phẩm
imply/ɪmˈplaɪ/ám chỉ
instance/ˈɪnstəns/ví dụ
promote/prəˈmoʊt/thăng chức, quảng bá
flaw/flɔː/khuyết điểm, lỗi
vengeance/ˈven.dʒəns/sự trả thù, báo oán
wee/wiː/nhỏ xíu, tí hon
delicate/ˈdeləkət/mỏng manh, tinh tế
extract/ˈekstrækt/trích xuất, rút ra
swell/swel/sưng, phồng lên
tempt/tempt/cám dỗ, lôi kéo
bolt/boʊlt/bu lông; chốt cửa; lao vụt đi
echo/ˈekoʊ/tiếng vọng, tiếng vang
emotionally/ɪˈmoʊʃnəli/về mặt cảm xúc, một cách xúc động
shallow/ˈʃæloʊ/nông, cạn; nông cạn, hời hợt
institute/ˈɪnstɪˌtuːt/viện, tổ chức
protest/ˈproʊtest/phản đối
lineup/ˈlaɪˌnʌp/đội hình ra sân; danh sách
recreation/ˌrekriːˈeɪʃən/hoạt động giải trí, tiêu khiển
capacity/kəˈpæsɪti/sức chứa, năng lực
vibe/vaɪb/bầu không khí, cảm giác
absorb/əbˈzɔːrb/hấp thụ
approval/əˈpruːvəl/sự chấp thuận
ideal/aɪˈdiːl/lý tưởng
settlement/ˈset.əl.mənt/sự giải quyết, khu định cư
agenda/əˈdʒendə/chương trình nghị sự, kế hoạch
upgrade/əpˈɡreɪd/nâng cấp
occupy/ˈɑːkjəpaɪ/chiếm giữ, ở
inject/ɪnˈdʒekt/tiêm, đưa vào
transaction fee/trænˈzæk.ʃən fiː/phí giao dịch
offend/əˈfend/xúc phạm, làm mếch lòng
boundary/ˈbaʊn.dər.i/ranh giới, biên giới
ransom/ˈrænsəm/tiền chuộc, sự chuộc
peninsula/pəˈnɪnsələ/bán đảo
kidney/ˈkɪdni/quả thận
mineral/ˈmɪnərəl/khoáng chất, khoáng sản
mob/mɑːb/đám đông hỗn loạn; băng mafia
uncertainty/ənˈsɜːrtənti/sự bất định, tình trạng không chắc chắn
profitable/ˈprɑːfətəbəl/có lãi, sinh lợi
reasonably/ˈriːzənəbli/một cách hợp lý; khá là
disorder/dɪˈsɔːrdər/rối loạn
lung/lʌŋ/phổi
oppose/əˈpoʊz/phản đối
relevant/ˈreləvənt/liên quan
authorize/ˈɔːθəraɪz/cho phép, ủy quyền
ranch/ræntʃ/trang trại chăn nuôi
customs regulations/ˈkʌstəmz ˌreɡjəˈleɪʃənz/quy định hải quan
troll/troʊl/kẻ quấy rối
transplant/trænˈsplænt/cấy ghép
limb/lɪm/cành cây, chi
abandon/əˈbændən/bỏ rơi, từ bỏ, bỏ mặc

Bảng trên hiển thị từ 601 đến 800 trong tổng số 2670 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.