Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh B2 - Upper Intermediate - trang 14

Từ vựng Tiếng Anh trình độ Upper Intermediate trung cấp cao cho việc học tập và làm việc.

Từ vựng tiếng Anh B2 - Upper Intermediate gồm 2670 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
2670
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ B2 - Upper Intermediate (trang 14/14)Bảng tra nhanh 70 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
portobello/ˌpɔːr.təˈbel.oʊ/nấm portobello, nấm lớn
congestion/kənˈdʒestʃən/tắc nghẽn, đông đúc
via/ˈvaɪ.ə/qua, thông qua
economics/ˌekəˈnɑːmɪks/kinh tế học
mentorship/ˈmentɔːrˌʃɪp/sự cố vấn
medical record/ˈmedɪkəl ˈrekərd/hồ sơ y tế
interest rate/ˈɪntrɪst reɪt/lãi suất
milkman/ˈmɪlk.mæn/người giao sữa, nhân viên giao sữa
legal document/ˈliːɡəl ˈdɑːkjuːment/tài liệu pháp lý
vocational/voʊˈkeɪʃənəl/nghề nghiệp, dạy nghề
uncork/ənˈkɔːrk/mở nút, tháo nút chai
mantelpiece/ˈmæn.təl.piːs/bệ lò sưởi, giá trang trí
shelving/ˈʃel.vɪŋ/kệ, giá đỡ
anxiously/ˈæŋk.ʃəs.li/lo lắng, sốt ruột
pensioner/ˈpen.ʃən.ər/người nghỉ hưu, người nhận lương hưu
sweetpea/ˈswiːt.piː/hoa đậu thơm, đậu ngọt
ecology/ɪˈkɑːlədʒi/sinh thái học
innovate/ˈɪn.ə.veɪt/đổi mới, sáng tạo
stopover/ˈstɑːpoʊvər/điểm dừng chân
reproductive system/ˌriːprəˈdʌktɪv ˈsɪstəm/hệ sinh sản
breadwinner/ˈbredwɪnər/người kiếm tiền chính
achievable/əˈtʃiː.və.bəl/có thể đạt được, khả thi
panoramic/ˌpænəˈræmɪk/toàn cảnh, rộng lớn
alongside/əˌlɔːŋˈsaɪd/bên cạnh, cùng với
cleansing/ˈklenzɪŋ/làm sạch, sự tẩy rửa
connecting flight/kəˈnek.tɪŋ flaɪt/chuyến bay nối chuyến
e-commerce/ˈiːˌkɑːmərs/thương mại điện tử
tax return/tæks rɪˈtɜːrn/tờ khai thuế
retirement fund/riˈtaɪərmənt fʌnd/quỹ hưu trí
greenhouse effect/ˈɡriːnhaʊs ɪˌfekt/hiệu ứng nhà kính
omnivore/ˈɑːmnɪvɔːr/động vật ăn tạp
respiratory system/ˈrespərətɔːri ˈsɪstəm/hệ hô hấp
satire/ˈsæ.taɪər/châm biếm, trào phúng
ricotta/riˈkɑːtə/phô mai ricotta, phô mai Ý
disciplined/ˈdɪsɪˌplɪnd/kỷ luật
stepchild/ˈsteptʃaɪld/con riêng
fiscal year/ˈfɪskəl jɪr/năm tài chính
banknote/ˈbæŋk.noʊt/tờ tiền, giấy bạc
budgeting/ˈbʌdʒɪtɪŋ/lập ngân sách
solvable/ˈsɑːlvəbəl/có thể giải quyết, khả giải
serviceman/ˈsɜːrvəsmæn/quân nhân, người phục vụ
railcar/ˈreɪl.kɑːr/toa tàu, xe lửa
green energy/ɡriːn ˈenərdʒi/năng lượng xanh
networking/ˈnetwɜːrkɪŋ/kết nối mạng lưới
nuclear family/ˈnuːkliər ˈfæməli/gia đình hạt nhân
adaptability/əˌdæptəˈbɪləti/khả năng thích nghi
vlogger/ˈvlɑːɡ.ər/người làm video blog
disaster relief/dɪˈzæstər rɪˈliːf/cứu trợ thiên tai
whereas/weˈræz/trong khi
trending/ˈtren.dɪŋ/xu hướng
workflow/ˈwɜːrkfloʊ/quy trình làm việc
exchange rate/ɪksˈtʃeɪndʒ reɪt/tỷ giá hối đoái
stakeholder/ˈsteɪkhoʊldər/bên liên quan
creative thinking/kriˈeɪtɪv ˈθɪŋkɪŋ/tư duy sáng tạo
stress relief/stres rɪˈliːf/giảm căng thẳng
kpi/ˌkeɪ piː ˈaɪ/chỉ số hiệu suất
branding/ˈbrændɪŋ/xây dựng thương hiệu
sitdown/ˈsɪt.daʊn/cuộc gặp, ngồi xuống thảo luận
stepparent/ˈstepˌperənt/cha/mẹ kế
noisemaker/ˈnɔɪzˌmeɪ.kər/đồ gây tiếng ồn, thiết bị tạo âm
introverted/ˈɪntroʊvɜːrtɪd/hướng nội
outsourcing/ˌaʊtˈsɔːrsɪŋ/thuê ngoài
extroverted/ˈekstrəvɜːrtɪd/hướng ngoại
overbudget/ˌoʊ.vərˈbʌdʒ.ɪt/vượt ngân sách, quá chi phí
fullbody/ˈfʊlˌbɑːd.i/toàn thân, toàn bộ cơ thể
being/ˈbiːɪŋ/con người, sự tồn tại
improviser/ˈɪm.prəˌvaɪ.zər/người ứng biến, người sáng tạo
afterhour/ˈæf.tərˌaʊr/sau giờ làm, ngoài giờ
chockfull/ˌtʃɑːkˈfʊl/đầy ắp, chật kín
hospitalise/ˈhɑːs.pɪ.təl.aɪz/nhập viện, đưa vào bệnh viện

Bảng trên hiển thị từ 2601 đến 2670 trong tổng số 2670 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.