Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh B2 - Upper Intermediate - trang 13

Từ vựng Tiếng Anh trình độ Upper Intermediate trung cấp cao cho việc học tập và làm việc.

Từ vựng tiếng Anh B2 - Upper Intermediate gồm 2670 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
2670
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ B2 - Upper Intermediate (trang 13/14)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
bracket/ˈbræk.ɪt/dấu ngoặc, giá đỡ
bland/blænd/nhạt nhẽo, vô vị
additionally/əˈdɪʃənʌli/thêm vào, ngoài ra
terrifying/ˈterəˌfaɪɪŋ/đáng sợ, kinh hoàng
marking/ˈmɑːrkɪŋ/vạch kẻ, dấu hiệu đánh dấu
specification/ˌspesɪfɪˈkeɪʃən/thông số, đặc điểm kỹ thuật
cash flow/kæʃ floʊ/dòng tiền
aquatic/əˈkwɑːtɪk/thuộc về nước, thủy sinh
slouch/slaʊtʃ/cúi gằm, dáng lười biếng
broomstick/ˈbruːm.stɪk/chổi bay, cán chổi
rehearse/riːˈhɜːrs/tập dượt, diễn tập
augment/ɔːɡˈment/tăng cường
ashes/ˈæʃəz/tro tàn, tro cốt
conform/kənˈfɔːrm/tuân theo, phù hợp
hospitable/hɑːˈspɪt.ə.bəl/hiếu khách, thân thiện
flier/ˈflaɪər/tờ rơi
inflation/ˌɪnˈfleɪʃən/lạm phát
customize/ˈkʌstəmaɪz/tùy chỉnh
monitoring/ˈmɑːnətərɪŋ/theo dõi, giám sát
jeweler/ˈdʒuːələr/thợ kim hoàn, người bán trang sức
excursion/ɪkˈskɜːrʒən/chuyến đi ngắn, tham quan
compliant/kəmˈplaɪ.ənt/tuân thủ, dễ bảo
decorative/ˈdekrətɪv/trang trí, để trang trí
clink/klɪŋk/leng keng, tiếng kính
hitman/ˈhɪt.mæn/sát thủ, kẻ giết thuê
fluctuate/ˈflʌktʃuːˌeɪt/dao động, biến động
business model/ˈbɪznəs ˈmɑːdəl/mô hình kinh doanh
bonehead/ˈboʊnhed/ngốc nghếch, ngu ngốc
proficient/prɑːˈfɪʃənt/thành thạo, giỏi
sharpshooter/ˈʃɑːrpˌʃuː.tər/xạ thủ, tay súng giỏi
gritty/ˈɡrɪt.i/can đảm, thực tế
flexibility/ˌfleksəˈbɪləti/tính linh hoạt
mink/mɪŋk/chồn, lông chồn
crikey/ˈkraɪ.ki/trời ơi, kinh ngạc
untangle/ənˈtæŋɡəl/tháo gỡ, làm rõ
padlock/ˈpædlɑːk/ổ khóa, khóa móc
referral/rɪˈfɜːrəl/giới thiệu, chuyển viện
hitchhiker/ˈhɪtʃˌhaɪkər/người đi nhờ xe, kẻ quá giang
ligament/ˈlɪɡəmənt/dây chằng
business plan/ˈbɪznəs plæn/kế hoạch kinh doanh
courteous/ˈkɜːr.ti.əs/lịch sự, nhã nhặn
cannoli/kəˈnoʊ.li/bánh cannoli, bánh ống Ý
herbivore/ˈhɜːrbɪvɔːr/động vật ăn cỏ
erosion/ɪˈroʊʒən/xói mòn, ăn mòn
diligent/ˈdɪlɪdʒənt/chăm chỉ, cần cù
hypertension/ˌhaɪpərˈtenʃən/cao huyết áp
installment/ɪnˈstɔːlmənt/trả góp
CT scan/ˌsiːˈtiː skæn/chụp CT
curiously/ˈkjʊriəsli/tò mò, hiếu kỳ
wellness/ˈwelnəs/sức khỏe, sự khỏe mạnh
uppercut/ˈʌp.ər.kʌt/cú đấm móc, đấm từ dưới
swivel/ˈswɪvəl/xoay, trục xoay
brainwave/ˈbreɪn.weɪv/ý tưởng đột xuất, sáng kiến
ahold/əˈhoʊld/get ahold of: liên lạc được với, tóm được
inclusive/ɪnˈkluː.sɪv/bao gồm, hòa nhập
shoo/ʃuː/xua đi, đuổi đi
beneath/bɪˈniːθ/bên dưới
certification/ˌsɜːrtəfəˈkeɪʃən/chứng nhận
influencer/ˈɪn.flu.əns.ər/người ảnh hưởng
honeybee/ˈhʌn.i.biː/ong mật, con ong
holler/ˈhɑːlər/hò hét, gọi to
curveball/ˈkɜːrv.bɔːl/bóng xoáy, bất ngờ
loosely/ˈluːsli/lỏng lẻo, không chặt
fizz/fɪz/sủi bọt, xì xèo
immediate family/ˌɪˈmiːdiːət ˈfæməli/gia đình trực hệ
frill/frɪl/diềm xếp, trang trí
prawn/prɔːn/tôm, tôm lớn
overreact/ˈoʊvərriːˈækt/phản ứng thái quá
introvert/ˈɪntrəˌvɜːrt/người hướng nội
caregiver/ˈkerɡɪvər/người chăm sóc
legal system/ˈliːɡəl ˈsɪstəm/hệ thống pháp luật
layoff/ˈleɪɔːf/sa thải
clang/klæŋ/tiếng leng keng, âm thanh kim loại
ruins/ˈruːɪnz/tàn tích, đổ nát
facet/ˈfæsɪt/khía cạnh, mặt
outspoken/ˌaʊtˈspoʊ.kən/thẳng thắn, cởi mở
paralyse/ˈpær.ə.laɪz/làm tê liệt, làm bất động
tassel/ˈtæs.əl/tua rua, chùm tua
aged/eɪdʒd/già, tuổi
throughout/θruːˈaʊt/khắp, suốt
problem-solving/ˈprɑːbləm ˌsɑːlvɪŋ/giải quyết vấn đề
mongoose/ˈmɑːŋɡuːs/cầy mangut, chồn
remix/ˈriːmɪks/phối lại, chỉnh sửa
economist/ɪˈkɑːnəmɪst/nhà kinh tế học
family values/ˈfæməli ˈvæljuːz/giá trị gia đình
perseverance/ˌpɜːrsəˈvɪrəns/kiên trì
origami/ˌɔːrɪˈɡɑːmi/nghệ thuật gấp giấy, origami
pane/peɪn/tấm kính, ô cửa
crossbar/ˈkrɔːsˌbɑːr/xà ngang (khung thành)
filing/ˈfaɪlɪŋ/lưu trữ, nộp hồ sơ
groundskeeper/ˈɡraʊndskiːpər/người chăm sóc sân, người làm vườn
bougie/ˈbuːʒiː/xa xỉ, kiểu cách
unlicensed/ənˈlaɪsənst/không có giấy phép, trái phép
sweatshop/ˈswet.ʃɑːp/xưởng lao động, nhà máy bóc lột
layover/ˈleɪoʊvər/thời gian dừng chân
operating table/ˈɑːpəreɪtɪŋ ˈteɪbəl/bàn mổ
komodo/kəˈmoʊdoʊ/rồng Komodo, thằn lằn lớn
kidnapper/ˈkɪdˌnæpər/kẻ bắt cóc
similarly/ˈsɪmələrli/tương tự, giống nhau
oxygen tank/ˈɑːksɪdʒən tæŋk/bình oxy
culmination/ˌkʌlməˈneɪʃən/đỉnh điểm
marketing/ˈmɑːrkətɪŋ/tiếp thị
streamer/ˈstriː.mər/người phát trực tiếp
coherent/koʊˈhɪrənt/mạch lạc, rõ ràng
laminate/ˈlæmənət/cán mỏng, ép nhựa
syllabus/ˈsɪl.ə.bəs/chương trình học
public speaking/ˈpʌblɪk ˈspiːkɪŋ/nói trước công chúng
scowl/skaʊl/cau mày, nhìn gườm
availability/əˌveɪləˈbɪləti/sự sẵn có, khả năng sử dụng
trapdoor/ˈtræp.dɔːr/cửa sập, cửa bí mật
renewable/riˈnuːəbəl/có thể tái tạo
stethoscope/ˈsteθəskoʊp/ống nghe
processed/ˈprɑːsest/đã chế biến, qua xử lý
vaccinate/ˈvæksəneɪt/tiêm vắc-xin
detailed/diːˈteɪld/chi tiết
legal advice/ˈliːɡəl ədˈvaɪs/tư vấn pháp lý
geeky/ˈɡiːki/kỳ dị, mê công nghệ
showroom/ˈʃoʊrʊm/phòng trưng bày, cửa hàng trưng bày
extended family/ɪkˈstendɪd ˈfæməli/gia đình mở rộng
scoff/skɔːf/chế giễu, giễu cợt
self-improvement/ˌselfɪmˈpruːvmənt/cải thiện bản thân
preppy/ˈprepi/phong cách học sinh, gọn gàng
arid/ˈærɪd/khô cằn, cỗi cằn
fluency/ˈfluːənsi/sự lưu loát, trôi chảy
motherless/ˈmʌðərlɪs/mồ côi mẹ, không mẹ
regrow/riːˈɡroʊ/mọc lại, tái sinh
rating/ˈreɪtɪŋ/đánh giá
cyberbullying/ˈsaɪbərˌbʊlɪɪŋ/bắt nạt qua mạng
startle/ˈstɑːrtəl/làm giật mình, khiến hoảng hốt
spaniel/ˈspæn.jəl/chó spaniel, chó săn
impatience/ɪmˈpeɪ.ʃəns/sự thiếu kiên nhẫn, nóng vội
loofah/ˈluː.fə/bọt biển, xơ mướp
tranquil/ˈtræŋkwəl/yên bình, tĩnh lặng
self-discipline/ˌself ˈdɪsəplɪn/tự kỷ luật
deduct/dɪˈdʌkt/khấu trừ
pessimistic/ˌpesəˈmɪstɪk/bi quan
undergarment/ˈʌn.dərˌɡɑːr.mənt/đồ lót, quần áo trong
kimchi/ˈkɪm.tʃi/kim chi, dưa muối Hàn
amiable/ˈeɪmiəbəl/thân thiện, dễ mến
concise/kənˈsaɪs/ngắn gọn, súc tích
applicable/ˈæpləkəbəl/có thể áp dụng, thích hợp
tollbooth/ˈtoʊl.buːθ/trạm thu phí, bốt thu phí
closeup/ˈkloʊs.ʌp/cận cảnh, chụp gần
pretence/prɪˈtens/sự giả vờ, làm bộ
attendee/ə.tenˈdiː/người tham dự
fossil fuel/ˈfɑːsəl ˈfjuːəl/nhiên liệu hóa thạch
self-awareness/ˌself əˈwernəs/tự nhận thức
sweetener/ˈswiː.tən.ər/chất làm ngọt, chất ngọt
fascinated/ˈfæsəˌneɪtəd/bị cuốn hút, mê mẩn
undervalue/ˈʌndərvæljuː/đánh giá thấp, xem nhẹ
duplex/ˈduːpleks/nhà hai gia đình, nhà đôi
rescuer/ˈresˌkjuːər/người cứu hộ
drift apart/drɪft əˈpɑːrt/dần xa cách
workweek/ˈwɜːrk.wiːk/tuần làm việc, tuần công việc
goosebump/ˈɡuːs.bʌmp/nổi da gà, gai ốc
regarding/rɪˈɡɑːrdɪŋ/về
equalize/ˈiːkwəˌlaɪz/gỡ hòa (bóng đá); làm cho ngang bằng
blood relative/blʌd ˈrelətɪv/họ hàng ruột thịt
forgiving/fərˈɡɪvɪŋ/tha thứ
saltine/ˈsɔːltiːn/bánh quy mặn, bánh cracker
amongst/əˈmʌŋst/giữa, trong số
motion sickness/ˈmoʊʃən ˈsɪknəs/say tàu xe
biodiversity/ˌbaɪoʊdaɪˈvɜːrsəti/đa dạng sinh học
legal aid/ˈliːɡəl eɪd/trợ giúp pháp lý
handover/ˈhændˌoʊ.vər/sự bàn giao, chuyển giao
endangered/enˈdeɪndʒərd/bị đe dọa, có nguy cơ tuyệt chủng
job market/dʒɑːb ˈmɑːrkɪt/thị trường việc làm
insurance claim/ˌɪnˈʃʊrəns kleɪm/yêu cầu bảo hiểm
extrovert/ˈekstrəvɜːrt/người hướng ngoại
demotion/dɪˈmoʊʃən/giáng chức
career path/kərˈɪr pæθ/con đường sự nghiệp
baddie/ˈbæd.i/kẻ xấu, nhân vật phản diện
animal behavior/ˈænəməl bɪˈheɪvjər/hành vi động vật
exemplify/ɪɡˈzempləfaɪ/làm ví dụ, tiêu biểu
bank statement/bæŋk ˈsteɪtmənt/sao kê ngân hàng
first responder/fɜːrst rɪˈspɑːndər/người phản ứng đầu tiên
bilingual/ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/song ngữ, nói hai ngôn ngữ
multifunctional/ˌmʌltiˈfʌŋkʃʌnəl/đa chức năng, đa năng
economical/ˌekəˈnɑːmɪkəl/tiết kiệm, kinh tế
hospital policy/ˈhɑːspɪtəl ˈpɑːləsi/chính sách bệnh viện
saute/soʊˈteɪ/xào
credit score/ˈkredɪt skɔːr/điểm tín dụng
celeb/səˈleb/người nổi tiếng, ngôi sao
financial advisor/faɪˈnænʃəl ədˈvaɪzər/cố vấn tài chính
sustainability/səˌsteɪnəˈbɪlɪti/tính bền vững
watermark/ˈwɔːtərmɑːrk/hình mờ, dấu nước
backpacker/ˈbækˌpæk.ər/người du lịch bụi
circulatory system/ˈsɜːrkjələtɔːri ˈsɪstəm/hệ tuần hoàn
continual/kənˈtɪnjuːəl/liên tục, liên miên
roadmap/ˈroʊd.mæp/lộ trình, kế hoạch
manufacturing/ˌmænjəˈfæktʃərɪŋ/sản xuất
flatness/ˈflætnəs/sự bằng phẳng, độ phẳng
captcha/ˈkæp.tʃə/mã xác minh
scientific method/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈmeθəd/phương pháp khoa học
loan officer/loʊn ˈɔːfəsər/nhân viên tín dụng
engross/ɪnˈɡroʊs/chiếm trọn, cuốn hút
livestream/ˈlaɪv.striːm/phát trực tiếp
woodworking/ˈwʊdˌwɜːr.kɪŋ/nghề mộc, làm đồ gỗ
coldhearted/ˌkoʊldˈhɑːr.tɪd/lạnh lùng, vô cảm
subzero/ˌsʌbˈzɪr.oʊ/dưới không độ, lạnh giá

Bảng trên hiển thị từ 2401 đến 2600 trong tổng số 2670 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.