Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh C1 - Advanced - trang 11

Từ Vựng Tiếng Anh Trình Độ C1 - Advanced giúp có thể hiểu nhiều loại văn bản dài và phức tạp, diễn đạt lưu loát và tự nhiên.

Từ vựng tiếng Anh C1 - Advanced gồm 2580 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
2580
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ C1 - Advanced (trang 11/13)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
displaced/dɪˈspleɪst/phải di dời, mất chỗ ở (do chiến sự, thiên tai)
destabilize/dɪˈsteɪbəˌlaɪz/làm mất ổn định
parliamentarian/ˌpɑːrləmənˈteriːən/nghị sĩ quốc hội
abhor/əbˈhɔːr/ghê tởm, kinh sợ
culminate/ˈkʌl.mɪ.neɪt/kết thúc, đạt đỉnh
prolific/proʊˈlɪfɪk/năng suất, sáng tạo nhiều
villainous/ˈvɪl.ə.nəs/ác độc, xấu xa
blindfold/ˈblaɪndˌfoʊld/bịt mắt; miếng bịt mắt
blam/blæm/tiếng nổ, cú đánh mạnh
demarcation/ˌdiː.mɑːrˈkeɪ.ʃən/sự phân định, ranh giới
imprisoned/ˌɪmˈprɪzənd/bị bỏ tù, bị giam cầm
woodchuck/ˈwʊd.tʃʌk/sóc đất, chuột chũi
persecute/ˈpɜːrsəˌkjuːt/đàn áp, bức hại
sociology/ˌsoʊsiˈɑːlədʒi/xã hội học
bidding/ˈbɪdɪŋ/đấu thầu, đấu giá
expenditure/ɪkˈspendɪtʃər/chi tiêu, chi phí
contention/kənˈtenʃən/tranh cãi, bất đồng
whimsical/ˈwɪm.zɪ.kəl/tùy hứng, kỳ lạ
precipitate/prɪˈsɪp.ɪ.teɪt/kết tủa, thúc đẩy
elude/ɪˈluːd/né tránh được, thoát khỏi
appraisal/əˈpreɪzəl/đánh giá
aberrant/əˈberənt/lệch lạc, bất thường
teal/tiːl/màu xanh lam, xanh mòng két
boundless/ˈbaʊnd.ləs/vô hạn, không giới hạn
stipulate/ˈstɪpjəˌleɪt/quy định rõ, nêu điều kiện
miscommunication/mɪskəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/hiểu lầm, truyền thông sai
scrutinize/ˈskruːtɪˌnaɪz/xem xét kỹ lưỡng
endocrinology/ˌendoʊkrɪˈnɑːlədʒi/nội tiết học
analytics/ˌænəˈlɪtɪks/phân tích dữ liệu, phân tích
condolence/kənˈdoʊləns/lời chia buồn, lời phân ưu
incisive/ɪnˈsaɪsɪv/sắc bén, sâu sắc
impetuous/ɪmˈpetʃuːəs/bốc đồng, hấp tấp
untenable/ənˈtenəbəl/không thể bảo vệ, không bền vững
honorably/ˈɑːnərəbli/danh dự, cao quý
relent/rɪˈlent/nhượng bộ, dịu đi
overt/oʊˈvɜːrt/công khai, rõ ràng
sedate/sɪˈdeɪt/gây mê nhẹ, cho dùng thuốc an thần
instigate/ˈɪnstəˌɡeɪt/xúi giục, kích động
spaceflight/ˈspeɪsˌflaɪt/chuyến bay vũ trụ
backcountry/ˈbækˌkʌntri/vùng hẻo lánh
liaise/liˈeɪz/liên lạc, phối hợp
musculoskeletal system/ˌmʌskjəloʊˈskelɪtəl ˈsɪstəm/hệ cơ xương
ghosting/ˈɡoʊstɪŋ/bỏ rơi không lời giải thích
dividend/ˈdɪvɪdend/cổ tức
notary/ˈnoʊtəri/công chứng viên
apathy/ˈæpəθi/thờ ơ, vô cảm
extraordinaire/ekˌstrɔːrdɪˈner/xuất sắc, phi thường
upheaval/əpˈhiːvəl/sự xáo trộn, biến động
nebulous/ˈnebjələs/mơ hồ, không rõ ràng
brokerage/ˈbroʊkərɪdʒ/môi giới
motif/moʊˈtiːf/chủ đề, họa tiết
penitent/ˈpenɪtɪnt/hối cải, ăn năn
repugnant/rɪˈpʌɡ.nənt/ghê tởm, đáng ghét
unconscionable/ənˈkɑːnʃənəbəl/vô lương tâm, quá đáng
forego/fɔːrˈɡoʊ/từ bỏ, bỏ qua
refurbish/rɪˈfɜːrbɪʃ/tân trang, cải tạo
nestle/ˈnes.əl/nằm gọn, nép vào
aforementioned/əˈfɔːrˌmenʃənd/được đề cập trước, nêu trên
abduct/æbˈdʌkt/bắt cóc
launder/ˈlɔːndər/rửa tiền; giặt giũ
creditor/ˈkredətər/chủ nợ
radiologist/ˌreɪdiˈɑːlədʒɪst/bác sĩ chẩn đoán hình ảnh
archaeology/ˌɑːrkiˈɑːlədʒi/khảo cổ học, nghiên cứu cổ vật
placate/ˈpleɪkeɪt/xoa dịu, làm hài lòng
penalize/ˈpenəˌlaɪz/xử phạt, phạt
vilify/ˈvɪl.ɪ.faɪ/bôi nhọ, phỉ báng
beguile/bɪˈɡaɪl/lừa gạt, mê hoặc
chastise/tʃæsˈtaɪz/trừng phạt, quở mắng
palpable/ˈpæl.pə.bəl/rõ ràng, sờ thấy được
preclude/prɪˈkluːd/ngăn chặn, loại trừ
unfathomable/ənˈfæðəməbəl/khó hiểu, sâu thẳm
societal/səˈsaɪɪtəl/thuộc xã hội, xã hội
wedlock/ˈwedlɑːk/hôn nhân, kết hôn
barrister/ˈbærɪstər/luật sư bào chữa
roughhouse/ˈrʌf.haʊs/đùa giỡn thô bạo, chơi nghịch
temperance/ˈtem.pər.əns/sự tiết độ, điều độ
idyllic/aɪˈdɪlɪk/điền viên, thơ mộng
gaff/ɡæf/sai lầm, lỗi vụng về
cantilever/ˈkæn.təl.iː.vər/dầm nhô, cấu trúc nhô
bamboozle/bæmˈbuːzəl/lừa gạt, đánh lừa
galvanize/ˈɡæl.və.naɪz/kích động, thúc đẩy
smuggling/ˈsmʌɡlɪŋ/buôn lậu
competence/ˈkɑːmpətɪns/năng lực, khả năng
erudite/ˈerədaɪt/uyên thâm, học rộng
extricate/ˈekstrɪˌkeɪt/giải thoát, gỡ rối
magnate/ˈmæɡneɪt/ông trùm, đại gia
Zionist/ˈzaɪ.ə.nɪst/người theo chủ nghĩa Zion, ủng hộ Israel
adjourn/əˈdʒɜːrn/hoãn lại, tạm nghỉ (phiên họp)
placard/ˈplækərd/biểu ngữ, tấm bảng khẩu hiệu
tariff/ˈterəf/thuế quan, biểu thuế
telecommunication/ˌteləkəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/viễn thông
censure/ˈsenʃər/chỉ trích, khiển trách
permeate/ˈpɜːrmieɪt/thấm qua, lan tỏa
staunch/stɔːntʃ/kiên định, trung thành
reptilian/repˈtɪliən/thuộc bò sát, giống bò sát
dismemberment/dɪsˈmem.bər.mənt/sự phân xác, chia cắt
sullen/ˈsʌl.ən/u ám, ủ rũ
frontrunner/ˈfrʌnˌtrʌnər/ứng viên dẫn đầu
laudable/ˈlɔːdəbəl/đáng khen ngợi, đáng ca ngợi
assuage/əˈsweɪdʒ/xoa dịu, làm nhẹ
sycophant/ˈsɪkəfænt/kẻ nịnh bợ, người xu nịnh
unscrupulous/ənˈskruːpjələs/vô đạo đức, không nguyên tắc
frenetic/frəˈnet.ɪk/cuồng loạn, hối hả
uptick/ˈʌp.tɪk/sự tăng nhẹ, tăng lên
misconstrue/ˌmɪs.kənˈstruː/hiểu sai, diễn giải sai
SWOT analysis/swɑːt əˈnæləsɪs/phân tích SWOT
karmic/ˈkɑːrmɪk/nghiệp chướng, liên quan đến nghiệp
picturesque/ˈpɪktʃərəsk/đẹp như tranh, hấp dẫn
debilitate/dəˈbɪləteɪt/làm suy yếu, làm kiệt sức
terse/tɜːrs/ngắn gọn, cộc lốc
colonization/ˌkɑːlənɪˈzeɪʃən/sự thuộc địa hóa, khai thác
accolade/ˈækəleɪd/lời khen ngợi, giải thưởng
codeine/ˈkoʊ.diːn/codein, thuốc giảm đau
apartheid/əˈpɑːrtaɪt/chế độ phân biệt chủng tộc, apartheid
predetermine/ˌpriːdɪˈtɜːrmən/định trước, quyết định trước
emergency response/ɪˈmɜːrdʒənsi rɪˈspɑːns/phản ứng khẩn cấp
caustic/ˈkɑːstɪk/chua cay, sắc bén
copious/ˈkoʊpiəs/dồi dào, phong phú
impudent/ɪmˈpjuːdənt/vô lễ, trơ trẽn
grouch/ɡraʊtʃ/người hay càu nhàu, kẻ cáu kỉnh
macaque/məˈkæk/khỉ macaque, khỉ đuôi ngắn
scamp/skæmp/kẻ tinh nghịch, tiểu quỷ
gentile/ˈdʒen.taɪl/người không Do Thái, ngoại đạo
brainwash/ˈbreɪnˌwɑːʃ/tẩy não
engulf/ɪnˈɡʌlf/nhấn chìm, bao trùm
indiscriminate/ˌɪndɪˈskrɪmɪnət/bừa bãi, không phân biệt
orchestrate/ˈɔːrkɪˌstreɪt/dàn dựng, đạo diễn (một kế hoạch)
acquittal/əˈkwɪtəl/tha bổng
quandary/ˈkwɑːndəri/tình thế khó xử, lúng túng
acumen/ˈækjuːˌmen/sự nhạy bén, sắc sảo
richness/ˈrɪtʃ.nəs/sự phong phú, giàu có
incorrigible/ˌɪnˈkɑːrədʒəbəl/không thể sửa chữa, ngoan cố
piety/ˈpaɪ.ə.ti/lòng sùng đạo, sự mộ đạo
vignette/vɪnˈjet/cảnh ngắn, đoạn mô tả
salutation/ˌsæljuˈteɪʃn/lời chào, sự chào hỏi
allocation/ˌæl.əˈkeɪ.ʃən/sự phân bổ, phân phối
perp/pɜːrp/thủ phạm (tiếng lóng cảnh sát Mỹ)
uninjured/əˈnɪndʒərd/không bị thương
fallacious/fəˈleɪ.ʃəs/sai lầm, ngụy biện
purport/ˈpɜːrˌpɔːrt/tự nhận là, được cho là (nhưng đáng ngờ)
notarize/ˈnoʊtəraɪz/công chứng
procurement/proʊˈkjʊrmənt/mua sắm, cung ứng
gastroenterology/ˌɡæs.troʊˌen.təˈrɑːl.ə.dʒi/tiêu hóa học
censorship/ˈsensərʃɪp/kiểm duyệt, sự kiểm soát
cityscape/ˈsɪtiskeɪp/cảnh quan đô thị, phong cảnh thành phố
pervasive/pərˈveɪsɪv/lan tỏa, phổ biến
audacious/ɑːˈdeɪʃəs/táo bạo, liều lĩnh
commiserate/kəˈmɪsəreɪt/thông cảm, chia sẻ
impugn/ɪmˈpjuːn/phản đối, công kích
resolute/ˈrezəluːt/kiên quyết, quyết tâm
distend/dɪˈstend/phình to, căng phồng
fume/fjuːm/khói độc, hơi độc; giận sôi
mutate/ˈmjuːˌteɪt/đột biến, biến đổi gen
institutional/ˌɪnstɪˈtuːʃənəl/thuộc về tổ chức
propriety/prəˈpraɪ.ə.ti/sự đúng mực, phép tắc
hematology/ˌhiːməˈtɑːlədʒi/huyết học
telemedicine/ˌtelɪˈmedɪsən/y học từ xa
variegated/ˈverɪɡeɪtɪd/đa dạng, nhiều màu sắc
vehement/ˈviː.ə.mənt/mãnh liệt, sôi nổi
laughable/ˈlæf.ə.bəl/đáng cười, buồn cười
obsessively/əbˈsesɪvli/ám ảnh, quá mức
accentuate/ækˈsentʃuːeɪt/nhấn mạnh, làm nổi bật
dexterity/dekˈsterɪti/sự khéo léo, linh hoạt
abate/əˈbeɪt/giảm bớt, dịu đi
connotation/ˌkɑːnəˈteɪʃən/hàm ý, ý nghĩa ẩn
predilection/ˌpredəˈlekʃən/sở thích, thiên hướng
organizational/ˌɔːrɡənɪˈzeɪʃənəl/thuộc tổ chức
trite/traɪt/sáo rỗng, cũ kỹ
hapless/ˈhæp.ləs/bất hạnh, không may
paucity/ˈpɔːsəti/sự thiếu thốn, khan hiếm
reprobate/ˈreprəˌbeɪt/kẻ đồi bại, vô đạo đức
interject/ˌɪn.tərˈdʒekt/chen vào, ngắt lời
decry/dɪˈkraɪ/chỉ trích, lên án
inclusion/ɪnˈkluːʒən/bao gồm, hòa nhập
salient/ˈseɪ.li.ənt/nổi bật, đáng chú ý
flagrant/ˈfleɪɡrənt/rõ ràng, trắng trợn
exorbitant/ɪɡˈzɔːrbɪtənt/quá đáng, cắt cổ
construe/kənˈstruː/giải thích, hiểu theo cách
allude/əˈluːd/ám chỉ, nói bóng gió
vamoose/vəˈmuːs/chuồn, biến mất
grouse/ɡraʊs/càu nhàu, chim gà gô
discordant/dɪˈskɔːrdənt/bất hòa, không hài hòa
preordain/ˌpriː.ɔːrˈdeɪn/định sẵn, an bài
peacekeeper/ˈpiːˌskiːpər/lính gìn giữ hòa bình
orthodontist/ˈɔːrθəˌdɔːntɪst/bác sĩ chỉnh nha, chuyên gia nha khoa
lisp/lɪsp/nói ngọng, phát âm không rõ
detrimental/ˌdetrəˈmentəl/có hại, bất lợi
digress/daɪˈɡres/lạc đề, đi lan man
poignant/ˈpɔɪnjənt/xúc động, sâu sắc
duplicity/duːˈplɪsɪti/sự giả dối, hai mặt
occupancy/ˈɑːkjəpənsi/sự ở, tỷ lệ lấp đầy
pandemonium/ˌpændɪˈmoʊniəm/hỗn loạn, lộn xộn
aftershock/ˈæftərˌʃɑːk/dư chấn
inexorable/ˌɪˈneksərəbəl/không thể cưỡng lại, không ngừng
vitriolic/ˌvɪtriˈɑːlɪk/chua cay, độc địa
captor/ˈkæptər/kẻ bắt giữ, kẻ giam cầm
disallow/ˌdɪsəˈlaʊ/không công nhận (bàn thắng), bác bỏ
inaugurate/ɪˈnɔːɡjərɪt/khánh thành; nhậm chức
irregularity/ˌɪˌreɡjəˈlerəti/sự bất thường, điều sai quy tắc
liken/ˈlaɪkən/ví như, so sánh với

Bảng trên hiển thị từ 2001 đến 2200 trong tổng số 2580 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.