Đang tải...
Từ Vựng Tiếng Anh Trình Độ C1 - Advanced giúp có thể hiểu nhiều loại văn bản dài và phức tạp, diễn đạt lưu loát và tự nhiên.
Từ vựng tiếng Anh C1 - Advanced gồm 2580 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.
Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.
Với 2580 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong khoảng 4 tháng. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.
Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.
Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.
| Từ | Phiên âm (Anh–Mỹ) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| sake | /seɪk/ | lợi ích |
| financial statement | /faɪˈnænʃəl ˈsteɪtmənt/ | báo cáo tài chính |
| red channel | /red ˈtʃænəl/ | luồng đỏ |
| labor law | /ˈleɪbər lɔː/ | luật lao động |
| critical thinking | /ˈkrɪtɪkəl ˈθɪŋkɪŋ/ | tư duy phản biện |
| trade agreement | /treɪd əˈɡriːmənt/ | hiệp định thương mại |
| green channel | /ɡriːn ˈtʃænəl/ | luồng xanh |
| terrorist | /ˈter.ər.ɪst/ | kẻ khủng bố |
| torture | /ˈtɔːrtʃər/ | tra tấn, sự đau đớn |
| bear market | /ber ˈmɑːrkɪt/ | thị trường giảm giá |
| attorney | /əˈtɜːrni/ | luật sư |
| co-payment | /ˈkoʊˌpeɪmənt/ | đồng chi trả |
| miracle | /ˈmɪrəkəl/ | phép màu |
| sports medicine | /spɔːrts ˈmedəsən/ | y học thể thao |
| surveillance | /sərˈveɪ.ləns/ | sự giám sát, theo dõi |
| assault | /əˈsɔːlt/ | tấn công, hành hung |
| majesty | /ˈmædʒɪsti/ | sự uy nghi, bệ hạ |
| entitled | /enˈtaɪtəld/ | có quyền được hưởng; tự cho mình là hơn người |
| clinical | /ˈklɪnəkəl/ | thuộc lâm sàng |
| stake | /steɪk/ | cọc, cổ phần |
| flesh | /fleʃ/ | thịt |
| sexual | /ˈsekʃuːəl/ | thuộc về giới tính |
| electronic health record | /ɪlekˈtrɑːnɪk helθ ˈrekərd/ | hồ sơ y tế điện tử |
| wealth management | /welθ ˈmænɪdʒmənt/ | quản lý tài sản |
| chamber | /ˈtʃeɪm.bər/ | phòng, buồng |
| intel | /ˈɪn.tel/ | thông tin, tình báo |
| breach | /briːtʃ/ | sự vi phạm, phá vỡ |
| odds | /ɑːdz/ | tỷ lệ cược |
| problem ownership | /ˈprɑːbləm ˈoʊnərʃɪp/ | chủ động giải quyết vấn đề |
| homicide | /ˈhɑːməsaɪd/ | tội giết người, án mạng |
| jury | /ˈdʒʊri/ | bồi thẩm đoàn |
| execute | /ˈeksɪˌkjuːt/ | thực hiện, thi hành |
| constitutional | /ˌkɑːnstəˈtuːʃənəl/ | thuộc hiến pháp, hợp hiến |
| missile | /ˈmɪsəl/ | tên lửa |
| trauma | /ˈtrɔːmə/ | chấn thương, sang chấn |
| regime | /rəˈʒiːm/ | chế độ, chính quyền |
| asset | /ˈæset/ | tài sản |
| stem | /stem/ | ngăn chặn, chặn đứng; stem from: bắt nguồn từ |
| testify | /ˈtestəfaɪ/ | làm chứng, chứng thực |
| vessel | /ˈves.əl/ | tàu, thuyền |
| bull market | /bʊl ˈmɑːrkɪt/ | thị trường tăng giá |
| radiation | /ˌreɪ.diˈeɪ.ʃən/ | bức xạ, xạ trị |
| doom | /duːm/ | số phận nghiệt ngã, diệt vong |
| sole | /soʊl/ | duy nhất; lòng bàn chân, đế giày |
| execution | /ˌeksəˈkjuːʃən/ | cuộc hành quyết; việc thực thi |
| legislative | /ˈledʒəˌsleɪtɪv/ | thuộc lập pháp |
| ruling | /ˈruːlɪŋ/ | phán quyết của tòa; cầm quyền |
| dual | /ˈduːəl/ | kép, hai (dual citizenship: hai quốc tịch) |
| mount | /maʊnt/ | gia tăng, tăng dần; leo lên |
| sacred | /ˈseɪkrɪd/ | thiêng liêng |
| corps | /kɔːr/ | quân đoàn; đoàn (press corps: đoàn nhà báo) |
| conspiracy | /kənˈspɪrəsi/ | âm mưu, sự thông đồng |
| mainstream | /ˈmeɪnˌstriːm/ | thuộc dòng chính, phổ thông |
| fiscal | /ˈfɪskəl/ | thuộc tài khóa, thuộc ngân sách |
| vulnerable | /ˈvʌl.nər.ə.bəl/ | dễ bị tổn thương, dễ bị tấn công |
| divine | /dɪˈvaɪn/ | thuộc về thần thánh; tuyệt diệu |
| quest | /kwest/ | cuộc tìm kiếm, hành trình truy tìm |
| naval | /ˈneɪvəl/ | thuộc hải quân |
| abortion | /əˈbɔːrʃən/ | việc phá thai |
| exclusively | /ɪksˈkluːsɪvli/ | độc quyền, chỉ riêng |
| genetic | /dʒəˈnetɪk/ | di truyền |
| counsel | /ˈkaʊnsəl/ | tư vấn, lời khuyên |
| coalition | /ˌkoʊəˈlɪʃən/ | liên minh, liên minh cầm quyền |
| subsequently | /ˈsʌbsəkwəntli/ | sau đó, tiếp sau |
| charter | /ˈtʃɑːrtər/ | hiến chương; hợp đồng thuê (máy bay, tàu) |
| municipal | /mjuːˈnɪsəpəl/ | thuộc thành phố, thuộc chính quyền đô thị |
| graphic | /ˈɡræfɪk/ | sống động đến mức ghê rợn; thuộc đồ họa |
| regulatory | /ˈreɡjələˌtɔːri/ | thuộc quản lý nhà nước, mang tính điều tiết |
| syndrome | /ˈsɪnˌdroʊm/ | hội chứng |
| civil | /ˈsɪv.əl/ | dân sự |
| behalf | /bɪˈhæf/ | thay mặt |
| slavery | /ˈsleɪvəri/ | chế độ nô lệ |
| excess | /ˈekˌses/ | sự dư thừa, phần vượt mức |
| corporate | /ˈkɔːrpərət/ | thuộc công ty |
| coma | /ˈkoʊmə/ | hôn mê, trạng thái bất tỉnh |
| solely | /ˈsoʊəli/ | chỉ duy nhất, hoàn toàn chỉ vì |
| forth | /fɔːrθ/ | tiến lên |
| congressional | /kənˈɡreʃənəl/ | thuộc Quốc hội Mỹ |
| census | /ˈsensəs/ | cuộc tổng điều tra dân số |
| operational | /ˌɑːpəˈreɪʃənəl/ | đã đi vào hoạt động; thuộc tác chiến |
| commentary | /ˈkɑːmənˌteri/ | lời bình luận, bài bình luận |
| penis | /ˈpiː.nɪs/ | dương vật, bộ phận sinh dục nam |
| advisory | /ædˈvaɪzəri/ | có tính tư vấn; bản cảnh báo |
| classification | /ˌklæsəfəˈkeɪʃən/ | sự phân loại, cách xếp hạng |
| significance | /səɡˈnɪfɪkəns/ | tầm quan trọng, ý nghĩa |
| structural | /ˈstrʌktʃərəl/ | thuộc kết cấu, mang tính cơ cấu |
| lease | /liːs/ | hợp đồng thuê (nhà, đất) |
| simultaneously | /ˌsaɪməlˈteɪniːəsli/ | đồng thời, cùng một lúc |
| colonial | /kəˈloʊniːəl/ | thuộc địa, thời thuộc địa |
| underlying | /ˌʌndərˈlaɪɪŋ/ | nằm bên dưới, cốt lõi (nguyên nhân) |
| parliamentary | /ˌpɑːrləˈmentəri/ | thuộc quốc hội, thuộc nghị viện |
| resistance | /rɪˈzɪs.təns/ | sự kháng cự |
| mutual fund | /ˈmjuːtʃuːəl fʌnd/ | quỹ tương hỗ |
| compliance | /kəmˈplaɪəns/ | sự tuân thủ, việc chấp hành |
| realm | /relm/ | vương quốc, lĩnh vực |
| presidency | /ˈprezədənsi/ | nhiệm kỳ tổng thống, chức tổng thống |
| legislature | /ˈledʒəˌsleɪtʃər/ | cơ quan lập pháp |
| infinite | /ˈɪnfənət/ | vô hạn, vô tận |
| marvel | /ˈmɑːrvəl/ | kinh ngạc, thán phục; điều kỳ diệu |
| moreover | /mɔːˈroʊvər/ | hơn nữa, ngoài ra |
| tier | /tiːr/ | tầng, cấp bậc |
| medical ethics | /ˈmedɪkəl ˈeθɪks/ | đạo đức y khoa |
| alliance | /əˈlaɪəns/ | liên minh |
| evacuate | /ɪˈvækjuːˌeɪt/ | di tản, sơ tán |
| coke | /koʊk/ | than cốc, cocaine |
| enforcement | /enˈfɔːrsmənt/ | sự thi hành, thực thi |
| judicial | /dʒuːˈdɪʃəl/ | thuộc tư pháp, thuộc tòa án |
| immune | /ˌɪˈmjuːn/ | miễn dịch; miễn nhiễm |
| statistical | /stəˈtɪstɪkəl/ | thuộc thống kê |
| confront | /kənˈfrʌnt/ | đối mặt |
| scenario | /sɪˈnerioʊ/ | kịch bản, tình huống |
| corrupt | /kəˈrʌpt/ | tham nhũng, hỏng hóc |
| mole | /moʊl/ | nốt ruồi, gián điệp |
| courtesy | /ˈkɜːrtəsi/ | phép lịch sự; courtesy of: nhờ có, do bên nào cung cấp |
| mandatory | /ˈmændəˌtɔːri/ | bắt buộc, có tính cưỡng chế |
| accordance | /əˈkɔːrdəns/ | sự phù hợp; in accordance with: theo đúng, chiếu theo |
| valve | /vælv/ | van, cái van |
| iconic | /ˌaɪˈkɑːnɪk/ | mang tính biểu tượng |
| lesser | /ˈlesər/ | nhỏ hơn, ít hơn (lesser known: ít được biết đến) |
| initiate | /ɪˈnɪʃieɪt/ | bắt đầu, khởi xướng |
| electoral | /ɪˈlektərəl/ | thuộc về bầu cử |
| excessive | /ɪkˈsesɪv/ | quá mức, thái quá |
| consciousness | /ˈkɑːnʃəsnəs/ | ý thức |
| adjacent | /əˈdʒeɪsənt/ | liền kề, sát bên |
| personnel | /ˌpɜːrsəˈnel/ | nhân viên |
| autopsy | /ˈɔːtɑːpsi/ | khám nghiệm tử thi, mổ xác |
| eternal | /ɪˈtɜːrnəl/ | vĩnh cửu, vĩnh hằng |
| editorial | /ˌedəˈtɔːriːəl/ | bài xã luận; thuộc ban biên tập |
| pursuit | /pərˈsuːt/ | sự theo đuổi; cuộc truy đuổi |
| leverage | /ˈlevərɪdʒ/ | tận dụng, đòn bẩy |
| revolution | /ˌrev.əˈluː.ʃən/ | cuộc cách mạng |
| certificate of origin | /sərˈtɪfɪkət ʌv ˈɔːrɪˌdʒɪn/ | giấy chứng nhận xuất xứ |
| legacy | /ˈleɡəsi/ | di sản, gia tài |
| jurisdiction | /ˌdʒʊrəsˈdɪkʃən/ | thẩm quyền xét xử, quyền tài phán |
| seemingly | /ˈsiːmɪŋli/ | có vẻ như, dường như |
| cult | /kʌlt/ | giáo phái; được sùng bái |
| governance | /ˈɡʌvərnəns/ | việc điều hành, công tác quản trị |
| receiver | /rəˈsiːvər/ | máy thu; người nhận |
| roster | /ˈrɑːstər/ | danh sách đội hình, bảng phân công |
| brand loyalty | /brænd ˈlɔɪəlti/ | lòng trung thành với thương hiệu |
| butler | /ˈbʌtlər/ | quản gia |
| inevitable | /ˌɪˈnevətəbəl/ | không thể tránh khỏi, tất yếu |
| merchant | /ˈmɜːrtʃənt/ | thương gia, lái buôn |
| pastor | /ˈpæstər/ | mục sư |
| basin | /ˈbeɪsən/ | lưu vực; chậu rửa |
| comparable | /ˈkɑːmpərəbəl/ | có thể so sánh được, tương đương |
| hub | /hʌb/ | trung tâm đầu mối, điểm trung chuyển |
| corporation | /ˌkɔːrpərˈeɪʃən/ | tập đoàn |
| testimony | /ˈtestəmoʊni/ | lời khai, chứng cứ |
| hostile | /ˈhɑːstəl/ | thù địch, hằn học |
| span | /spæn/ | khoảng (thời gian), nhịp cầu; kéo dài suốt |
| ethical | /ˈeθɪkəl/ | thuộc đạo đức, hợp đạo lý |
| excellence | /ˈeksələns/ | sự xuất sắc, ưu tú |
| momentum | /moʊˈmentəm/ | đà, động lực đang lên |
| outlook | /ˈaʊtˌlʊk/ | triển vọng; cách nhìn nhận |
| merit | /ˈmerət/ | giá trị, ưu điểm; công trạng |
| submission | /səbˈmɪʃən/ | bài nộp, hồ sơ nộp; sự khuất phục |
| dispatch | /dɪˈspætʃ/ | gửi đi, điều động |
| monetary policy | /ˈmɑːnɪˌteri ˈpɑːlɪsi/ | chính sách tiền tệ |
| allegedly | /əˈledʒədli/ | theo cáo buộc, được cho là (chưa kiểm chứng) |
| ballot | /ˈbælət/ | lá phiếu, cuộc bỏ phiếu |
| testament | /ˈtestəmənt/ | minh chứng; di chúc; Kinh Ước |
| detection | /dɪˈtekʃən/ | sự phát hiện, việc dò tìm |
| intimate | /ˈɪntəmət/ | thân mật, riêng tư, gần gũi |
| martial | /ˈmɑːrʃəl/ | thuộc về võ thuật, quân sự (martial law: thiết quân luật) |
| rational | /ˈræʃənəl/ | hợp lý trí, tỉnh táo |
| streak | /striːk/ | chuỗi liên tiếp (thắng, thua); vệt dài |
| violate | /ˈvaɪ.ə.leɪt/ | vi phạm, xâm phạm |
| cease | /siːs/ | ngừng, chấm dứt |
| savage | /ˈsævədʒ/ | man rợ, hung tàn; kẻ dã man |
| stance | /stæns/ | lập trường, quan điểm |
| brass | /bræs/ | đồng thau; giới sĩ quan cấp cao |
| hatred | /ˈheɪtrəd/ | lòng thù hận, sự căm ghét |
| ignorant | /ˈɪɡnərənt/ | dốt nát, thiếu hiểu biết |
| warfare | /ˈwɔːrˌfer/ | chiến tranh, cách thức tác chiến |
| parole | /pəˈroʊl/ | ân xá |
| compel | /kəmˈpel/ | ép buộc, thúc đẩy |
| surgical | /ˈsɜːrdʒɪkəl/ | thuộc phẫu thuật |
| likewise | /ˈlaɪˌkwaɪz/ | tương tự như vậy, cũng thế |
| spite | /spaɪt/ | sự hằn học; in spite of: bất chấp |
| violation | /ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃən/ | sự vi phạm |
| thermal | /ˈθɜːrməl/ | thuộc nhiệt, giữ nhiệt |
| aging | /ˈeɪdʒɪŋ/ | đang già đi, lão hóa |
| pipeline | /ˈpaɪˌplaɪn/ | đường ống dẫn (dầu, khí) |
| placement | /ˈpleɪsmənt/ | việc bố trí, sự sắp đặt vị trí |
| sustain | /səˈsteɪn/ | duy trì, chịu đựng |
| ignorance | /ˈɪɡnərəns/ | sự thiếu hiểu biết, sự dốt nát |
| packing list | /ˈpækɪŋ lɪst/ | danh sách đóng gói |
| cocaine | /koʊˈkeɪn/ | cocaine, ma túy |
| rogue | /roʊɡ/ | kẻ lừa đảo, vô lại |
| sentiment | /ˈsentəmənt/ | tâm lý chung, thái độ; tình cảm |
| tribal | /ˈtraɪbəl/ | thuộc bộ tộc, thuộc bộ lạc |
| dimensional | /dɪˈmenʃənəl/ | thuộc chiều không gian (three-dimensional: ba chiều) |
| cannabis | /ˈkænəbəs/ | cây cần sa |
| supplement | /ˈsʌplɪment/ | bổ sung, tăng cường |
| thereby | /ˈðerˈbaɪ/ | nhờ đó, qua đó |
| threshold | /ˈθreˌʃoʊld/ | ngưỡng, mức giới hạn |
| brace | /breɪs/ | chuẩn bị, nẹp |
| immunity | /ɪˈmjuːnɪti/ | miễn dịch, khả năng miễn dịch |
| dignity | /ˈdɪɡnəti/ | phẩm giá, nhân phẩm |
Bảng trên hiển thị từ 1 đến 200 trong tổng số 2580 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.