Đang tải...
Từ Vựng Tiếng Anh Trình Độ C1 - Advanced giúp có thể hiểu nhiều loại văn bản dài và phức tạp, diễn đạt lưu loát và tự nhiên.
Từ vựng tiếng Anh C1 - Advanced gồm 2580 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
| Từ | Phiên âm (Anh–Mỹ) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| precautionary | /prɪˈkɔːʃəneri/ | mang tính phòng ngừa |
| entitlement | /enˈtaɪtəlmənt/ | quyền lợi, sự được hưởng |
| irrigation | /ˌɪrɪˈɡeɪʃən/ | tưới tiêu, hệ thống tưới |
| recession | /rɪˈseʃən/ | suy thoái kinh tế, suy giảm |
| inhibit | /ˌɪnˈhɪbət/ | ngăn cản, kìm hãm |
| pinnacle | /ˈpɪn.ə.kəl/ | đỉnh cao, chóp đỉnh |
| mangy | /ˈmeɪndʒi/ | ghẻ lở, bẩn thỉu |
| pleasantry | /ˈplez.ən.tri/ | lời nói vui, câu xã giao |
| bloodline | /ˈblʌdˌlaɪn/ | huyết thống, dòng dõi |
| airstrike | /ˈerˌstraɪk/ | cuộc không kích |
| underline | /ˈʌndərˌlaɪn/ | nhấn mạnh; gạch chân |
| adverse | /ædˈvɜːrs/ | bất lợi, trái ngược |
| couture | /kuːˈtʊr/ | thời trang cao cấp, may đo |
| preside | /prɪˈzaɪd/ | chủ trì, chủ tọa |
| denounce | /dɪˈnaʊns/ | tố cáo, lên án |
| sequester | /sɪˈkwes.tər/ | cô lập, cách ly |
| senile | /ˈsiː.naɪl/ | lão suy, già yếu |
| devoid | /dɪˈvɔɪd/ | thiếu, không có |
| zenith | /ˈziːnəθ/ | đỉnh cao, đỉnh điểm |
| partridge | /ˈpɑːrtrɪdʒ/ | gà gô, chim trĩ |
| erupt | /ɪˈrʌpt/ | bùng nổ, phun trào (núi lửa) |
| deadlock | /ˈdedˌlɑːk/ | thế bế tắc, tình trạng giằng co |
| innate | /ɪˈneɪt/ | bẩm sinh |
| clinical trial | /ˈklɪnɪkəl ˈtraɪəl/ | thử nghiệm lâm sàng |
| forensics | /fəˈrenzɪks/ | khoa học pháp y |
| lapdog | /ˈlæpdɔːɡ/ | chó cưng, kẻ xu nịnh |
| outrun | /aʊˈtrʌn/ | chạy nhanh hơn, thoát khỏi sự truy đuổi |
| regrettable | /rɪˈɡretəbəl/ | đáng tiếc |
| dole | /doʊl/ | trợ cấp thất nghiệp |
| cervix | /ˈsɜːrvɪks/ | cổ tử cung, phần cổ tử cung |
| stimulus | /ˈstɪmjələs/ | kích thích, động lực |
| emulate | /ˈemjəleɪt/ | bắt chước, noi theo |
| perpetuate | /pərˈpetʃuːˌeɪt/ | duy trì, kéo dài |
| propagate | /ˈprɑːpəɡeɪt/ | lan truyền, nhân giống |
| blatant | /ˈbleɪtənt/ | rõ ràng, trắng trợn |
| invigorate | /ˌɪnˈvɪɡərɪt/ | làm phấn chấn, tiếp thêm sức |
| expectancy | /ɪkˈspek.tən.si/ | sự mong đợi, kỳ vọng |
| forceps | /ˈfɔːrseps/ | kẹp y tế |
| nitro | /ˈnaɪtroʊ/ | nitro, chất nổ |
| wheelhouse | /ˈwiːl.haʊs/ | sở trường, lĩnh vực mạnh |
| incursion | /ˌɪnˈkɜːrʒən/ | cuộc xâm nhập, đợt đột kích |
| topple | /ˈtɑːpəl/ | lật đổ, làm sụp đổ |
| sedation | /səˈdeɪʃən/ | an thần |
| tacit | /ˈtæsɪt/ | ngầm, không nói ra |
| impervious | /ˌɪmˈpɜːrviəs/ | không thấm, miễn nhiễm |
| infer | /ɪnˈfɜːr/ | suy ra, suy luận |
| primordial | /praɪˈmɔːrdiəl/ | nguyên thủy, ban sơ |
| travesty | /ˈtræv.ə.sti/ | sự nhại lại, trò hề |
| dank | /dæŋk/ | ẩm ướt, lạnh lẽo |
| retrospect | /ˈretrəspekt/ | hồi tưởng, nhìn lại |
| fortitude | /ˈfɔːrtɪtuːd/ | sự kiên cường, dũng cảm |
| longevity | /lɔːnˈdʒevəti/ | tuổi thọ, sự trường tồn |
| orbiter | /ˈɔːrbətər/ | tàu bay quanh quỹ đạo |
| deflation | /diːˈfleɪʃən/ | giảm phát |
| oust | /aʊst/ | lật đổ, hất cẳng khỏi vị trí |
| ophthalmology | /ˌɑːfθəˈmɑːlədʒi/ | nhãn khoa |
| spangle | /ˈspæŋ.ɡəl/ | lấp lánh, trang trí kim tuyến |
| anecdote | /ˈænɪkˌdoʊt/ | giai thoại, chuyện ngắn |
| sprawl | /sprɔːl/ | sự lan rộng, mở rộng đô thị |
| dogmatic | /dɑːɡˈmætɪk/ | giáo điều, cứng nhắc |
| voracious | /vɔːˈreɪʃəs/ | tham lam, ngấu nghiến |
| ablaze | /əˈbleɪz/ | bốc cháy dữ dội |
| impair | /ˌɪmˈper/ | làm suy giảm, làm tổn hại |
| subsidize | /ˈsʌbsɪˌdaɪz/ | trợ giá, bao cấp |
| symbolism | /ˈsɪmbəlɪzəm/ | biểu tượng, tính biểu tượng |
| persevere | /pərsəˈvɪr/ | kiên trì, bền bỉ |
| brimstone | /ˈbrɪm.stoʊn/ | diêm sinh, lưu huỳnh |
| dangle | /ˈdæŋɡəl/ | lủng lẳng, treo lơ lửng; nhử |
| combatant | /kəmˈbætənt/ | chiến binh, bên tham chiến |
| environmentalist | /ɪnˌvaɪrənˈmentəlɪst/ | nhà hoạt động môi trường |
| meteorologist | /ˌmiːtiːəˈrɑːlədʒɪst/ | nhà khí tượng học |
| signatory | /ˈsɪɡnəˌtɔːri/ | bên ký kết |
| turnover | /ˈtɜːrnoʊvər/ | doanh thu, sự thay đổi nhân sự |
| categorize | /ˈkætəɡəraɪz/ | phân loại |
| critique | /krɪˈtiːk/ | phê bình, bài phê bình |
| depravity | /dɪˈprævəti/ | sự đồi bại, sa đọa |
| eloquent | /ˈeləkwənt/ | hùng biện, lưu loát |
| tenuous | /ˈtenjuːəs/ | mong manh, yếu ớt |
| luminous | /ˈluːmənəs/ | sáng chói, rực rỡ |
| negate | /nɪˈɡeɪt/ | phủ nhận, vô hiệu |
| congregate | /ˈkɑːŋɡrɪˌɡeɪt/ | tụ họp, tập hợp |
| forcibly | /ˈfɔːr.sə.bli/ | cưỡng chế, mạnh mẽ |
| incubate | /ˈɪnkjəbeɪt/ | ấp trứng, ủ bệnh |
| automated | /ˈɔːtəˌmeɪtɪd/ | được tự động hóa |
| ensue | /ɪnˈsuː/ | xảy ra tiếp theo, kéo theo sau |
| hurl | /hɜːrl/ | ném mạnh, quăng; buông lời (lăng mạ) |
| defraud | /dɪˈfrɔːd/ | lừa đảo, gian lận |
| avid | /ˈævɪd/ | say mê, nhiệt tình |
| savant | /səˈvɑːnt/ | bậc thông thái, nhà bác học |
| demonstrator | /ˈdemənˌstreɪtər/ | người biểu tình |
| epicenter | /ˈepəˌsentər/ | tâm chấn (động đất); tâm điểm |
| charade | /ʃəˈreɪd/ | trò giả vờ, màn kịch |
| torrential | /tɔːˈrenʃəl/ | như trút nước (torrential rain: mưa xối xả) |
| clarification | /ˌklerəfəˈkeɪʃən/ | sự làm rõ, giải thích |
| cardiologist | /ˌkɑːrdiˈɑːlədʒɪst/ | bác sĩ tim mạch |
| endearing | /enˈdɪrɪŋ/ | dễ thương, đáng yêu |
| inherent | /ɪnˈherənt/ | bẩm sinh, vốn có |
| Percocet | /ˈpɜːr.koʊ.set/ | thuốc giảm đau, Percocet |
| manoeuvre | /məˈnuː.vər/ | thao tác, điều khiển |
| swindle | /ˈswɪndəl/ | lừa đảo, gian lận |
| hallucination | /həˌluːsəˈneɪʃən/ | ảo giác |
| tamper | /ˈtæmpər/ | can thiệp trái phép, làm sai lệch |
| outsource | /ˌaʊtˈsɔːrs/ | thuê ngoài, gia công |
| ratify | /ˈrætəfaɪ/ | phê chuẩn, xác nhận |
| improvisation | /ˌɪmprɑːvɪˈzeɪʃən/ | ứng biến, sáng tạo tức thời |
| complacent | /kəmˈpleɪsənt/ | tự mãn, chủ quan |
| exacerbate | /ɪɡˈzæsərbeɪt/ | làm trầm trọng, làm tồi tệ |
| intrepid | /ɪnˈtrepɪd/ | can đảm, dũng cảm |
| pragmatic | /præɡˈmætɪk/ | thực tế, thực dụng |
| defuse | /dɪˈfjuːz/ | tháo ngòi nổ; xoa dịu (căng thẳng) |
| firefight | /ˈfaɪrˌfaɪt/ | cuộc đấu súng |
| pertain | /pərˈteɪn/ | liên quan đến, thuộc về |
| ceasefire | /ˈsiːsˌfaɪər/ | lệnh ngừng bắn |
| ECG machine | /ˌiː.siːˈdʒiː məˈʃiːn/ | máy điện tâm đồ |
| apparel | /əˈpærəl/ | quần áo, trang phục |
| divergent | /daɪˈvɜːrdʒənt/ | khác nhau, phân kỳ |
| euphoria | /juːˈfɔːriə/ | hưng phấn, phấn khích |
| unmistakable | /ˌʌn.mɪˈsteɪ.kə.bəl/ | không thể nhầm lẫn, rõ ràng |
| airlift | /ˈerˌlɪft/ | cầu hàng không, việc vận chuyển bằng máy bay |
| disband | /dɪsˈbænd/ | giải tán (tổ chức, ban nhạc) |
| refute | /rɪˈfjuːt/ | bác bỏ, phản bác |
| innocuous | /ˌɪˈnɑːkjuːəs/ | vô hại, không nguy hiểm |
| eminent | /ˈemənənt/ | nổi tiếng, xuất sắc |
| acupuncture | /ˈækjuːpʌŋktʃər/ | châm cứu, liệu pháp châm cứu |
| expanse | /ɪkˈspæns/ | khoảng rộng, vùng rộng lớn |
| synagogue | /ˈsɪnəɡɔːɡ/ | nhà thờ Do Thái, giáo đường |
| decompress | /ˌdiːkəmˈpres/ | giảm áp, thư giãn |
| victimize | /ˈvɪktəmaɪz/ | làm nạn nhân, hại |
| salve | /sɑːv/ | thuốc mỡ, làm dịu |
| publicize | /ˈpʌblɪˌsaɪz/ | công bố rộng rãi, quảng bá |
| omit | /oʊˈmɪt/ | bỏ qua, lược bỏ |
| net worth | /net wɜːrθ/ | tài sản ròng |
| inert | /ˌɪˈnɜːrt/ | trơ ì, bất động |
| volition | /voʊˈlɪʃən/ | ý chí, tự nguyện |
| demigod | /ˈdemiɡɑːd/ | bán thần, á thần |
| earmark | /ˈɪr.mɑːrk/ | đánh dấu, dành riêng |
| detainee | /ˌdiːteɪˈniː/ | người bị giam giữ |
| councilor | /ˈkaʊnsələr/ | ủy viên hội đồng |
| unaccounted | /ˌʌnəˈkaʊntɪd/ | chưa rõ tung tích, chưa được thống kê |
| gynecology | /ˌɡaɪnəˈkɑːlədʒi/ | phụ khoa |
| headhunter | /ˈhedhʌntər/ | chuyên viên săn nhân tài, người tuyển dụng cấp cao |
| dermatologist | /ˌdɜːrməˈtɑːlədʒɪst/ | bác sĩ da liễu |
| juncture | /ˈdʒʌŋk.tʃər/ | thời điểm, bước ngoặt |
| partisan | /ˈpɑːrtəzən/ | thiên vị, đảng phái |
| tenacity | /təˈnæsɪti/ | sự kiên trì, bền bỉ |
| lye | /laɪ/ | kiềm, dung dịch kiềm |
| nuptial | /ˈnʌpʃəl/ | hôn lễ, thuộc về hôn lễ |
| heighten | /ˈhaɪtən/ | làm tăng thêm, đẩy lên cao |
| implicate | /ˈɪmplɪˌkeɪt/ | dính líu, liên đới trách nhiệm |
| refuel | /riːˈfjuːəl/ | tiếp nhiên liệu |
| resilience | /rɪˈzɪljəns/ | khả năng phục hồi |
| ambiguous | /æmˈbɪɡjuːəs/ | mơ hồ, không rõ ràng |
| pathos | /ˈpeɪθɑːs/ | sự bi thương, cảm xúc |
| provincial | /prəˈvɪn.ʃəl/ | thuộc tỉnh, hẹp hòi |
| anesthesiologist | /ˌænɪsˌθiːzɪˈɑːləˌdʒɪst/ | bác sĩ gây mê |
| unbecoming | /ˌʌn.bɪˈkʌm.ɪŋ/ | không phù hợp, không đúng mực |
| disarray | /ˌdɪsəˈreɪ/ | lộn xộn, hỗn loạn |
| ogle | /ˈoʊ.ɡəl/ | nhìn chằm chằm, liếc mắt |
| arachnid | /əˈræknɪd/ | loài nhện, động vật chân đốt |
| wretch | /retʃ/ | kẻ khốn khổ, đồ khốn |
| reaffirm | /ˌriːəˈfɜːrm/ | tái khẳng định |
| reprehensible | /ˌreprɪˈhensəbəl/ | đáng trách, đáng chê |
| platitude | /ˈplætɪtuːd/ | lời sáo rỗng, lời chung chung |
| wordplay | /ˈwɜːrd.pleɪ/ | trò chơi chữ, chơi chữ |
| braise | /breɪz/ | hầm, nấu chậm |
| presumptive | /priːˈzʌmptɪv/ | được coi là chắc chắn (ứng viên gần như đắc cử) |
| stagger | /ˈstæɡər/ | loạng choạng; gây choáng váng; bố trí lệch giờ |
| proposed | /prəˈpoʊzd/ | được đề xuất |
| appraise | /əˈpreɪz/ | đánh giá, thẩm định |
| oversaw | /ˈoʊvərsɔː/ | giám sát, trông coi |
| ozone | /ˈoʊzoʊn/ | tầng ozone, khí ozone |
| ascetic | /əˈset.ɪk/ | khắc khổ, khổ hạnh |
| consternation | /ˌkɑːnstərˈneɪʃən/ | sự bàng hoàng, kinh ngạc |
| derelict | /ˈder.ə.lɪkt/ | bị bỏ rơi, hoang phế |
| incessant | /ɪnˈses.ənt/ | liên tục, không ngừng |
| malleable | /ˈmæl.i.ə.bəl/ | dễ uốn, dễ thích nghi |
| grift | /ɡrɪft/ | lừa đảo, trò gian lận |
| intellectually | /ˌɪntəˈlektʃuːəli/ | về trí tuệ, thông minh |
| predispose | /ˌpriːdɪˈspoʊz/ | khiến dễ mắc, tạo điều kiện |
| respite | /ˈrespɪt/ | thời gian nghỉ ngơi, tạm nghỉ |
| propensity | /prəˈpensɪti/ | xu hướng, thiên hướng |
| miscalculation | /ˌmɪs.kæl.kjəˈleɪ.ʃən/ | sự tính toán sai, nhầm lẫn |
| overhaul | /ˈoʊvərhɔːl/ | đại tu, cải tổ |
| jostle | /ˈdʒɑːsəl/ | xô đẩy, chen lấn |
| discourse | /ˈdɪskɔːrs/ | diễn ngôn, bài nói |
| conspire | /kənˈspaɪər/ | âm mưu, thông đồng |
| subsidy | /ˈsʌbsɪdi/ | trợ cấp |
| inconsequential | /ˌɪŋˌkɑːnsəˈkwentʃəl/ | không quan trọng, tầm thường |
| downsizing | /ˈdaʊnˌsaɪzɪŋ/ | giảm quy mô, tinh gọn |
| deference | /ˈdefrəns/ | sự tôn kính, nhường nhịn |
| intrude | /ˌɪnˈtruːd/ | xâm phạm, xen vào |
| ambivalence | /æmˈbɪvələns/ | sự mâu thuẫn, do dự |
| responder | /rɪˈspɑːndər/ | người ứng cứu (first responder: lực lượng cứu hộ đầu tiên) |
| prose | /proʊz/ | văn xuôi, văn viết thường |
| virulent | /ˈvɪr.ə.lənt/ | độc hại, ác liệt |
| blithe | /blaɪð/ | vô tư, vui vẻ |
| modicum | /ˈmɑːdɪkəm/ | một chút, lượng nhỏ |
| torturer | /ˈtɔːr.tʃər.ər/ | kẻ tra tấn, người hành hạ |
| constraint | /kənˈstreɪnt/ | sự hạn chế, ràng buộc |
| gopher | /ˈɡoʊ.fər/ | chuột túi, chuột đất |
Bảng trên hiển thị từ 1801 đến 2000 trong tổng số 2580 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.