Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh B2 - Upper Intermediate - trang 11

Từ vựng Tiếng Anh trình độ Upper Intermediate trung cấp cao cho việc học tập và làm việc.

Từ vựng tiếng Anh B2 - Upper Intermediate gồm 2670 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
2670
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ B2 - Upper Intermediate (trang 11/14)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
leading/ˈliːdɪŋ/hàng đầu, dẫn đầu
distinguished/dɪˈstɪŋɡwɪʃt/nổi bật, xuất sắc
output/ˈaʊtpʊt/sản lượng, đầu ra
upon/əˈpɑːn/trên, khi
equality/ɪˈkwɑːləti/bình đẳng, công bằng
evict/ɪˈvɪkt/trục xuất, đuổi ra
rant/rænt/chửi bới, nói gay gắt
retaliate/rɪˈtælieɪt/trả đũa, báo thù
offence/əˈfens/sự xúc phạm, tội phạm
snot/snɔːt/nước mũi, chất nhầy
wail/weɪl/than khóc, kêu gào
umpire/ˈʌmˌpaɪər/trọng tài (cricket, tennis, bóng chày)
loosen/ˈluːsən/nới lỏng, làm chùng ra
reunite/ˌriːuːˈnaɪt/đoàn tụ, hội ngộ
midday/ˈmɪdˌdeɪ/giữa trưa
wildly/ˈwaɪldli/mãnh liệt, hoang dã
diversity/dɪˈvɜːrsɪti/sự đa dạng
competent/ˈkɑːmpətɪnt/năng lực, đủ khả năng
aspire/əˈspaɪər/khao khát, mong muốn
entrepreneur/ˌɑːntrəprəˈnɜːr/doanh nhân
global warming/ˈɡloʊbəl ˈwɔːrmɪŋ/sự nóng lên toàn cầu
snort/snɔːrt/hừ mũi, khịt mũi
mumble/ˈmʌmbəl/lẩm bẩm, nói không rõ
budge/bʌdʒ/nhúc nhích, di chuyển
boar/bɔːr/lợn đực, lợn rừng
widen/ˈwaɪ.dən/mở rộng, nới rộng
magically/ˈmædʒɪkəli/một cách kỳ diệu, như có phép màu
derive/dərˈaɪv/bắt nguồn, suy ra
gradually/ˈɡrædʒuːəli/dần dần
accordingly/əˈkɔːr.dɪŋ.li/tương ứng, phù hợp
compile/kəmˈpaɪl/biên soạn, thu thập
bookie/ˈbʊk.i/người cá cược, nhà cái
hash/hæʃ/món hầm, thịt băm
sterile/ˈster.əl/vô trùng, cằn cỗi
lighten/ˈlaɪtən/làm nhẹ bớt; lighten up: bớt căng thẳng
rattle/ˈrætəl/kêu lạch cạch; làm ai mất bình tĩnh
biologist/baɪˈɑːlədʒɪst/nhà sinh vật học
takeoff/ˈteɪˌkɔːf/sự cất cánh
integrate/ˈɪntɪˌɡreɪt/tích hợp
unfairly/ənˈferli/một cách bất công
adequate/ˈædɪkwət/đầy đủ, thích hợp
inquire/ˌɪnˈkwaɪr/hỏi, điều tra
neuron/ˈnʊrɑːn/tế bào thần kinh
compassionate/kəmˈpæʃ.ən.ət/trắc ẩn, thông cảm
gasp/ɡæsp/thở hổn hển, hít mạnh
vegetation/ˌvedʒɪˈteɪʃən/thực vật, cây cối
residential/ˌrezɪˈdenʃəl/nhà ở, dân cư
empress/ˈempres/nữ hoàng, hoàng hậu
renovation/ˌren.əˈveɪ.ʃən/sự cải tạo, đổi mới
squeak/skwiːk/tiếng kêu, rít
inflate/ɪnˈfleɪt/thổi phồng, tăng giá
leprechaun/ˈleprəˌkɔːn/yêu tinh, thần lùn Ireland
stupidity/stuːˈpɪdɪti/sự ngu ngốc, dại dột
parlor/ˈpɑːrlər/phòng khách; tiệm (làm đẹp, kem)
upstate/ˈʌpˈsteɪt/vùng phía bắc của bang (Mỹ)
excel/ɪkˈsel/nổi bật, xuất sắc
finalize/ˈfaɪnəlaɪz/hoàn tất, hoàn thiện
termination/ˌtɜːrmɪˈneɪʃən/chấm dứt, kết thúc
aura/ˈɔː.rə/hào quang, khí chất
inhabitant/ɪnˈhæbɪtənt/cư dân, người sinh sống
upbeat/ˈʌp.biːt/vui vẻ, lạc quan
considerably/kənˈsɪd.ər.ə.bli/đáng kể, nhiều
skid/skɪd/trượt, lướt đi
slime/slaɪm/chất nhầy, bùn nhầy
unbearable/ənˈberəbəl/không chịu nổi, quá sức
stutter/ˈstʌt.ər/nói lắp, lắp bắp
vineyard/ˈvɪn.jərd/vườn nho, nông trại nho
cheerleader/ˈtʃɪrˌliːdər/nữ cổ động viên, người cổ vũ
limo/ˈlɪmoʊ/xe limousine (nói tắt)
mend/mend/vá, sửa chữa; hàn gắn
weirdo/ˈwɪrdoʊ/kẻ quái dị, người kỳ quặc
nil/nɪl/không, số không (tỷ số kiểu Anh)
wounded/ˈwuːndɪd/bị thương (do vũ khí)
Islamic/ˌɪzˈlɑːmɪk/thuộc Hồi giáo
chuckle/ˈtʃʌkəl/cười khúc khích, cười thầm
frisk/frɪsk/kiểm tra người, lục soát
limbo/ˈlɪm.boʊ/trạng thái lấp lửng, lưng chừng
scuba/ˈskuː.bə/lặn bình dưỡng khí, lặn biển
gunman/ˈɡʌnmən/kẻ có súng, tay súng
eyewitness/ˈaɪˈwɪtnəs/nhân chứng tận mắt
disruption/dɪsˈrʌpʃən/sự gián đoạn, phá vỡ
cholesterol/kəˈlestərɔːl/cholesterol
urinary system/ˈjʊrəneri ˈsɪstəm/hệ tiết niệu
ecosystem/ˈiːkoʊsɪstəm/hệ sinh thái
exploration/ˌekspləˈreɪʃən/thám hiểm, khám phá
mindset/ˈmaɪndset/tư duy, cách suy nghĩ
tote/toʊt/xách, mang theo
freshen/ˈfreʃ.ən/làm tươi mới, làm sạch
hardship/ˈhɑːrd.ʃɪp/khó khăn, gian khổ
smudge/smʌdʒ/vết bẩn, làm lem
lousy/ˈlaʊzi/tồi tệ, dở tệ
unanswered/ˌʌˈnænsərd/chưa có lời đáp, chưa được trả lời
shared/ʃerd/chia sẻ, chung
inability/ˌɪnəˈbɪlɪti/sự bất lực
chopper/ˈtʃɑːpər/trực thăng (nói lóng)
primarily/praɪˈmerəli/chủ yếu
politically/pəˈlɪtɪkəli/về mặt chính trị
racial/ˈreɪʃəl/thuộc chủng tộc
prohibit/proʊˈhɪbət/cấm, ngăn cấm
login credentials/ˈlɑːɡɪn krɪˈdenʃəlz/thông tin đăng nhập
outburst/ˈaʊt.bɜːrst/sự bùng nổ, bộc phát
boast/boʊst/khoe khoang, tự hào
redo/riˈduː/làm lại, sửa lại
mellow/ˈmeloʊ/êm dịu, chín muồi
simulate/ˈsɪmjʊˌleɪt/mô phỏng, giả lập
cameraman/ˈkæmərəmən/người quay phim
illustrate/ˈɪləstreɪt/minh họa, giải thích
brow/braʊ/lông mày, trán
cheeky/ˈtʃiː.ki/tinh nghịch, láo xược
inhaler/ɪnˈheɪ.lər/ống hít, bình xịt
mascot/ˈmæskɑːt/linh vật, biểu tượng
patio/ˈpæt.i.oʊ/sân hiên, hiên nhà
rural/ˈrʊrəl/nông thôn
vacancy/ˈveɪkənsi/vị trí trống, chỗ trống
human rights/ˌhjuːmən ˈraɪts/nhân quyền
slab/slæb/tấm, phiến đá
barrack/ˈberək/doanh trại, trại lính
unsolved/ənˈsɑːlvd/chưa có lời giải, chưa phá được (vụ án)
specialize/ˈspeʃəˌlaɪz/chuyên về, chuyên môn hóa
whine/waɪn/rên rỉ, càu nhàu, than vãn
retake/ˈriːˈteɪk/chiếm lại; thi lại
dramatically/drəˈmætɪkli/đáng kể
distinguish/dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃ/phân biệt
beneficial/ˌbenəˈfɪʃəl/có lợi, hữu ích
inflammation/ˌɪn.fləˈmeɪ.ʃən/viêm
astronomy/əˈstrɑːnəmi/thiên văn học
search and rescue/sɜːrtʃ ənd ˈreskjuː/tìm kiếm và cứu hộ
canopy/ˈkænəpi/tán cây, mái che
nutrition/nuːˈtrɪʃən/dinh dưỡng, chế độ ăn
articulate/ɑːrˈtɪkjəleɪt/nói rõ ràng, diễn đạt
backbone/ˈbækboʊn/xương sống, trụ cột
nourish/ˈnɜːr.ɪʃ/nuôi dưỡng, cung cấp chất
repel/rɪˈpel/đẩy lùi, xua đuổi
flatter/ˈflætər/tâng bốc, nịnh nọt
collaborate/kəˈlæbəreɪt/hợp tác
specify/ˈspesəfaɪ/chỉ định, nêu rõ
emphasis/ˈemfəsəs/sự nhấn mạnh
forecast/ˈfɔːrkæst/dự báo, tiên đoán
enlarge/ˌenˈlɑːrdʒ/phóng to, mở rộng
overflow/ˈoʊvərfloʊ/tràn, đầy tràn
fiancée/fiˈɑːnseɪ/hôn thê
securities/sɪˈkjʊrətiz/chứng khoán
pesticide/ˈpestəsaɪd/thuốc trừ sâu, hóa chất diệt côn trùng
stamina/ˈstæmənə/sức bền, sức chịu đựng
disapprove/ˌdɪsəˈpruːv/không tán thành, phản đối
persuasion/pərˈsweɪ.ʒən/sự thuyết phục, niềm tin
advanced/ədˈvænst/tiên tiến, nâng cao
provider/prəˈvaɪdər/nhà cung cấp
invoice/ˈɪnvɔɪs/hóa đơn
admiration/ˌædmərˈeɪʃən/sự ngưỡng mộ
abundant/əˈbʌndənt/dồi dào, phong phú
pedestrian/pəˈdestriən/người đi bộ, khách bộ hành
overthink/ˌoʊ.vərˈθɪŋk/suy nghĩ quá nhiều, nghĩ quá
turbine/ˈtɜːrbaɪn/tua-bin, động cơ tua-bin
bastard/ˈbæs.tərd/đồ khốn, con hoang
completion/kəmˈpliː.ʃən/sự hoàn thành, kết thúc
jiggle/ˈdʒɪɡ.əl/lắc nhẹ, rung rinh
gathering/ˈɡæðərɪŋ/buổi tụ họp, cuộc tập hợp
thunderstorm/ˈθʌndərˌstɔːrm/cơn dông có sấm sét
adviser/ædˈvaɪzər/cố vấn
insomnia/ˌɪnˈsɑːmniə/mất ngủ
pancreas/ˈpænkriəs/tụy
sustainable/səˈsteɪnəbəl/bền vững, có thể duy trì
rook/rʊk/quân xe (cờ vua), con quạ
imprisonment/ɪmˈprɪz.ən.mənt/sự giam cầm, tù đày
enclose/ɪnˈkloʊz/bao bọc, rào lại
passageway/ˈpæsɪdʒˌweɪ/lối đi, hành lang
thieve/θiːv/trộm cắp, ăn cắp
offside/ˌɔːfˈsaɪd/việt vị
semifinal/ˌsemiːˈfaɪnəl/vòng bán kết
volley/ˈvɑːli/cú vô-lê; loạt đạn
blessed/blest/được ban phước, may mắn
blogger/ˈblɔːɡər/người viết blog
newlywed/ˈnuːliwed/cặp vợ chồng mới cưới, mới cưới
radiant/ˈreɪdiːənt/rạng rỡ, tỏa sáng
splatter/ˈsplæt.ər/bắn tung tóe, văng ra
showcase/ˈʃoʊ.keɪs/trưng bày, giới thiệu
validate/ˈvælədeɪt/xác nhận, hợp lệ hóa
pandemic/pænˈdem.ɪk/đại dịch, lan rộng
summarize/ˈsʌməˌraɪz/tóm tắt lại
mediocre/ˌmiːdiˈoʊkər/tầm thường
ethnic/ˈeθ.nɪk/dân tộc
documentation/ˌdɑːkjəmenˈteɪʃən/tài liệu, hồ sơ
symbolize/ˈsɪmbəlaɪz/biểu tượng hóa, đại diện
maximize/ˈmæksəmaɪz/tối đa hóa, khai thác tối đa
vogue/voʊɡ/thời thượng, mốt
memorize/ˈmeməˌraɪz/học thuộc lòng, ghi nhớ
snowfall/ˈsnoʊfɑːl/trận tuyết rơi, lượng tuyết
consultation/ˌkɑːnsəlˈteɪʃən/sự tư vấn
participation/pɑːrˌtɪsəˈpeɪʃən/sự tham gia
mislead/ˌmɪsˈliːd/làm lạc hướng, đánh lừa
breathtaking/ˈbreθˌteɪ.kɪŋ/ngoạn mục, tuyệt đẹp
medalist/ˈmedəlɪst/người đoạt huy chương
meme/miːm/hình chế
mural/ˈmjʊr.əl/tranh tường, bức bích họa
sturdy/ˈstɜːr.di/vững chắc, mạnh mẽ
zing/zɪŋ/sự sôi nổi, năng lượng
remarry/riˈmeri/tái hôn, cưới lại
shear/ʃɪr/cắt, xén lông
thicken/ˈθɪkən/làm đặc, cô đặc

Bảng trên hiển thị từ 2001 đến 2200 trong tổng số 2670 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.