Đang tải...
Từ Vựng Tiếng Anh Trình Độ C1 - Advanced giúp có thể hiểu nhiều loại văn bản dài và phức tạp, diễn đạt lưu loát và tự nhiên.
Từ vựng tiếng Anh C1 - Advanced gồm 2580 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
| Từ | Phiên âm (Anh–Mỹ) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| settler | /ˈsetələr/ | người định cư |
| shrapnel | /ˈʃræpnəl/ | mảnh đạn, mảnh bom |
| warship | /ˈwɔːrˌʃɪp/ | tàu chiến |
| assert | /əˈsɜːrt/ | khẳng định |
| discrimination | /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃən/ | sự phân biệt đối xử |
| bloc | /blɑːk/ | khối, liên minh |
| outage | /ˈaʊtɪdʒ/ | sự cố mất điện |
| consolidate | /kənˈsɑːlɪdeɪt/ | củng cố, hợp nhất |
| solicitor | /səˈlɪsətər/ | luật sư tư vấn |
| benevolent | /bəˈnevələnt/ | nhân từ, từ thiện |
| diffuse | /dɪˈfjuːs/ | lan tỏa, khuếch tán |
| desecrate | /ˈdesɪˌkreɪt/ | xúc phạm, báng bổ |
| prodigal | /ˈprɑːdɪɡəl/ | hoang phí, phóng túng |
| transparency | /trænsˈper.ən.si/ | sự minh bạch, trong suốt |
| relevance | /ˈrel.ə.vəns/ | sự liên quan, thích hợp |
| cordon | /ˈkɔːrdən/ | hàng rào phong tỏa (của cảnh sát) |
| avert | /əˈvɜːrt/ | ngăn chặn kịp; quay mặt đi |
| avian | /ˈeɪviːən/ | thuộc loài chim (avian flu: cúm gia cầm) |
| impede | /ˌɪmˈpiːd/ | cản trở, gây trở ngại |
| ratification | /ˌrætəfəˈkeɪʃən/ | việc phê chuẩn (hiệp ước) |
| afflict | /əˈflɪkt/ | gây đau khổ, ảnh hưởng |
| backstab | /ˈbækstæb/ | đâm sau lưng |
| felicity | /fɪˈlɪsəti/ | hạnh phúc, sự may mắn |
| anarchist | /ˈænɑːrˌkɪst/ | người theo chủ nghĩa vô chính phủ, kẻ phá hoại |
| famish | /ˈfæm.ɪʃ/ | đói khát, làm đói |
| prognosis | /prɑːɡˈnoʊsɪs/ | tiên lượng |
| reiterate | /riːˈɪtəˌreɪt/ | nhắc lại, khẳng định lại |
| pluck | /plʌk/ | nhổ, giật ra; gảy đàn |
| juror | /ˈdʒʊrər/ | bồi thẩm viên |
| mediate | /ˈmiːdiːˌeɪt/ | làm trung gian hòa giải |
| negotiator | /nəˈɡoʊʃiːˌeɪtər/ | nhà đàm phán |
| standoff | /ˈstænˌdɔːf/ | thế giằng co, cuộc đối đầu bế tắc |
| pedagogy | /ˈpedəɡoʊdʒi/ | phương pháp sư phạm, giáo dục |
| idiom | /ˈɪdiəm/ | thành ngữ, ngữ cố định |
| presumptuous | /prɪˈsʌmptʃuːəs/ | tự phụ, liều lĩnh |
| quell | /kwel/ | dập tắt, trấn áp |
| zealot | /ˈzel.ət/ | người cuồng tín, kẻ cực đoan |
| strife | /straɪf/ | xung đột, tranh chấp |
| entail | /enˈteɪl/ | kéo theo, đòi hỏi |
| separatist | /ˈsepərətɪst/ | phần tử ly khai |
| altercation | /ˌɑːltərˈkeɪʃən/ | cuộc cãi vã, vụ xô xát |
| democratically | /ˌdeməˈkrætɪkli/ | một cách dân chủ |
| neutralize | /ˈnuːtrəˌlaɪz/ | vô hiệu hóa, trung hòa |
| inhalation | /ɪnəˈleɪʃən/ | sự hít vào, việc hít phải |
| stockpile | /ˈstɑːkˌpaɪl/ | kho dự trữ |
| unharmed | /ənˈhɑːrmd/ | không hề hấn gì, an toàn |
| characterize | /ˈkerəktəraɪz/ | đặc trưng hóa |
| wavelength | /ˈweɪv.leŋθ/ | bước sóng |
| pediatrician | /ˌpiː.di.əˈtrɪʃ.ən/ | bác sĩ nhi khoa |
| pariah | /pərˈaɪə/ | kẻ bị ruồng bỏ, người bị xa lánh |
| erect | /ɪˈrekt/ | dựng lên, thẳng đứng |
| melancholy | /ˈmelənkɑːli/ | u sầu, buồn bã |
| facade | /fəˈsɑːd/ | mặt tiền, bề ngoài |
| callous | /ˈkæl.əs/ | vô cảm, chai sạn |
| persecution | /ˌpɜːrsɪˈkjuːʃən/ | sự đàn áp, bức hại |
| ketamine | /ˈket.ə.miːn/ | thuốc gây mê, ketamine |
| bailiff | /ˈbeɪlɪf/ | nhân viên thi hành án, chấp hành viên |
| hijack | /ˈhaɪˌdʒæk/ | không tặc, cướp (máy bay, xe) |
| loathe | /loʊð/ | ghê tởm, ghét cay ghét đắng |
| discontinue | /dɪskənˈtɪnjuː/ | ngừng sản xuất, chấm dứt |
| logistic | /ləˈdʒɪstɪk/ | thuộc hậu cần |
| occupant | /ˈɑːkjəpənt/ | người ở trong (nhà, xe) |
| ideology | /ˌaɪdiˈɑːlədʒi/ | ý thức hệ |
| clingy | /ˈklɪŋi/ | bám víu, đeo bám |
| folklore | /ˈfoʊklɔːr/ | văn hóa dân gian, truyền thuyết |
| derivative | /dərˈɪvətɪv/ | phái sinh, không nguyên bản |
| obscene | /əbˈsiːn/ | khiếm nhã, tục tĩu |
| gallant | /ˈɡæl.ənt/ | dũng cảm, hào hiệp |
| alibi | /ˈæləˌbaɪ/ | bằng chứng ngoại phạm |
| hemorrhage | /ˈhemərɪdʒ/ | xuất huyết |
| jeopardize | /ˈdʒepərˌdaɪz/ | gây nguy hại cho, đặt vào thế nguy |
| gust | /ɡʌst/ | cơn gió giật |
| dissident | /ˈdɪsədənt/ | người bất đồng chính kiến |
| impeach | /ˌɪmˈpiːtʃ/ | luận tội, phế truất qua thủ tục quốc hội |
| lobbyist | /ˈlɑːbiːəst/ | người vận động hành lang |
| staffer | /ˈstæfər/ | nhân viên (của tòa soạn, văn phòng) |
| consensus | /kənˈsen.səs/ | sự đồng thuận |
| subsequent | /ˈsʌbsəkwənt/ | tiếp theo, sau đó |
| ferment | /fərˈment/ | lên men, kích động |
| scarcely | /ˈsker.sli/ | hiếm khi, hầu như không |
| pheasant | /ˈfez.ənt/ | chim trĩ, gà lôi |
| barricade | /ˈbærəˌkeɪd/ | rào chắn, chướng ngại vật chặn đường |
| obstruct | /əbˈstrʌkt/ | cản trở, làm tắc nghẽn |
| reinstate | /ˌriːɪnˈsteɪt/ | phục chức, khôi phục lại |
| respondent | /rɪˈspɑːndənt/ | người trả lời khảo sát; bị đơn |
| dissipate | /ˈdɪsəpeɪt/ | tan biến, lãng phí |
| alto | /ˈæltoʊ/ | giọng nữ trung |
| anachronism | /əˈnæk.rə.nɪ.zəm/ | sự lỗi thời, không đúng thời |
| recant | /riˈkænt/ | rút lại, phủ nhận |
| communal | /kəˈmjuː.nəl/ | chung, cộng đồng |
| overwhelming | /ˌoʊvərˈwelmɪŋ/ | áp đảo, choáng ngợp |
| pry | /praɪ/ | cạy, nạy; tọc mạch xen vào |
| derail | /dɪˈreɪl/ | trật bánh (tàu); làm chệch hướng |
| moratorium | /ˌmɔːrəˈtɔːriːəm/ | lệnh tạm ngừng, lệnh hoãn |
| demote | /dɪˈmoʊt/ | giáng chức |
| valedictorian | /ˌvæl.ə.dɪkˈtɔː.ri.ən/ | thủ khoa |
| antagonize | /ænˈtæɡənaɪz/ | gây hấn, đối kháng |
| resourceful | /riːˈsɔːrsfəl/ | tháo vát, khéo xoay xở |
| transient | /ˈtrænsiənt/ | tạm thời, thoáng qua |
| submissive | /səbˈmɪs.ɪv/ | quy phục, dễ bảo |
| disown | /dɪsˈoʊn/ | từ bỏ, từ chối |
| socialist | /ˈsoʊʃəˌlɪst/ | người xã hội chủ nghĩa, xã hội |
| extradite | /ˈekstrədaɪt/ | dẫn độ, giao nộp |
| lawmaker | /ˈlɔːˌmeɪkər/ | nhà lập pháp, nghị sĩ |
| abstain | /əbˈsteɪn/ | bỏ phiếu trắng; kiêng, nhịn |
| landfall | /ˈlændˌfɔːl/ | sự đổ bộ vào đất liền (của bão) |
| motorist | /ˈmoʊtərɪst/ | người lái xe ô tô |
| publicist | /ˈpʌblɪsɪst/ | người phụ trách truyền thông |
| spokesman | /ˈspoʊksmən/ | người phát ngôn |
| mitigate | /ˈmɪtəɡeɪt/ | giảm nhẹ, làm dịu |
| ventilator | /ˈventəleɪtər/ | máy thở |
| reconciliation | /ˌrekənˌsɪliˈeɪʃən/ | hòa giải |
| subsidiary | /səbˈsɪdieri/ | công ty con, phụ thuộc |
| endocrine system | /ˈendoʊkraɪn ˈsɪstəm/ | hệ nội tiết |
| sociopath | /ˈsoʊsiːoʊˌpæθ/ | kẻ rối loạn nhân cách chống xã hội |
| aesthetic | /esˈθetɪk/ | thẩm mỹ, mỹ thuật |
| maverick | /ˈmævərɪk/ | người khác thường, cá tính |
| cutthroat | /ˈkʌtθroʊt/ | cạnh tranh khốc liệt, tàn nhẫn |
| unforeseen | /ˌʌnfɔːrˈsiːn/ | không lường trước, bất ngờ |
| theatric | /θiːˈætrɪk/ | kịch tính, sân khấu |
| practitioner | /prækˈtɪʃ.ən.ər/ | bác sĩ, người hành nghề |
| deliberation | /dɪˌlɪbəˈreɪʃən/ | quá trình nghị án, sự cân nhắc |
| pundit | /ˈpʌndət/ | nhà bình luận, chuyên gia phân tích |
| solicit | /səˈlɪsɪt/ | kêu gọi, chào mời (đóng góp, dịch vụ) |
| thwart | /θwɔːrt/ | ngăn chặn, làm thất bại |
| levy | /ˈlevi/ | đánh thuế, thu thuế |
| adversity | /ædˈvɜːrsɪti/ | nghịch cảnh, khó khăn |
| indifferent | /ɪnˈdɪfrənt/ | thờ ơ, không quan tâm |
| rhetoric | /ˈretərɪk/ | hùng biện, nghệ thuật nói |
| rudimentary | /ˌruːdəˈmentəri/ | cơ bản, sơ khai |
| insatiable | /ɪnˈseɪ.ʃə.bəl/ | tham lam, không thỏa mãn |
| succumb | /səˈkʌm/ | không chống nổi, gục ngã trước |
| offset | /ˈɔːf.set/ | bù đắp, bù trừ |
| tremor | /ˈtremər/ | rung chấn nhẹ; sự run rẩy |
| latent | /ˈleɪtənt/ | tiềm ẩn |
| chemotherapy | /ˌkiːmoʊˈθerəpi/ | hóa trị |
| arbitrary | /ˈɑːrbɪˌtreri/ | tùy tiện, độc đoán |
| precarious | /prɪˈkeriəs/ | bấp bênh, không chắc chắn |
| blunder | /ˈblʌn.dər/ | sai lầm, lỗi lớn |
| decoy | /dəˈkɔɪ/ | mồi nhử, vật đánh lạc hướng |
| extinguish | /ɪkˈstɪŋɡwɪʃ/ | dập tắt (lửa), làm tiêu tan |
| colonoscopy | /ˌkoʊ.ləˈnɑːs.kə.pi/ | nội soi đại tràng |
| streamline | /ˈstriːmlaɪn/ | tinh giản, cải tiến |
| revolutionize | /ˌrevəˈluːʃənaɪz/ | cách mạng hóa, thay đổi lớn |
| impartial | /ˌɪmˈpɑːrʃəl/ | công bằng, không thiên vị |
| tout | /taʊt/ | quảng cáo, ca ngợi |
| pancreatic | /ˌpænkriˈætɪk/ | thuộc tuyến tụy, tụy |
| atrocity | /əˈtrɑːsəti/ | hành vi tàn bạo, tội ác |
| erode | /ɪˈroʊd/ | xói mòn, bào mòn dần |
| loyalist | /ˈlɔɪəlɪst/ | người trung thành với chế độ |
| prerogative | /prɪˈrɑːɡətɪv/ | đặc quyền, quyền ưu tiên |
| unconfirmed | /ˌʌnkənˈfɜːrmd/ | chưa được xác nhận |
| warhead | /ˈwɔːrˌhed/ | đầu đạn |
| defibrillator | /diˈfɪbrɪleɪtər/ | máy khử rung tim |
| dismissal | /dɪsˈmɪs.əl/ | sa thải, bãi nhiệm |
| excavation | /ˌekskəˈveɪʃən/ | sự khai quật, đào bới |
| architectural | /ˌɑːrkəˈtektʃərəl/ | thuộc kiến trúc, kiến trúc |
| gruel | /ˈɡruːɪl/ | cháo loãng, món lỏng |
| shill | /ʃɪl/ | người đóng giả, kẻ quảng cáo giả |
| pummel | /ˈpʌməl/ | đánh liên tiếp, đấm túi bụi |
| apprehend | /ˌæprɪˈhend/ | bắt giữ (tội phạm) |
| graze | /ɡreɪz/ | gặm cỏ; sượt qua, xây xát nhẹ |
| improvise | /ˈɪmprəˌvaɪz/ | ứng biến, tùy cơ xoay xở |
| bystander | /ˈbaɪˌstændər/ | người ngoài cuộc, người chứng kiến |
| roadblock | /ˈroʊdˌblɑːk/ | chốt chặn đường; trở ngại |
| veer | /vɪr/ | đổi hướng đột ngột, lạng sang |
| deter | /dɪˈtɜːr/ | ngăn chặn, răn đe |
| distill | /dɪˈstɪl/ | chưng cất, tinh luyện |
| oncology | /ɑːŋˈkɑːlədʒi/ | ung thư học |
| exhilarating | /ɪɡˈzɪləreɪtɪŋ/ | hào hứng, phấn khích |
| alleviate | /əˈliːvieɪt/ | làm dịu, giảm bớt |
| methodology | /ˌmeθəˈdɑːlədʒi/ | phương pháp luận, cách nghiên cứu |
| agility | /əˈdʒɪləti/ | sự nhanh nhẹn, linh hoạt |
| insidious | /ˌɪnˈsɪdiːəs/ | nguy hiểm, âm thầm |
| penchant | /ˈpentʃənt/ | sở thích, thiên hướng |
| restructure | /riːˈstrʌktʃər/ | tái cơ cấu, tổ chức lại |
| magnetism | /ˈmæɡnɪˌtɪzəm/ | từ tính |
| sonogram | /ˈsɔːnəɡræm/ | hình siêu âm, ảnh siêu âm |
| peripheral | /pəˈrɪfərəl/ | ngoại vi, phụ trợ |
| choreography | /ˌkɔːriˈɑːɡrəfi/ | biên đạo múa, nghệ thuật múa |
| dialect | /ˈdaɪəlekt/ | phương ngữ, thổ ngữ |
| austere | /ɔːˈstɪr/ | khắc khổ, giản dị |
| bolster | /ˈboʊlstər/ | tăng cường, củng cố |
| disdain | /dɪsˈdeɪn/ | khinh miệt, coi thường |
| confound | /kənˈfaʊnd/ | làm bối rối, làm lẫn lộn |
| lament | /ləˈment/ | than thở, tiếc nuối |
| excavate | /ˈek.skə.veɪt/ | đào, khai quật |
| foreclose | /fɔːrˈkloʊz/ | tịch thu, xiết nợ |
| alight | /əˈlaɪt/ | bốc cháy; xuống xe |
| campaigner | /kæmˈpeɪnər/ | nhà vận động, người đấu tranh |
| wholesale | /ˈhoʊlseɪl/ | bán buôn |
| litigation | /ˌlɪtəˈɡeɪʃən/ | vụ kiện |
| provocative | /proʊˈvɑːkətɪv/ | khiêu khích, kích thích |
| debacle | /dəˈbɑːkəl/ | thất bại thảm hại, thảm họa |
| clog | /klɑːɡ/ | làm tắc nghẽn, bít lại |
| mainframe | /ˈmeɪnˌfreɪm/ | máy chủ trung tâm |
| sedative | /ˈsedətɪv/ | thuốc an thần |
| detach | /ˈdɪˌtætʃ/ | tách rời, gỡ ra |
| eject | /ɪˈdʒekt/ | bật ra, phóng ra; đuổi ra khỏi |
| infringe | /ˌɪnˈfrɪndʒ/ | vi phạm (bản quyền, quyền lợi) |
Bảng trên hiển thị từ 1601 đến 1800 trong tổng số 2580 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.