Đang tải...

Từ vựng tiếng Anh C1 - Advanced - trang 3

Từ Vựng Tiếng Anh Trình Độ C1 - Advanced giúp có thể hiểu nhiều loại văn bản dài và phức tạp, diễn đạt lưu loát và tự nhiên.

Từ vựng tiếng Anh C1 - Advanced gồm 2580 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
2580
Ngôn ngữ:
tiếng Anh
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ C1 - Advanced (trang 3/13)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âm (Anh–Mỹ)Nghĩa tiếng Việt
autonomy/ɔːˈtɑːnəmi/quyền tự trị, sự tự chủ
obligation/ˌɑːblɪˈɡeɪʃən/nghĩa vụ
asylum/əˈsaɪ.ləm/nơi tị nạn, trại tâm thần
devastating/ˈdevəˌsteɪtɪŋ/tàn phá nặng nề, gây thiệt hại khủng khiếp
uranium/jəˈreɪniːəm/urani (nguyên tố phóng xạ)
mortal/ˈmɔːrtəl/phải chết, trần tục; chí mạng
symbolic/sɪmˈbɑːlɪk/mang tính biểu tượng
proposition/ˌprɑːpəˈzɪʃən/lời đề nghị, đề xuất
desirable/dɪˈzaɪrəbəl/đáng mong muốn, nên có
manipulation/məˌnɪpjəˈleɪʃən/sự thao túng, việc điều khiển
spiral/ˈspaɪrəl/đường xoắn ốc; vòng xoáy đi xuống
allowance/əˈlaʊəns/trợ cấp, tiền phụ cấp
correspondence/ˌkɔːrəˈspɑːndəns/thư từ trao đổi; sự tương ứng
autonomous/ɔːˈtɑːnəməs/tự trị, tự hành
favorable/ˈfeɪvərəbəl/thuận lợi, có lợi; tích cực
geographical/ˌdʒiːəˈɡræfɪkəl/thuộc địa lý
lengthy/ˈleŋθi/dài dòng, kéo dài
successive/səkˈsesɪv/liên tiếp, kế tiếp nhau
timely/ˈtaɪmli/đúng lúc, kịp thời
undertaken/ˈʌndərˌteɪkən/đã được tiến hành (phân từ của undertake)
perry/ˈperi/rượu lê
elite/ɪˈliːt/tinh hoa
somewhat/ˌsʌmˈwʌt/phần nào, hơi
chancellor/ˈtʃænsələr/thủ tướng, hiệu trưởng
broker/ˈbroʊkər/người môi giới
biopsy/ˈbaɪɑːpsi/sinh thiết
enchant/enˈtʃænt/mê hoặc, làm say mê
slaughter/ˈslɔːtər/giết mổ, tàn sát; đánh bại thảm hại
outrage/ˈaʊˌtreɪdʒ/sự phẫn nộ; hành vi tàn bạo
exile/ˈeɡˌzaɪl/sự lưu vong, cảnh sống lưu đày
cardiac/ˈkɑːrdiːˌæk/thuộc về tim (cardiac arrest: ngừng tim)
treason/ˈtriːzən/tội phản quốc
exploitation/ˌekˌsplɔɪˈteɪʃən/sự bóc lột; việc khai thác
promptly/ˈprɑːmptli/ngay lập tức, kịp thời
assumption/əˈsʌmp.ʃən/sự giả định
tender/ˈtendər/đấu thầu, mềm mại
adverse reaction/ædˈvɜːrs riˈækʃən/phản ứng bất lợi
quantum/ˈkwɑːntəm/lượng tử
breakthrough/ˈbreɪkθruː/bước đột phá, thành tựu
encrypt/ɪnˈkrɪpt/mã hóa, bảo mật
diagnostic/ˌdaɪəɡˈnɑːstɪk/thuộc chẩn đoán; bài kiểm tra chẩn đoán
gateway/ˈɡeɪˌtweɪ/cổng vào, cửa ngõ
overly/ˈoʊvərli/quá mức, thái quá
vicious/ˈvɪʃəs/hung tợn, ác độc
borough/ˈbɜːrˌoʊ/quận, khu hành chính (London, New York)
renewal/rɪˈnuːəl/việc gia hạn; sự đổi mới
exploit/ˈekˌsplɔɪt/khai thác, lợi dụng; chiến công
prototype/ˈproʊtəˌtaɪp/nguyên mẫu, bản thử nghiệm
dominance/ˈdɑːmənəns/sự thống trị, thế áp đảo
reactor/riːˈæktər/lò phản ứng (hạt nhân)
inland/ˈɪnˌlænd/trong nội địa, xa bờ biển
justification/ˌdʒʌstəfəˈkeɪʃən/lý lẽ biện minh, cơ sở chính đáng
livestock/ˈlaɪvˌstɑːk/gia súc, vật nuôi
outright/ˈaʊˈtraɪt/thẳng thừng, hoàn toàn
reef/riːf/rạn san hô
oversight/ˈoʊvərˌsaɪt/sự giám sát; sự sơ suất bỏ sót
formation/fɔːrˈmeɪʃən/sự hình thành
mechanism/ˈmekənɪzəm/cơ chế
mortgage/ˈmɔːrɡɪdʒ/thế chấp
philosophy/fəˈlɑːsəfi/triết học
physician/fəˈzɪʃən/bác sĩ
scope/skoʊp/phạm vi
expertise/ˌekspərˈtiːz/chuyên môn, kỹ năng
probe/proʊb/điều tra, thăm dò
induce/ˌɪnˈduːs/gây ra, thuyết phục
assassination/əˌsæsəˈneɪʃən/vụ ám sát
wholly/ˈhoʊli/hoàn toàn, trọn vẹn
deliberate/dɪˈlɪbərət/cố ý, có chủ đích; thong thả cân nhắc
slate/sleɪt/danh sách ứng viên; đá đen lợp mái
predecessor/ˈpredəˌsesər/người tiền nhiệm, phiên bản trước
certainty/ˈsɜːrtənti/sự chắc chắn, điều chắc chắn
despair/dɪˈsper/nỗi tuyệt vọng
maiden/ˈmeɪdən/thiếu nữ, trinh nữ; đầu tiên (maiden voyage)
reckless/ˈrekləs/liều lĩnh, bất chấp hậu quả
redemption/rɪˈdempʃən/sự chuộc lỗi, sự cứu chuộc
remedy/ˈremədi/phương thuốc, cách khắc phục
broadly/ˈbrɔːdli/nhìn chung, một cách rộng rãi
citation/saɪˈteɪʃən/trích dẫn; giấy khen; giấy phạt
confined/kənˈfaɪnd/bị giam giữ; chật hẹp, bó hẹp
inadequate/ˌɪˈnædəkwət/không đầy đủ, không đáp ứng nổi
marketplace/ˈmɑːrkətˌpleɪs/thị trường; khu chợ
willingness/ˈwɪlɪŋnəs/sự sẵn lòng, thiện chí
tremendous/trəˈmen.dəs/to lớn, tuyệt vời
void/vɔɪd/khoảng trống, vô hiệu
ballistic/bəˈlɪs.tɪk/đạn đạo, nổi giận
essence/ˈes.əns/bản chất, cốt lõi
boycott/ˈbɔɪˌkɑːt/sự tẩy chay
assurance/əˈʃʊrəns/lời cam đoan, sự bảo đảm
glimpse/ɡlɪmps/cái nhìn thoáng qua
collectively/kəˈlektɪvli/một cách tập thể, gộp chung
honorable/ˈɑːnərəbəl/đáng kính, cao thượng
accord/əˈkɔːrd/hiệp định, thỏa ước
advancement/ədˈvænsmənt/sự tiến bộ; việc thăng tiến
fundraising/ˈfʌnˌdreɪsɪŋ/việc gây quỹ
injustice/ˌɪnˈdʒʌstɪs/sự bất công
obesity/oʊˈbiːsəti/bệnh béo phì
respiratory/ˈrespərəˌtɔːri/thuộc hô hấp
phenomenon/fəˈnɑːmənɑːn/hiện tượng
terrorism/ˈter.ə.rɪ.zəm/chủ nghĩa khủng bố
discharge summary/dɪsˈtʃɑːrdʒ ˈsʌməri/báo cáo xuất viện
sexually/ˈsekʃuːəli/về mặt tình dục
relic/ˈrelɪk/di vật, thánh tích
awe/ɑː/sự kính sợ, niềm kinh ngạc thán phục
eternity/ɪˈtɜːrnəti/sự vĩnh hằng; khoảng thời gian dài đằng đẵng
vicinity/vəˈsɪnəti/vùng lân cận, khu vực xung quanh
cavalry/ˈkævəlri/kỵ binh; lực lượng ứng cứu
extraction/ekˈstrækʃən/việc rút ra, cuộc giải cứu đưa người ra
psychic/ˈsaɪkɪk/ngoại cảm, thấu thị
righteous/ˈraɪtʃəs/chính trực, ngay thẳng; tự cho mình đúng
royalty/ˈrɔɪəlti/hoàng gia; tiền bản quyền
vent/vent/lỗ thông hơi; trút (cảm xúc)
decisive/dɪˈsaɪsɪv/có tính quyết định; dứt khoát
predominantly/ˌprɪˈdɑːmənəntˌli/chủ yếu là, phần lớn là
sufficiently/səˈfɪʃəntli/một cách đầy đủ, đủ mức
reliance/rɪˈlaɪəns/sự lệ thuộc, việc dựa vào
vacant/ˈveɪkənt/trống, còn khuyết (ghế, chức vụ)
prosecutor/ˈprɑːsɪkjuːtər/công tố viên
virtually/ˈvɜːrtʃuːəli/gần như, hầu như
liability/ˌlaɪəˈbɪlɪti/nợ phải trả, trách nhiệm
collateral/kəˈlætərəl/tài sản thế chấp
salvage/ˈsælvɪdʒ/cứu hộ, trục vớt
inflict/ɪnˈflɪkt/gây ra, áp đặt
faction/ˈfækʃən/phe phái, nhóm nội bộ
curb/kɜːrb/kiềm chế, hạn chế; lề đường
definitive/dɪˈfɪnɪtɪv/dứt khoát, chung cuộc; chuẩn mực nhất
destined/ˈdestɪnd/được định sẵn, có số phận phải
neglect/nəˈɡlekt/bỏ bê, xao nhãng
raven/ˈreɪvən/con quạ lớn
traumatic/trɔːˈmætɪk/gây sang chấn tâm lý
prosecution/ˌprɑːsɪˈkjuːʃən/sự truy tố, khởi tố
inconsistent/ˌɪnkənˈsɪstənt/thiếu nhất quán, mâu thuẫn
populated/ˈpɑːpjəˌleɪtɪd/có dân cư sinh sống, đông dân
prejudice/ˈpredʒədɪs/định kiến, thành kiến
assessment/əˈses.mənt/sự đánh giá
radical/ˈrædɪkəl/cấp tiến
surge/sɜːrdʒ/tăng vọt, sóng trào
foremost/ˈfɔːrˌmoʊst/hàng đầu, quan trọng nhất
cosmic/ˈkɑːzmɪk/thuộc vũ trụ; to lớn khủng khiếp
notch/nɑːtʃ/nấc, bậc; vết khía
bodily/ˈbɑːdəli/thuộc thân thể (bodily harm: thương tích cơ thể)
collaborative/kəˈlæbəˌreɪtɪv/mang tính hợp tác
exempt/ɪɡˈzempt/được miễn (thuế, nghĩa vụ)
projection/prəˈdʒekʃən/dự báo, phép chiếu; hình chiếu
invalid/ˈɪnvələd/không hợp lệ, vô hiệu
jointly/ˈdʒɔɪntli/một cách chung sức, cùng nhau
parental/pəˈrentəl/thuộc cha mẹ (parental leave: nghỉ chăm con)
questionable/ˈkwestʃənəbəl/đáng ngờ, không đáng tin
variant/ˈveriːənt/biến thể, dạng khác
visibility/ˌvɪzəˈbɪlɪti/tầm nhìn; mức độ được chú ý
coverage/ˈkʌvərɪdʒ/sự bao phủ, đưa tin
truce/truːs/hiệp định đình chiến
minion/ˈmɪnjən/tay sai, kẻ phụ thuộc
verse/vɜːrs/thơ, câu thơ
constructive/kənˈstrʌktɪv/mang tính xây dựng
debrief/diːˈbriːf/báo cáo, giải trình
incumbent/ˌɪnˈkʌmbənt/người đương nhiệm
felony/ˈfeləni/trọng tội
fortress/ˈfɔːrtrəs/pháo đài kiên cố
immortal/ˌɪˈmɔːrtəl/bất tử, bất diệt
mold/moʊld/khuôn đúc; nấm mốc
objection/əbˈdʒekʃən/lời phản đối; ý kiến bác bỏ tại tòa
outrageous/aʊˈtreɪdʒəs/quá quắt, không thể chấp nhận
remarkably/rɪˈmɑːrkəbli/một cách đáng chú ý, đáng kinh ngạc
complement/ˈkɑːmpləmənt/bổ sung cho, làm hoàn chỉnh
credible/ˈkredəbəl/đáng tin cậy, có cơ sở
insider/ˌɪnˈsaɪdər/người trong cuộc, người nội bộ
interval/ˈɪntərvəl/khoảng cách (thời gian); giờ nghỉ giải lao
lunar/ˈluːnər/thuộc mặt trăng; âm lịch
modification/ˌmɑːdəfəˈkeɪʃən/sự chỉnh sửa, điều chỉnh
occurrence/əˈkɜːrəns/sự việc xảy ra, hiện tượng
prohibition/ˌproʊəˈbɪʃən/lệnh cấm, sự nghiêm cấm
sanction/ˈsæŋk.ʃən/trừng phạt, phê chuẩn
hump/hʌmp/gù, bướu
narcotic/nɑːrˈkɑːtɪk/ma túy, thuốc gây mê
pharmaceutical/ˌfɑːr.məˈsuː.tɪ.kəl/dược phẩm, thuộc dược
pimp/pɪmp/tú ông, kẻ môi giới
behold/bɪˈhoʊld/trông thấy, chiêm ngưỡng (trang trọng, cổ)
cruelty/ˈkruːlti/sự tàn nhẫn, hành vi độc ác
insufficient/ˌɪnsəˈfɪʃənt/không đủ, thiếu
designation/ˌdezəɡˈneɪʃən/sự chỉ định, danh xưng chính thức
extinction/ɪkˈstɪŋkʃən/sự tuyệt chủng
foil/fɔɪl/phá vỡ (âm mưu), làm thất bại
horrific/hɔːˈrɪfɪk/kinh hoàng, khủng khiếp
rover/ˈroʊvər/xe tự hành (thám hiểm hành tinh)
statutory/ˈstætʃəˌtɔːri/theo luật định
intervention/ˌɪntərˈvenʃən/sự can thiệp
resent/rɪˈzent/bực tức, oán giận
utilize/ˈjuːtəˌlaɪz/tận dụng, sử dụng
endorsement/enˈdɔːrsmənt/sự ủng hộ công khai, sự tán thành
conception/kənˈsepʃən/quan niệm, cách hình dung; sự thụ thai
disciplinary/ˈdɪsəpləˌneri/thuộc kỷ luật
dwarf/dwɔːrf/người lùn; sao lùn; làm lu mờ
flagship/ˈflæɡˌʃɪp/sản phẩm chủ lực; kỳ hạm
forthcoming/ˈfɔːrθˈkʌmɪŋ/sắp tới; sẵn sàng cung cấp thông tin
migrant/ˈmaɪɡrənt/người di cư
mortar/ˈmɔːrtər/súng cối; vữa xây
enlighten/ˌenˈlaɪtən/khai sáng
prosecute/ˈprɑːsɪˌkjuːt/truy tố, khởi tố
internally/ˌɪnˈtɜːrnəli/trong nội bộ, bên trong
revelation/ˌrev.əlˈeɪ.ʃən/sự tiết lộ, khám phá

Bảng trên hiển thị từ 401 đến 600 trong tổng số 2580 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Anh.