Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh B2 - Upper Intermediate - trang 6

Từ vựng Tiếng Anh trình độ Upper Intermediate trung cấp cao cho việc học tập và làm việc.

Từ vựng tiếng Anh B2 - Upper Intermediate gồm 2670 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
2670
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ B2 - Upper Intermediate (trang 6/14)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
pistol/ˈpɪstəl/súng lục
elimination/ɪˌlɪməˈneɪʃən/sự loại bỏ, việc bị loại
adapt/əˈdæpt/thích nghi
approximately/əˈprɑːksəmətli/xấp xỉ
venom/ˈven.əm/nọc độc, chất độc
demonstrate/ˈdem.ən.streɪt/thể hiện, chứng minh
partnership/ˈpɑːrtnərʃɪp/quan hệ đối tác
decline/dɪˈklaɪn/suy giảm, từ chối
reset/riˈset/đặt lại, khởi động lại
prohibited items/proʊˈhɪbətəd ˈaɪtəmz/hàng cấm
follow-up/ˈfɑːloʊʌp/theo dõi, tái khám
ambition/æmˈbɪʃ.ən/tham vọng, hoài bão
curiosity/ˌkjʊriˈɑːsəti/sự tò mò, hiếu kỳ
hustle/ˈhʌs.əl/làm việc chăm chỉ, hối hả
copper/ˈkɑːpər/đồng, cảnh sát
reconsider/ˌriːkənˈsɪdər/xem xét lại, cân nhắc
absurd/əbˈsɜːrd/vô lý, ngớ ngẩn
luxury/ˈlʌɡʒəri/xa xỉ, sang trọng
sensor/ˈsensər/cảm biến, bộ cảm ứng
fierce/fɪrs/dữ dội, hung dữ, khốc liệt
donor/ˈdoʊnər/người hiến tặng, nhà tài trợ
altitude/ˈæltəˌtuːd/độ cao (so với mực nước biển)
heroin/ˈheroʊən/ma túy heroin
sculpture/ˈskʌlptʃər/tác phẩm điêu khắc
cooperation/koʊˌɑːpərˈeɪʃən/sự hợp tác
retirement/riˈtaɪərmənt/sự nghỉ hưu
treaty/ˈtriː.ti/hiệp ước
rehearsal/rɪˈhɜːrsəl/sự tập dượt, diễn tập
banish/ˈbænɪʃ/đày, trục xuất
blur/blɜːr/mờ, làm mờ
lone/loʊn/đơn độc, một mình
necessity/nəˈsesəti/nhu cầu thiết yếu, sự cần thiết
suburban/səˈbɜːrbən/thuộc vùng ngoại ô
handful/ˈhændfʊl/một nắm, một ít
reflection/rɪˈflekʃən/sự phản ánh
fond/fɑːnd/thích, yêu mến
blunt/blʌnt/cùn, thẳng thắn
coordinator/koʊˈɔːrdəˌneɪtər/điều phối viên
amuse/əˈmjuːz/giải trí, làm vui
seduce/sɪˈduːs/quyến rũ, mê hoặc
transmit/trænzˈmɪt/truyền, phát tín hiệu
interrogate/ɪnˈter.ə.ɡeɪt/thẩm vấn, chất vấn
precaution/priˈkɔːʃən/sự phòng ngừa, cẩn thận
dope/doʊp/ma túy; đồ ngốc; (lóng) tuyệt vời
ditch/dɪtʃ/con mương, rãnh nước; bỏ mặc, cúp học
rack/ræk/giá đỡ, kệ để đồ
hostage/ˈhɑːstɪdʒ/con tin
gesture/ˈdʒestʃər/cử chỉ, điệu bộ; hành động biểu tỏ
spotlight/ˈspɑːtˌlaɪt/đèn sân khấu; sự chú ý của dư luận
individually/ˌɪndɪˈvɪdʒuːəli/một cách riêng lẻ, từng người một
slope/sloʊp/sườn dốc, độ dốc
recommendation/ˌrekəmenˈdeɪʃən/lời khuyên, sự giới thiệu
confusion/kənˈfjuː.ʒən/sự nhầm lẫn
offensive/əˈfensɪv/xúc phạm
peak/piːk/đỉnh
evolution/ˌevəˈluːʃən/tiến hóa
non-renewable/nɑːnriˈnuːəbəl/không thể tái tạo
algorithm/ˈæl.ɡə.rɪ.ðəm/thuật toán
bacteria/bækˈtɪriə/vi khuẩn
hardware/ˈhɑːrdwer/phần cứng, thiết bị
thug/θʌɡ/côn đồ, kẻ cướp
scam/skæm/lừa đảo, trò bịp
hunch/hʌntʃ/linh cảm, lưng gù
destructive/dɪˈstrʌktɪv/có tính hủy diệt, phá hoại
misery/ˈmɪzəri/nỗi khốn khổ, cảnh cùng cực
positively/ˈpɑːzətɪvli/một cách tích cực; quả thực, chắc chắn
barrier/ˈbær.i.ər/rào cản
convert/ˈkɑːnvərt/chuyển đổi
horizon/hərˈaɪzən/chân trời
majority/məˈdʒɔːrəti/đa số
precise/prɪˈsaɪs/chính xác
satisfy/ˈsætəsfaɪ/làm hài lòng
tension/ˈten.ʃən/sự căng thẳng
sympathy/ˈsɪmpəθi/sự thông cảm
envy/ˈenvi/sự đố kỵ
antibiotic/ˌæntibaɪˈɑːtɪk/kháng sinh
metaphor/ˈmet.ə.fɔːr/ẩn dụ
elevate/ˈeləveɪt/nâng lên, thăng chức
sincerely/sɪnˈsɪrli/một cách chân thành
asteroid/ˈæs.tə.rɔɪd/tiểu hành tinh, thiên thạch
contractor/ˈkɑːntræktər/nhà thầu
hormone/ˈhɔːrmoʊn/hormone, nội tiết tố
blackout/ˈblæk.aʊt/mất điện, ngất xỉu
mankind/ˈmænˈkaɪnd/loài người, nhân loại
bomber/ˈbɑːmər/kẻ đánh bom; máy bay ném bom
header/ˈhedər/cú đánh đầu; phần đầu trang
choir/ˈkwaɪər/dàn hợp xướng, ca đoàn
pointless/ˈpɔɪntləs/vô nghĩa, chẳng ích gì
opener/ˈoʊpənər/trận mở màn; đồ khui
accompany/əˈkʌmpəni/đi cùng
depression/dɪˈpreʃ.ən/sự trầm cảm, suy thoái
sharply/ˈʃɑːrpli/một cách mạnh mẽ, đột ngột; gay gắt
industrial/ɪnˈdʌstriəl/công nghiệp
involvement/ˌɪnˈvɑːlvmənt/sự tham gia
affection/əˈfekʃən/tình cảm
bizarre/bəˈzɑːr/kỳ lạ, quái dị
tolerate/ˈtɑː.lə.reɪt/chịu đựng, tha thứ
detonate/ˈdetəneɪt/kích nổ, làm nổ
brag/bræɡ/khoe khoang, tự hào
underway/ˌʌndərˈweɪ/đang diễn ra, đang được tiến hành
unacceptable/ˌʌnækˈseptəbəl/không thể chấp nhận được
gem/dʒem/đá quý; của quý, người quý giá
unstable/ənˈsteɪbəl/bất ổn, không vững; tâm lý thất thường
billboard/ˈbɪlˌbɔːrd/biển quảng cáo lớn
illegally/ˌɪˈliːɡəli/một cách bất hợp pháp, trái phép
informal/ˌɪnˈfɔːrməl/không chính thức, thân mật
processor/ˈprɑːˌsesər/bộ vi xử lý
component/kəmˈpoʊnənt/thành phần
enable/ɪˈneɪbəl/cho phép, kích hoạt
funding/ˈfʌndɪŋ/tài trợ
practical/ˈpræktɪkəl/thực tế
weaken/ˈwiːkən/làm yếu, suy yếu
carrier/ˈkæriər/hãng vận chuyển, người vận chuyển
instruct/ɪnˈstrʌkt/hướng dẫn, chỉ thị
defendant/dɪˈfendənt/bị đơn
psychological/ˌsaɪkəˈlɑːdʒɪkəl/tâm lý
viking/ˈvaɪkɪŋ/người Viking, hải tặc Bắc Âu
scum/skʌm/cặn bã, kẻ đáng khinh
unaware/ˌʌnəˈwer/không hay biết, không ý thức được
hitch/hɪtʃ/mắc vào, đi nhờ
compassion/kəmˈpæʃən/lòng trắc ẩn, sự thông cảm
innocence/ˈɪn.ə.səns/sự vô tội, ngây thơ
trespass/ˈtres.pæs/xâm phạm, vi phạm
mistress/ˈmɪstrəs/bà chủ; nhân tình, người tình
fade/feɪd/phai màu, mờ dần, nhạt dần
stunt/stʌnt/pha mạo hiểm, cảnh đóng thế; chiêu trò
antique/ænˈtiːk/đồ cổ; cổ xưa
correspondent/ˌkɔːrəˈspɑːndənt/phóng viên thường trú
relay/ˈriːˌleɪ/tiếp sức, chuyển tiếp
fragile/ˈfrædʒəl/dễ vỡ, mong manh
sync/sɪŋk/đồng bộ, khớp nhau (nói tắt của synchronize)
technical/ˈteknɪkəl/kỹ thuật
discipline/ˈdɪsɪˌplɪn/kỷ luật, ngành học
refugee/ˈrefjuːdʒi/người tị nạn
scholarship/ˈskɑːlərʃɪp/học bổng
radius/ˈreɪdiːəs/bán kính; phạm vi
bypass/ˈbaɪpæs/tránh, đường vòng
adoption/əˈdɑːpʃən/nhận nuôi
digital literacy/ˈdɪdʒɪtəl ˈlɪtərəsi/kỹ năng số
whatsoever/ˌwʌtsoʊˈevər/bất kỳ, hoàn toàn
stabilize/ˈsteɪbəlaɪz/ổn định, làm vững chắc
legit/ˈledʒɪt/hợp pháp, chính đáng
batch/bætʃ/lô, mẻ
thrive/θraɪv/phát triển, thịnh vượng
believer/bəˈliːvər/người tin, tín đồ
fuse/fjuːz/cầu chì, hợp nhất
governmental/ˈɡʌvərˌmentəl/thuộc về chính phủ
carriage/ˈkærɪdʒ/xe ngựa; toa tàu
surprisingly/sərˈpraɪzɪŋli/đáng ngạc nhiên
potentially/pəˈtenʃəli/có khả năng
analyst/ˈænəlɪst/nhà phân tích
founder/ˈfaʊndər/người sáng lập
obtain/əbˈteɪn/đạt được
poll/poʊl/thăm dò
condemn/kənˈdem/lên án, kết án
elaborate/ɪˈlæbrət/giải thích chi tiết, phức tạp
repay/riˈpeɪ/trả lại, hoàn trả
customs declaration/ˈkʌstəmz ˌdekləˈreɪʃən/tờ khai hải quan
arrogant/ˈerəɡənt/kiêu ngạo
patent/ˈpætənt/bằng sáng chế, rõ ràng
veil/veɪl/mạng che, màn che
phantom/ˈfæn.təm/bóng ma, ảo ảnh
creep/kriːp/kẻ đáng ghét, gã gớm ghiếc; bò, trườn
hut/hʌt/túp lều, chòi
enthusiastic/ɪnˌθuːziːˈæstɪk/hào hứng, nhiệt tình
nationally/ˈnæʃənəli/trên phạm vi cả nước
steadily/ˈstedəli/một cách đều đặn, ổn định
premise/ˈpremɪs/tiền đề
initiative/ɪˈnɪʃətɪv/sáng kiến
inventory/ˌɪnvənˈtɔːri/kho hàng, danh sách hàng tồn
transaction/trænˈzækʃən/giao dịch
sperm/spɜːrm/tinh trùng, tinh dịch
fabric/ˈfæbrɪk/vải, chất liệu
furious/ˈfjʊriəs/giận dữ, cuồng nộ
legendary/ˈledʒənderi/huyền thoại, truyền kỳ
alternate/ˈɔːltərnət/luân phiên, thay thế
booty/ˈbuː.ti/chiến lợi phẩm, của cướp
inning/ˈɪnɪŋ/hiệp đấu (bóng chày, cricket)
refusal/rəˈfjuːzəl/sự từ chối
applause/əˈplɔːz/tràng pháo tay
depressing/dɪˈpresɪŋ/gây chán nản, ảm đạm
mafia/ˈmɑːfiːə/mafia, băng đảng tội phạm
investigator/ˌɪnˈvestəˌɡeɪtər/điều tra viên, thám tử
ramp/ræmp/đường dốc, lối dốc
sickness/ˈsɪknəs/bệnh tật, cảm giác buồn nôn
economically/ˌekəˈnɑːmɪkli/về mặt kinh tế
context/ˈkɑːntekst/bối cảnh
aspect/ˈæs.pekt/khía cạnh
creator/kriˈeɪ.tər/người sáng tạo
porch/pɔːrtʃ/hiên nhà
tournament/ˈtʊrnəmənt/giải đấu
dispose/dɪˈspoʊz/vứt bỏ, sắp xếp
organism/ˈɔːrɡənɪzəm/sinh vật
viral/ˈvaɪ.rəl/lan truyền
heroic/hɪˈroʊɪk/anh hùng, dũng cảm
cellar/ˈsel.ər/hầm, tầng hầm
roam/roʊm/lang thang, đi dạo
permanently/ˈpɜːr.mə.nənt.li/vĩnh viễn, lâu dài
fortunate/ˈfɔːr.tʃən.ət/may mắn, hạnh phúc
modify/ˈmɑːdəfaɪ/sửa đổi, điều chỉnh

Bảng trên hiển thị từ 1001 đến 1200 trong tổng số 2670 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.