Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh C1 - Advanced - trang 12

Từ Vựng Tiếng Anh Trình Độ C1 - Advanced giúp có thể hiểu nhiều loại văn bản dài và phức tạp, diễn đạt lưu loát và tự nhiên.

Từ vựng tiếng Anh C1 - Advanced gồm 2580 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
2580
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ C1 - Advanced (trang 12/13)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
auditor/ˈɔːdɪtər/kiểm toán viên
redress/rɪˈdres/sửa chữa, bồi thường
connectivity/kənekˈtɪvɪti/kết nối, khả năng liên kết
guile/ɡaɪl/xảo quyệt, mưu mẹo
lethargic/ləˈθɑːrdʒɪk/uể oải, chậm chạp
stagnant/ˈstæɡnənt/ứ đọng, trì trệ
belie/bɪˈlaɪ/che giấu, mâu thuẫn
ostentatious/ˌɑːstənˈteɪʃəs/phô trương, khoe khoang
decadence/ˈdek.ə.dəns/sự suy đồi, suy tàn
mercurial/mərˈkjʊriəl/hay thay đổi, thất thường
oscillate/ˈɑːsəleɪt/dao động, lắc lư
serendipity/ˌserənˈdɪpɪti/sự tình cờ may mắn, may mắn bất ngờ
vapid/ˈvæp.ɪd/nhạt nhẽo, vô vị
curd/kɜːrd/sữa chua, váng sữa
ginseng/ˈdʒɪnseŋ/nhân sâm, cây nhân sâm
bespoke/bʊˈspoʊk/may đo, đặt riêng
slicker/ˈslɪk.ər/kẻ lừa đảo, áo mưa
inoffensive/ˌɪn.əˈfen.sɪv/vô hại, không xúc phạm
pithy/ˈpɪθ.i/súc tích, ngắn gọn
rebuke/rɪˈbjuːk/quở trách, khiển trách
virtuoso/vərtʃuːˈoʊsoʊ/bậc thầy, nghệ sĩ xuất sắc
sprig/sprɪɡ/cành nhỏ, nhánh cây
irrevocable/ɪˈrev.ə.kə.bəl/không thể hủy bỏ, không thể thay đổi
acquit/əˈkwɪt/tha bổng, tuyên vô tội
skadoosh/skəˈduːʃ/tiếng kêu vui, hành động bất ngờ
privatize/ˈprɪvəˌtaɪz/tư nhân hóa
languid/ˈlæŋɡwɪd/uể oải, chậm rãi
delineation/dɪˌlɪn.iˈeɪ.ʃən/sự mô tả, phác thảo
draftsman/ˈdræfts.mən/người vẽ kỹ thuật, nhà thiết kế
consignment/kənˈsaɪnmənt/lô hàng, ký gửi
balance sheet/ˈbæl.əns ʃiːt/bảng cân đối kế toán
disparity/dɪˈsperəti/sự chênh lệch, bất bình đẳng
malign/məˈlaɪn/bôi nhọ, nói xấu
diminutive/dɪˈmɪnjətɪv/nhỏ bé, tí hon
Germanic/dʒərˈmænɪk/thuộc German, giống Đức
implementation/ˌɪm.plə.menˈteɪ.ʃən/sự thực hiện, triển khai
ostensibly/ɑːˈstensəbli/bề ngoài, rõ ràng
smithy/ˈsmɪθ.i/lò rèn, thợ rèn
toff/tɔːf/người sang trọng, kẻ giàu có
genetics/dʒəˈnetɪks/di truyền học
overrated/ˌoʊvərˈreɪtɪd/bị đánh giá quá cao
precipitation/prɪˌsɪpɪˈteɪʃən/lượng mưa, sự kết tủa
conflict resolution/ˈkɑːnflɪkt ˌrezəˈluːʃən/giải quyết xung đột
capricious/kəˈprɪʃəs/hay thay đổi, thất thường
iniquity/ˌɪˈnɪkwɪti/sự bất công, tội lỗi
fallacy/ˈfæləsi/ngụy biện, sai lầm
ardent/ˈɑːrdənt/nhiệt thành, đam mê
incongruous/ˌɪŋˈkɔːŋruːəs/không phù hợp, lạc lõng
adulation/ˌædʒəˈleɪʃən/sự tâng bốc, ngưỡng mộ
extraneous/ekˈstreɪniəs/ngoại lai, không liên quan
maudlin/ˈmɔːd.lɪn/sướt mướt, ủy mị
nadir/ˈneɪdər/điểm thấp nhất, đáy
mercifully/ˈmɜːrsɪfəli/may mắn thay, nhân từ
outstretch/ˌaʊtˈstretʃ/duỗi ra, giang rộng
gangland/ˈɡæŋ.lænd/thế giới ngầm, băng đảng
abstention/əbˈstentʃən/phiếu trắng, việc bỏ phiếu trắng
congest/kənˈdʒest/tắc nghẽn, đông đúc
reimbursement/ˌriːɪmˈbɜːrsmənt/bồi thường, hoàn trả
foreign exchange/ˈfɔːrən ɪksˈtʃeɪndʒ/ngoại hối
aromatherapy/əˌroʊməˈθɜːrəpi/liệu pháp hương thơm, trị liệu mùi hương
dissonance/ˈdɪs.ən.əns/sự bất hòa, không hợp âm
relegate/ˈreləɡeɪt/giáng cấp, đẩy xuống
dogged/dɔːɡd/kiên trì, ngoan cường
glacial/ˈɡleɪ.ʃəl/lạnh giá, chậm chạp
inane/ɪˈneɪn/vô nghĩa, ngớ ngẩn
levity/ˈlevɪti/sự nhẹ nhàng, hài hước
impudence/ˈɪmpjʊdəns/sự vô lễ, hỗn xược
heckler/ˈhek.lər/người quấy rầy, kẻ la ó
lute/luːt/đàn luýt, đàn dây
quotation/kwoʊˈteɪʃən/báo giá, trích dẫn
emphysema/ˌemfəˈziːmə/bệnh khí phế thũng, bệnh phổi
eclectic/ɪˈklektɪk/phong phú, đa dạng
laud/lɔːd/ca ngợi, tán dương
divest/daɪˈvest/tước bỏ, thoái vốn
reliability/riˌlaɪəˈbɪləti/độ tin cậy, sự đáng tin
enthrall/ɪnˈθrɔːl/mê hoặc, lôi cuốn
indomitable/ˌɪnˈdɑːmətəbəl/bất khuất, không khuất phục
lithe/laɪð/mềm mại, uyển chuyển
subcontractor/səbˈkɑːntræktər/nhà thầu phụ, người nhận thầu
sinew/ˈsɪn.juː/gân, sức mạnh
psychotherapist/ˌsaɪkəˈθerəpɪst/nhà tâm lý trị liệu, chuyên gia tâm lý
adjunct/ˈædʒʌŋkt/phụ trợ, bổ sung
facsimile/fækˈsɪməli/bản sao, fax
meteorology/ˌmiːtiərˈɑːlədʒi/khí tượng học
twirly/ˈtwɜːrli/xoáy, xoay tròn
mastodon/ˈmæstədɔːn/voi răng mấu, loài voi cổ
omnipotent/ɑːmˈnɪpətənt/toàn năng, có quyền lực tuyệt đối
fervent/ˈfɜːrvənt/nồng nhiệt, say mê
frugal/ˈfruːɡəl/tiết kiệm, giản dị
despondent/dɪˈspɑːndənt/thất vọng, chán nản
plethora/ˈpleθ.ər.ə/sự dư thừa, nhiều
prodigious/prəˈdɪdʒ.əs/phi thường, to lớn
reverent/ˈrev.ər.ənt/tôn kính, kính cẩn
sanguine/ˈsæŋ.ɡwɪn/lạc quan, vui vẻ
superfluous/suːˈpɜːrfluːəs/thừa thãi, không cần thiết
servile/ˈsɜːrvəl/nô lệ, khúm núm
amid/əˈmɪd/giữa lúc, trong bối cảnh
obstetrics/əbˈstet.rɪks/sản khoa
prevalent/ˈprevələnt/phổ biến, thịnh hành
verbose/vɜːrˈboʊs/dài dòng, rườm rà
engender/enˈdʒendər/gây ra, tạo ra
immutable/ˌɪˈmjuːtəbəl/bất biến, không thay đổi
attenuate/əˈtenjuːeɪt/làm yếu đi, làm mỏng
congenial/kənˈdʒiːnɪəl/thân thiện, hợp tính
morose/mərˈoʊs/âm u, ủ rũ
succinct/səkˈsɪŋkt/ngắn gọn, súc tích
ideological/ˌaɪdiəˈlɑːdʒɪkəl/thuộc hệ tư tưởng, tư tưởng
supplant/səˈplænt/thay thế, chiếm chỗ
hyperbolic/ˌhaɪpərˈbɑːlɪk/phóng đại, khoa trương
elven/ˈel.vən/thuộc về yêu tinh, thần tiên
knish/knɪʃ/bánh knish, bánh nhân khoai
preeminent/priːˈemɪnənt/nổi bật, xuất sắc
acquitted/əˈkwɪtɪd/được tuyên trắng án
ecotourism/ˈiːkoʊˌtʊrɪzəm/du lịch sinh thái, du lịch bền vững
labyrinthine/ˌlæbərˈɪnθiːn/phức tạp, như mê cung
deprecate/ˈdeprɪˌkeɪt/phản đối, coi nhẹ
facetious/fəˈsiː.ʃəs/đùa cợt, hài hước
germane/dʒərˈmeɪn/thích hợp, liên quan
gratuitous/ɡrəˈtuːətəs/vô cớ, không cần thiết
indigent/ˈɪn.dɪ.dʒənt/nghèo khó, túng thiếu
epoch/ˈep.ək/kỷ nguyên, thời đại
condensate/ˈkɑːndənseɪt/chất ngưng tụ, nước ngưng
overbooked/ˈoʊvərbʊkt/đặt chỗ quá số
endoscopy/ˌenˈdɔːskɑːpi/nội soi
immunology/ˌɪmjuːˈnɑːlədʒi/miễn dịch học
insipid/ɪnˈsɪpɪd/nhạt nhẽo, vô vị
laconic/lɑːˈkɑːnɪk/ngắn gọn, súc tích
disparage/dɪˈsperɪdʒ/coi thường, hạ thấp
diatom/ˈdaɪ.ə.tɑːm/tảo cát, vi tảo
epitome/ɪˈpɪt.ə.mi/tinh túy, điển hình
ingratiate/ˌɪŋˈɡreɪʃieɪt/lấy lòng, nịnh nọt
piste/piːst/đường trượt tuyết, đường băng
intuit/ɪnˈtuːɪt/cảm nhận, trực giác
umami/uːˈmɑːmi/vị umami
nephrology/nəˈfrɑːl.ə.dʒi/thận học
remuneration/rɪˌmjuːnərˈeɪʃən/thù lao, tiền lương
close-knit/ˌkloʊs ˈnɪt/gắn bó
impetus/ˈɪmpətəs/động lực, xung lực
contrite/kənˈtraɪt/hối lỗi, ăn năn
forestall/fɔːrˈstɔːl/ngăn chặn, phòng ngừa
torpor/ˈtɔːrpər/sự uể oải, trì trệ
flimflam/ˈflɪmflæm/lừa gạt, trò bịp
affectation/ˌæf.ekˈteɪ.ʃən/sự làm bộ, giả tạo
osteoporosis/ˌɔːstiˌɑːpərˈoʊsɪs/loãng xương, bệnh xương
tannin/ˈtæn.ɪn/tanin, chất chát
pangolin/ˈpæŋɡəlɪn/tê tê, con tê tê
speculum/ˈspekjələm/mỏ vịt (dụng cụ khám phụ khoa)
undeclared/ˌʌndɪˈklerd/không khai báo
remit/riˈmɪt/gửi tiền, giảm nhẹ
gregarious/ɡrəˈɡeriəs/hòa đồng, thích giao tiếp
scrupulous/ˈskruːpjələs/cẩn thận, có lương tâm
contractual/kənˈtræktʃuːəl/thuộc về hợp đồng
colloquial/kəˈloʊkwiəl/thông tục, thân mật
denigrate/ˈdenəɡreɪt/bôi nhọ, hạ thấp
furtive/ˈfɜːrtɪv/lén lút, vụng trộm
judicious/dʒuːˈdɪʃ.əs/khôn ngoan, sáng suốt
obsequious/əbˈsiː.kwi.əs/nịnh bợ, xu nịnh
prosaic/proʊˈzeɪɪk/tầm thường, khô khan
umbrage/ˈʌm.brɪdʒ/sự phật lòng, bực bội
specious/ˈspiː.ʃəs/ngụy tạo, không chân thật
quixotic/kwɪkˈsɑːtɪk/không thực tế, viển vông
entrepreneurship/ˌɑːntrəprəˈnɜːrʃɪp/khởi nghiệp
liquidity/lɪˈkwɪdɪti/tính thanh khoản
globalization/ˌɡloʊbəlɪˈzeɪʃən/toàn cầu hóa, quốc tế hóa
implausible/ˌɪmˈplɔːzəbəl/khó tin, không hợp lý
coalesce/ˌkoʊəˈles/hợp nhất, kết hợp
strident/ˈstraɪdənt/chói tai, gay gắt
emaciated/ɪˈmeɪʃieɪtɪd/gầy gò, tiều tụy
wistful/ˈwɪst.fəl/uể oải, luyến tiếc
homespun/ˈhoʊm.spʌn/tự dệt, giản dị
repatriate/riˈpeɪtrieɪt/hồi hương, đưa về nước
proliferate/proʊˈlɪfəreɪt/lan rộng, phát triển nhanh
unimaginative/ənɪˈmædʒɪnətɪv/thiếu sáng tạo, không tưởng tượng
overabundance/ˌoʊ.vər.əˈbʌn.dəns/sự dư thừa, quá nhiều
ignominy/ˈɪɡnəˌmɪni/sự ô nhục, sỉ nhục
foundational/faʊnˈdeɪʃənəl/nền tảng
geopolitical/ˌdʒiːoʊpəˈlɪtɪkəl/địa chính trị
case report/keɪs rɪˈpɔːrt/báo cáo ca bệnh
bill of lading/bɪl ʌv ˈleɪdɪŋ/vận đơn
cacophony/kəˈkɑːfəni/âm thanh chói tai, hỗn loạn
emotional intelligence/ɪˈmoʊʃənəl ˌɪnˈtelɪdʒəns/trí tuệ cảm xúc
reticent/ˈretɪsənt/dè dặt, ít nói
deplore/dɪˈplɔːr/than phiền, tiếc nuối
inundate/ˈɪnəndeɪt/ngập lụt, tràn ngập
compendium/kəmˈpen.di.əm/tóm tắt, tuyển tập
edify/ˈedəfaɪ/khai sáng, giáo dục
fatuous/ˈfætʃuːəs/ngớ ngẩn, vô nghĩa
inclement/ɪnˈklem.ənt/khắc nghiệt, xấu (thời tiết)
irascible/ˌɪˈræsɪbəl/nóng nảy, dễ cáu
profuse/prəˈfjuːs/dồi dào, phong phú
rancor/ˈræŋ.kər/sự oán giận, hận thù
redolent/ˈred.əl.ənt/thơm ngát, gợi nhớ
stymie/ˈstaɪ.mi/cản trở, gây khó khăn
tangential/tænˈdʒen.ʃəl/tiếp tuyến, không liên quan
amicably/ˈæm.ɪ.kə.bli/thân thiện, hòa thuận
novitiate/nəˈvɪʃɪˌeɪt/thời kỳ tập sự, tu tập
surreptitious/ˌsɜːrəpˈtɪʃəs/lén lút, bí mật
outtake/ˈaʊt.teɪk/cảnh bị cắt, đoạn ngoài lề
informed consent/ˌɪnˈfɔːrmd kənˈsent/đồng ý có hiểu biết
civil defense/ˌsɪv.əl dɪˈfens/phòng vệ dân sự

Bảng trên hiển thị từ 2201 đến 2400 trong tổng số 2580 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.