Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh B2 - Upper Intermediate - trang 8

Từ vựng Tiếng Anh trình độ Upper Intermediate trung cấp cao cho việc học tập và làm việc.

Từ vựng tiếng Anh B2 - Upper Intermediate gồm 2670 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
2670
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ B2 - Upper Intermediate (trang 8/14)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
courier/ˈkɜːriər/người chuyển phát, dịch vụ chuyển phát
resignation/ˌrezɪɡˈneɪʃən/từ chức
voyage/ˈvɔɪɪdʒ/chuyến đi biển, hành trình
insert/ɪnˈsɜːrt/chèn, đưa vào
brandy/ˈbræn.di/rượu brandy, rượu mạnh
marvelous/ˈmɑːr.vəl.əs/tuyệt vời, kỳ diệu
motto/ˈmɑːtoʊ/phương châm, khẩu hiệu sống
stun/stʌn/làm choáng, gây sốc
wed/wed/cưới, kết hôn
oyster/ˈɔɪ.stər/con hàu, hàu
runway/ˈrʌn.weɪ/đường băng, sàn diễn
suppress/səˈpres/đàn áp, kìm nén
pod/pɑːd/vỏ hạt, quả đậu; khoang (tàu, xe)
tactic/ˈtæktɪk/chiến thuật, sách lược
detector/dɪˈtektər/máy dò, thiết bị phát hiện
greatness/ˈɡreɪtnəs/sự vĩ đại, tầm vóc lớn lao
litter/ˈlɪtər/rác vứt bừa; lứa (chó, mèo con)
lump/lʌmp/cục, khối u nhỏ
downward/ˈdaʊnwərd/đi xuống, hướng xuống
recorder/rɪˈkɔːrdər/máy ghi âm; hộp đen
unexpectedly/ˌʌnɪkˈspektɪdli/một cách bất ngờ
spectrum/ˈspektrəm/quang phổ, dải
admission/ædˈmɪʃən/sự thừa nhận, vé vào cửa
consideration/kənˌsɪdəˈreɪʃən/sự cân nhắc
distribute/dɪˈstrɪ.bjuːt/phân phối
expansion/ɪkˈspæn.ʃən/sự mở rộng
inquiry/ˌɪnˈkwaɪri/cuộc điều tra
neutral/ˈnuːtrəl/trung lập
relatively/ˈrelətɪvli/tương đối
withdrawal/wɪðˈdrɔːəl/rút tiền
checkpoint/ˈtʃekpɔɪnt/trạm kiểm soát
upward/ˈʌpwərd/đi lên, hướng lên trên
blueprint/ˈbluːprɪnt/bản thiết kế, kế hoạch
frustrate/ˈfrʌstreɪt/làm thất vọng, cản trở
warmth/wɔːrmθ/sự ấm áp, nhiệt tình
wrench/rentʃ/cờ lê, vặn mạnh
contagious/kənˈteɪ.dʒəs/lây nhiễm
distribution/ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/sự phân phối
stain/steɪn/vết bẩn, vết ố; làm hoen ố
juicy/ˈdʒuːsi/mọng nước; hấp dẫn, giật gân
meaningless/ˈmiːnɪŋləs/vô nghĩa, không có ý nghĩa gì
songwriter/ˈsɔːŋˌraɪtər/nhạc sĩ sáng tác
technician/tekˈnɪʃən/kỹ thuật viên
unwilling/ənˈwɪlɪŋ/không sẵn lòng, miễn cưỡng
yuan/juːˈɑːn/đồng nhân dân tệ
competitive/kəmˈpetɪtɪv/cạnh tranh
immigration/ˌɪməˈɡreɪʃən/nhập cư
demonstration/ˌdem.ənˈstreɪ.ʃən/sự biểu tình, trình bày
molecule/ˈmɑːləkjuːl/phân tử
verdict/ˈvɜːrdɪkt/bản án
knuckle/ˈnʌkəl/đốt ngón tay, khớp tay
reassure/ˌriːəˈʃʊr/trấn an, làm yên lòng
trek/trek/chuyến đi bộ, hành trình dài
hype/haɪp/thổi phồng, quảng cáo
helpless/ˈhelpləs/bất lực, không tự lo được
diplomat/ˈdɪpləˌmæt/nhà ngoại giao
scoop/skuːp/cái muôi, muỗng xúc; tin độc quyền
traitor/ˈtreɪtər/kẻ phản bội
broadband/ˈbrɔːdˌbænd/băng thông rộng
negatively/ˈneɡətɪvli/một cách tiêu cực
altogether/ˌɔːltəˈɡeðər/hoàn toàn, tổng cộng
infant/ˈɪnfənt/trẻ sơ sinh
interaction/ˌɪntərˈækʃən/sự tương tác
numerous/ˈnuːmərəs/nhiều
rapidly/ˈræpɪdli/nhanh chóng
typically/ˈtɪpɪkli/thường, điển hình
plunge/plʌndʒ/lao xuống, giảm mạnh
jealousy/ˈdʒeləsi/sự ghen tị
impulse buying/ˈɪmpəls ˈbaɪɪŋ/mua sắm bốc đồng
scotch/skɑːtʃ/rượu whisky Scotland
pension/ˈpenʃən/lương hưu
manufacture/ˌmænjuːˈfæktʃər/sản xuất, chế tạo
perish/ˈperɪʃ/chết, hủy hoại
strand/strænd/sợi, lọn (tóc); mắc kẹt (stranded)
preacher/ˈpriːtʃər/người thuyết giáo, mục sư
unpredictable/ˌʌnprɪˈdɪktəbəl/khó lường, không đoán trước được
countdown/ˈkaʊntˌdaʊn/đếm ngược
gin/dʒɪn/rượu gin
protector/prəˈtektər/người bảo vệ, vật che chắn
restart/riːˈstɑːrt/khởi động lại, nối lại
smoothly/ˈsmuːðli/một cách suôn sẻ, trơn tru
complicated/ˈkɑːmpləkeɪtəd/phức tạp
tinker/ˈtɪŋkər/sửa chữa, táy máy
primitive/ˈprɪmətɪv/nguyên thủy
apparent/əˈperənt/hiển nhiên
considerable/kənˈsɪd.ər.ə.bəl/đáng kể
identification/aɪˌdentəfəˈkeɪʃən/sự nhận dạng
impose/ˌɪmˈpoʊz/áp đặt
shooting/ˈʃuː.tɪŋ/vụ nổ súng, bắn súng
virtual/ˈvɜːrtʃuːəl/ảo, trực tuyến
navigate/ˈnævɪˌɡeɪt/điều hướng, dẫn đường
turf/tɜːrf/lãnh địa, bãi cỏ
chapel/ˈtʃæp.əl/nhà nguyện, nhà thờ nhỏ
cherish/ˈtʃer.ɪʃ/trân trọng, yêu quý
trait/treɪt/đặc điểm, tính cách
wander/ˈwɑːndər/đi lang thang, đi lòng vòng
bunker/ˈbʌŋkər/hầm trú ẩn, boong ke
coward/ˈkaʊərd/kẻ hèn nhát, đồ nhát gan
harness/ˈhɑːrnəs/bộ dây đai an toàn; bộ yên cương
commentator/ˈkɑːmənˌteɪtər/bình luận viên
gladly/ˈɡlædli/một cách vui lòng, sẵn lòng
hacker/ˈhækər/tin tặc
exceptional/ɪkˈsepʃənəl/xuất sắc, đặc biệt
dread/dred/sợ hãi
adjustment/əˈdʒʌstmənt/sự điều chỉnh
concerned/kənˈsɜːrnd/lo lắng, liên quan
establishment/ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/sự thành lập, cơ sở
laboratory/ˈlæbrətɔːri/phòng thí nghiệm
repeatedly/rɪˈpiː.tɪd.li/lặp đi lặp lại
supervise/ˈsuːpərvaɪz/giám sát
gallon/ˈɡælən/galông, đơn vị đo lường
unsafe/ənˈseɪf/không an toàn
well-being/ˌwelˈbiːɪŋ/sức khỏe, hạnh phúc
accessory/ækˈsesəri/phụ kiện, vật trang trí
tavern/ˈtævərn/quán rượu, nhà trọ
reflex/ˈriː.fleks/phản xạ, bản năng
slot/slɑːt/khe, vị trí
drunken/ˈdrʌŋkən/say xỉn, trong cơn say
southeastern/ˌsaʊˈθiːstərn/thuộc phía đông nam
unofficial/ˌʌnəˈfɪʃəl/không chính thức
external/ɪkˈstɜːrnəl/bên ngoài
overtime/ˈoʊvərtaɪm/làm thêm giờ
coyote/kaɪˈoʊti/chó sói đồng cỏ, chó coyote
hospitality/ˌhɑːspəˈtæləti/hiếu khách, lòng mến khách
humiliation/hjuːˌmɪl.iˈeɪ.ʃən/sự sỉ nhục, làm nhục
fuzzy/ˈfʌzi/mờ nhòe, không rõ; xù lông
evenly/ˈiːvənli/một cách đồng đều, cân bằng
graffiti/ɡrəˈfiːtiː/hình vẽ bậy trên tường
nightclub/ˈnaɪtˌklʌb/hộp đêm, quán bar đêm
meaningful/ˈmiːnɪŋfəl/ý nghĩa
advocate/ˈædvəkət/ủng hộ, luật sư
effectively/ɪˈfek.tɪv.li/hiệu quả
shipment tracking/ˈʃɪpmənt ˈtrækɪŋ/theo dõi lô hàng
rewrite/rɪˈraɪt/viết lại, chỉnh sửa
marsh/mɑːrʃ/đầm lầy, vùng ngập nước
dummy/ˈdʌmi/hình nộm, ma-nơ-canh; đồ ngốc
chunk/tʃʌŋk/khúc, tảng, mẩu lớn
spokesperson/ˈspoʊkspərsən/người phát ngôn
cozy/ˈkoʊzi/ấm cúng, dễ chịu
nun/nʌn/nữ tu, ma-xơ
stitch/stɪtʃ/mũi khâu; mũi chỉ
nightfall/ˈnaɪtfɔːl/hoàng hôn, chập tối
comet/ˈkɑːmət/sao chổi
northeastern/ˌnɔːrˈθiːstərn/thuộc phía đông bắc
troops/truːps/quân lính, binh sĩ
sufficient/səˈfɪʃənt/đủ
frustration/frəˈstreɪʃən/sự thất vọng
historic/hɪˈstɔːrɪk/lịch sử
Israeli/ɪzˈreɪli/người Israel, thuộc Israel
optimistic/ˌɑːptəˈmɪstɪk/lạc quan
architecture/ˈɑːrkɪˌtektʃər/kiến trúc, thiết kế
gutter/ˈɡʌtər/máng xối, rãnh nước
stimulate/ˈstɪm.jə.leɪt/kích thích, thúc đẩy
vague/veɪɡ/mơ hồ, không rõ ràng
patron/ˈpeɪ.trən/khách hàng, người bảo trợ
southwestern/ˌsaʊˈθwestərn/thuộc phía tây nam
hangover/ˈhæŋ.oʊ.vər/say rượu, hậu quả say
vibrate/ˈvaɪ.breɪt/rung, rung động
tailor/ˈteɪ.lər/thợ may, người cắt may
funky/ˈfʌŋki/độc lạ, ngầu; nhạc funk
broadcaster/ˈbrɔːdˌkæstər/đài phát thanh truyền hình; phát thanh viên
peacefully/ˈpiːsfəli/một cách hòa bình, ôn hòa
condo/ˈkɑːndoʊ/căn hộ chung cư (nói tắt của condominium)
gigantic/dʒaɪˈɡæntɪk/khổng lồ, cực lớn
squash/skwɑːʃ/bí ngòi, quả bí; môn bóng quần; ép bẹp
tracker/ˈtrækər/thiết bị định vị; người lần theo dấu vết
podium/ˈpoʊdiːəm/bục phát biểu, bục nhận huy chương
unavailable/ˌʌnəˈveɪləbəl/không có sẵn, không liên lạc được
distinct/dɪˈstɪŋkt/khác biệt, rõ ràng
literature/ˈlɪtərətʃər/văn học
rotate/ˈroʊteɪt/xoay
substantial/səbˈstæn.ʃəl/đáng kể, lớn
universal/ˌjuːnəˈvɜːrsəl/phổ quát, toàn cầu
variable/ˈveriəbəl/biến số, thay đổi
appreciation/əˌpriːʃiˈeɪʃən/sự đánh giá cao, cảm kích
general practitioner/ˈdʒen.ər.əl prækˈtɪʃ.ən.ər/bác sĩ đa khoa
ammunition/ˌæmjuːˈnɪʃən/đạn dược, vũ khí
inconvenience/ˌɪnkənˈviːnjəns/sự bất tiện, phiền hà
insecure/ˌɪnsɪˈkjʊr/bất an, thiếu tự tin
masterpiece/ˈmæstərpiːs/kiệt tác, tác phẩm xuất sắc
meditate/ˈmedɪˌteɪt/thiền, suy ngẫm
tumble/ˈtʌm.bəl/ngã, lộn nhào
tangle/ˈtæŋ.ɡəl/rối, lộn xộn
spank/spæŋk/đánh đòn, vỗ mông
affirmative/əˈfɜːr.mə.tɪv/khẳng định, đồng ý
redeem/rɪˈdiːm/chuộc lại, cứu chuộc
squid/skwɪd/mực ống, con mực
apprentice/əˈprentɪs/người học việc, tập sự
dim/dɪm/lờ mờ, tối; làm mờ đi
generosity/ˌdʒenəˈrɑːsəti/sự hào phóng, lòng rộng lượng
filmmaker/ˈfɪlˌmeɪkər/nhà làm phim
midfield/ˈmɪdˌfiːld/khu vực giữa sân
undefeated/ˌʌndɪˈfiːtɪd/bất bại, chưa thua trận nào
awareness/əˈwernəs/sự nhận thức
cope/koʊp/đối phó
index/ˈɪndeks/chỉ số, mục lục
instructor/ɪnˈstrʌktər/giảng viên
tobacco/təˈbækoʊ/thuốc lá
designate/ˈdezɪɡˌneɪt/chỉ định, định rõ
seminar/ˈsemənɑːr/hội thảo, buổi thảo luận

Bảng trên hiển thị từ 1401 đến 1600 trong tổng số 2670 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.